🇨🇳 tiếng Trung · HSK 3
Công nghệ & Internet bằng tiếng Trung · HSK 3
70 từ và cụm từ tiếng Trung về công nghệ & internet, ở cấp HSK 3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
短信 duǎnxìntin nhắn
这条短信很重要。
Tin nhắn này rất quan trọng.
-
发短信 fā duǎnxìnnhắn tin
开会的时候别发短信。
Trong lúc họp đừng nhắn tin.
-
消息 xiāoxitin nhắn, tin tức
有消息就告诉我。
Có tin gì thì báo cho tôi nhé.
-
发消息 fā xiāoxigửi tin nhắn
我给他发了一条消息。
Tôi đã gửi cho anh ấy một tin nhắn.
-
微信 WēixìnWeChat
我们加个微信吧。
Chúng ta kết bạn WeChat nhé.
-
聊天 liáotiāntrò chuyện
我们边喝茶边聊天。
Chúng tôi vừa uống trà vừa trò chuyện.
-
无线网 wúxiànwǎngWi-Fi (mạng không dây)
这儿的无线网很快。
Wi-Fi ở đây rất nhanh.
-
网络 wǎngluòmạng lưới, internet
今天网络有问题。
Hôm nay mạng có vấn đề.
-
上网 shàngwǎnglên mạng
我每天上网看新闻。
Mỗi ngày tôi lên mạng xem tin tức.
-
网站 wǎngzhàntrang web
这个网站很有用。
Trang web này rất hữu ích.
-
网友 wǎngyǒubạn trên mạng
他和网友见面了。
Anh ấy đã gặp mặt bạn quen trên mạng.
-
网课 wǎngkèlớp học trực tuyến
今天下午我有网课。
Chiều nay tôi có lớp học trực tuyến.
-
网购 wǎnggòumua sắm trực tuyến
她很喜欢网购。
Cô ấy rất thích mua sắm trực tuyến.
-
搜索 sōusuǒtìm kiếm
你可以在网上搜索一下。
Bạn có thể tìm kiếm trên mạng.
-
下载 xiàzàitải xuống
我下载了一个新游戏。
Tôi đã tải một game mới.
-
上传 shàngchuántải lên
照片已经上传好了。
Ảnh đã tải lên xong rồi.
-
充电 chōngdiànsạc pin
手机正在充电呢。
Điện thoại đang sạc pin.
-
充电器 chōngdiànqìbộ sạc
我忘了带充电器。
Tôi quên mang bộ sạc rồi.
-
电池 diànchípin
这个电池能用一天。
Pin này dùng được một ngày.
-
应用 yìngyòngứng dụng
这个应用特别好用。
Ứng dụng này đặc biệt dễ dùng.
-
软件 ruǎnjiànphần mềm
公司用这个软件开会。
Công ty dùng phần mềm này để họp.
-
笔记本电脑 bǐjìběn diànnǎomáy tính xách tay
我的笔记本电脑很轻。
Máy tính xách tay của tôi rất nhẹ.
-
平板电脑 píngbǎn diànnǎomáy tính bảng
孩子在玩平板电脑。
Đứa bé đang chơi máy tính bảng.
-
耳机 ěrjītai nghe
我的耳机找不到了。
Tôi không tìm thấy tai nghe của mình.
-
屏幕 píngmùmàn hình
手机屏幕又坏了。
Màn hình điện thoại lại hỏng rồi.
-
键盘 jiànpánbàn phím
这个键盘用着很舒服。
Bàn phím này dùng rất thoải mái.
-
鼠标 shǔbiāochuột máy tính
鼠标不动了,怎么办?
Chuột không chạy nữa, làm sao đây?
-
密码 mìmǎmật khẩu
我又忘了密码。
Tôi lại quên mật khẩu rồi.
-
电子邮件 diànzǐ yóujiànthư điện tử (email)
每天都有很多电子邮件。
Ngày nào cũng có rất nhiều email.
-
邮箱 yóuxiānghộp thư điện tử
你的邮箱是什么?
Địa chỉ email của bạn là gì?
-
视频 shìpínvideo
这个视频太有意思了。
Video này thú vị quá.
-
自拍 zìpāichụp ảnh tự sướng
她们在门口自拍呢。
Các cô ấy đang chụp ảnh tự sướng ở cửa.
-
打字 dǎzìgõ chữ
我用手机打字很慢。
Tôi gõ chữ trên điện thoại rất chậm.
-
在线 zàixiàntrực tuyến
老师现在不在线。
Bây giờ thầy giáo không trực tuyến.
-
开机 kāijīkhởi động máy
电脑开机太慢了。
Máy tính khởi động chậm quá.
-
关机 guānjītắt máy
上课前请先关机。
Trước giờ học xin hãy tắt máy.
-
卡 kǎbị lag, bị giật
这个游戏有点儿卡。
Game này hơi bị lag.
-
修 xiūsửa
我的手机拿去修了。
Điện thoại của tôi mang đi sửa rồi.
-
换 huànđổi
我想换一个大屏幕的手机。
Tôi muốn đổi sang điện thoại màn hình lớn.
-
新闻 xīnwéntin tức
你看今天的新闻了吗?
Bạn đã xem tin tức hôm nay chưa?
-
请问这里的无线网密码是多少? Qǐngwèn zhèlǐ de wúxiànwǎng mìmǎ shì duōshao?Cho hỏi mật khẩu Wi-Fi ở đây là gì?
