🇨🇳 tiếng Trung · HSK 3

Phương hướng và địa điểm trong thị trấn bằng tiếng Trung · HSK 3

70 từ và cụm từ tiếng Trung về phương hướng và địa điểm trong thị trấn, ở cấp HSK 3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 地铁站 dìtiězhàn
    ga tàu điện ngầm

    地铁站就在前面。

    Ga tàu điện ngầm ở ngay phía trước.

  2. 公交车站 gōngjiāochēzhàn
    bến xe buýt

    公交车站在学校门口。

    Bến xe buýt ở cổng trường.

  3. 药店 yàodiàn
    hiệu thuốc

    我去药店买药。

    Tôi đi hiệu thuốc mua thuốc.

  4. 邮局 yóujú
    bưu điện

    邮局在银行旁边。

    Bưu điện ở cạnh ngân hàng.

  5. 路口 lùkǒu
    ngã tư, ngã rẽ

    在路口向左转。

    Rẽ trái ở ngã tư.

  6. 十字路口 shízì lùkǒu
    ngã tư

    前面有个十字路口。

    Phía trước có một ngã tư.

  7. 红绿灯 hónglǜdēng
    đèn giao thông

    到红绿灯往右拐。

    Đến đèn giao thông thì rẽ phải.

  8. 马路 mǎlù
    đường, đường phố

    马路上车很多。

    Trên đường có rất nhiều xe.

  9. 过马路 guò mǎlù
    qua đường

    过马路要小心。

    Qua đường phải cẩn thận.

  10. 怎么走 zěnme zǒu
    đi thế nào

    请问银行怎么走?

    Xin hỏi, ngân hàng đi thế nào?

  11. 一直走 yìzhí zǒu
    đi thẳng

    一直走就到了。

    Cứ đi thẳng là đến.

  12. 附近 fùjìn
    gần đây, lân cận

    我家附近有个公园。

    Gần nhà tôi có một công viên.

  13. yuǎn
    xa

    学校离我家很远。

    Trường học cách nhà tôi rất xa.

  14. jìn
    gần

    超市离这儿很近。

    Siêu thị ở gần đây.

  15. cách

    你家离公司远吗?

    Nhà bạn có cách công ty xa không?

  16. wǎng
    về phía

    往前走一百米。

    Đi thẳng về phía trước một trăm mét.

  17. 转弯 zhuǎnwān
    rẽ, quẹo

    在前面的路口转弯。

    Rẽ ở ngã tư phía trước.

  18. 迷路 mílù
    lạc đường

    我好像迷路了。

    Hình như tôi bị lạc đường rồi.

  19. 问路 wènlù
    hỏi đường

    我们下车问路吧。

    Chúng ta xuống xe hỏi đường đi.

  20. 走路 zǒulù
    đi bộ

    我走路去上班。

    Tôi đi bộ đi làm.

  21. 经过 jīngguò
    đi qua

    我每天经过这家店。

    Ngày nào tôi cũng đi qua cửa hàng này.

  22. 方向 fāngxiàng
    phương hướng

    你走错方向了。

    Bạn đi sai hướng rồi.

  23. 地图 dìtú
    bản đồ

    我用手机看地图。

    Tôi xem bản đồ trên điện thoại.

  24. 地铁 dìtiě
    tàu điện ngầm

    坐地铁又快又方便。

    Đi tàu điện ngầm vừa nhanh vừa tiện.

  25. 公交车 gōngjiāochē
    xe buýt

    公交车来了,快上车!

    Xe buýt đến rồi, mau lên xe!

  26. 出租车 chūzūchē
    taxi

    我们坐出租车去吧。

    Chúng ta đi taxi đi.

  27. zhàn
    bến, trạm, ga

    下一站是火车站。

    Bến tiếp theo là ga tàu hỏa.

  28. 图书馆 túshūguǎn
    thư viện

    我在图书馆看书。

    Tôi đọc sách ở thư viện.

  29. 电影院 diànyǐngyuàn
    rạp chiếu phim

    电影院在商场里。

    Rạp chiếu phim ở trong trung tâm thương mại.

  30. 商场 shāngchǎng
    trung tâm thương mại

    周末商场人很多。

    Cuối tuần trung tâm thương mại rất đông người.

  31. 广场 guǎngchǎng
    quảng trường

    晚上很多人在广场跳舞。

    Buổi tối nhiều người nhảy múa ở quảng trường.

  32. qiáo
    cây cầu

    河上有一座桥。

    Trên sông có một cây cầu.

  33. 街道 jiēdào
    đường phố

    这条街道很安静。

    Con phố này rất yên tĩnh.

  34. 城市 chéngshì
    thành phố

    我很喜欢这个城市。

    Tôi rất thích thành phố này.

  35. 市中心 shìzhōngxīn
    trung tâm thành phố

    我住在市中心。

    Tôi sống ở trung tâm thành phố.

  36. lóu
    tòa nhà; tầng

    我家在五楼。

    Nhà tôi ở tầng năm.

  37. 电梯 diàntī
    thang máy

    我们坐电梯上去吧。

    Chúng ta đi thang máy lên đi.

  38. 办公室 bàngōngshì
    văn phòng

    经理在办公室里。

    Giám đốc đang ở trong văn phòng.

  39. 停车场 tíngchēchǎng
    bãi đỗ xe

    停车场在楼下。

    Bãi đỗ xe ở tầng dưới.

  40. 加油站 jiāyóuzhàn
    trạm xăng

    附近有没有加油站?

    Gần đây có trạm xăng không?

  41. 请问,地铁站怎么走? Qǐngwèn, dìtiězhàn zěnme zǒu?
    Xin hỏi, ga tàu điện ngầm đi thế nào?
  42. 一直走,然后向左转。 Yìzhí zǒu, ránhòu xiàng zuǒ zhuǎn.
    Đi thẳng, sau đó rẽ trái.
  43. 到了路口往右拐。 Dào le lùkǒu wǎng yòu guǎi.
    Đến ngã tư thì rẽ phải.
  44. 附近有药店吗? Fùjìn yǒu yàodiàn ma?
    Gần đây có hiệu thuốc không?
  45. 邮局离这里远不远? Yóujú lí zhèlǐ yuǎn bu yuǎn?
    Bưu điện có xa đây không?
  46. 过了马路就是公交车站。 Guò le mǎlù jiùshì gōngjiāochēzhàn.
    Qua đường là đến bến xe buýt.
  47. 请在红绿灯那里过马路。 Qǐng zài hónglǜdēng nàlǐ guò mǎlù.
    Hãy qua đường ở chỗ đèn giao thông.
  48. 我第一次来这里,迷路了。 Wǒ dì yī cì lái zhèlǐ, mílù le.
    Lần đầu tôi đến đây nên bị lạc đường.
  49. 我在地图上找不到这条路。 Wǒ zài dìtú shang zhǎo bu dào zhè tiáo lù.
    Tôi không tìm thấy con đường này trên bản đồ.
  50. 从这里到机场要一个小时。 Cóng zhèlǐ dào jīchǎng yào yí gè xiǎoshí.
    Từ đây đến sân bay mất một tiếng.