-
我给你发了一条短信,你收到了吗? Wǒ gěi nǐ fā le yì tiáo duǎnxìn, nǐ shōudào le ma?Tôi đã gửi cho bạn một tin nhắn, bạn nhận được chưa?
-
你有微信吗? Nǐ yǒu Wēixìn ma?Bạn có WeChat không?
-
有事的话,在微信上给我发消息。 Yǒu shì dehuà, zài Wēixìn shàng gěi wǒ fā xiāoxi.Có việc gì thì nhắn tin cho tôi trên WeChat nhé.
-
我的手机快没电了,我先充一下电。 Wǒ de shǒujī kuài méi diàn le, wǒ xiān chōng yíxià diàn.Điện thoại của tôi sắp hết pin, tôi sạc một chút đã.
-
你带充电器了吗? Nǐ dài chōngdiànqì le ma?Bạn có mang bộ sạc không?
-
这个应用很好用,你可以下载一下。 Zhège yìngyòng hěn hǎoyòng, nǐ kěyǐ xiàzài yíxià.Ứng dụng này rất tiện, bạn có thể tải về dùng thử.
-
我在网上搜索了很多图片。 Wǒ zài wǎngshàng sōusuǒ le hěn duō túpiàn.Tôi đã tìm kiếm rất nhiều hình ảnh trên mạng.
-
我昨天买了一台笔记本电脑。 Wǒ zuótiān mǎi le yì tái bǐjìběn diànnǎo.Hôm qua tôi đã mua một chiếc máy tính xách tay.
-
上网课的时候请不要玩游戏。 Shàng wǎngkè de shíhou qǐng búyào wán yóuxì.Trong giờ học trực tuyến xin đừng chơi game.
-
他每天晚上都在网上看视频。 Tā měitiān wǎnshang dōu zài wǎngshàng kàn shìpín.Tối nào anh ấy cũng xem video trên mạng.
-
我的电脑屏幕坏了,得去修一修。 Wǒ de diànnǎo píngmù huài le, děi qù xiū yi xiū.Màn hình máy tính của tôi bị hỏng, phải mang đi sửa.
-
这里的网太卡了,我看不了视频。 Zhèlǐ de wǎng tài kǎ le, wǒ kàn bu liǎo shìpín.Mạng ở đây lag quá, tôi không xem được video.
-
你会用这个软件吗? Nǐ huì yòng zhège ruǎnjiàn ma?Bạn có biết dùng phần mềm này không?
-
这些照片我已经上传到网上了。 Zhèxiē zhàopiàn wǒ yǐjīng shàngchuán dào wǎngshàng le.Những bức ảnh này tôi đã tải lên mạng rồi.
-
别忘了给手机充电。 Bié wàng le gěi shǒujī chōngdiàn.Đừng quên sạc pin điện thoại nhé.
-
我给你发了一封电子邮件。 Wǒ gěi nǐ fā le yì fēng diànzǐ yóujiàn.Tôi đã gửi cho bạn một bức email.
-
这个网站上有很多好看的电影。 Zhège wǎngzhàn shàng yǒu hěn duō hǎokàn de diànyǐng.Trang web này có rất nhiều phim hay.
-
你一般用什么软件学汉语? Nǐ yìbān yòng shénme ruǎnjiàn xué Hànyǔ?Bạn thường dùng phần mềm gì để học tiếng Trung?
-
这个手机太旧了,我打算换一个。 Zhège shǒujī tài jiù le, wǒ dǎsuàn huàn yíge.Chiếc điện thoại này cũ quá rồi, tôi định đổi cái mới.
-
上网的时候要注意安全。 Shàngwǎng de shíhou yào zhùyì ānquán.Khi lên mạng phải chú ý an toàn.
-
他喜欢在网上和网友聊天。 Tā xǐhuan zài wǎngshàng hé wǎngyǒu liáotiān.Anh ấy thích trò chuyện với bạn trên mạng.
-
妹妹喜欢自拍,手机里都是她的照片。 Mèimei xǐhuan zìpāi, shǒujī lǐ dōu shì tā de zhàopiàn.Em gái tôi thích chụp ảnh tự sướng, trong điện thoại toàn là ảnh của nó.
-
你先关机,再开机试试。 Nǐ xiān guānjī, zài kāijī shìshi.Bạn tắt máy trước rồi khởi động lại thử xem.
-
现在很多人用手机买东西。 Xiànzài hěn duō rén yòng shǒujī mǎi dōngxi.Bây giờ nhiều người dùng điện thoại để mua sắm.
-
坐地铁的时候,我常常用手机听音乐。 Zuò dìtiě de shíhou, wǒ chángcháng yòng shǒujī tīng yīnyuè.Khi đi tàu điện ngầm, tôi thường dùng điện thoại nghe nhạc.
-
你打字打得真快! Nǐ dǎzì dǎ de zhēn kuài!Bạn gõ chữ nhanh thật đấy!
-
平板电脑比手机大,看视频更舒服。 Píngbǎn diànnǎo bǐ shǒujī dà, kàn shìpín gèng shūfu.Máy tính bảng to hơn điện thoại, xem video thoải mái hơn.
-
我们公司的网络今天出问题了。 Wǒmen gōngsī de wǎngluò jīntiān chū wèntí le.Mạng của công ty chúng tôi hôm nay bị trục trặc.
-
睡觉以前少看手机,对眼睛不好。 Shuìjiào yǐqián shǎo kàn shǒujī, duì yǎnjing bù hǎo.Trước khi ngủ nên ít xem điện thoại, không tốt cho mắt.
Luyện công nghệ & internet trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.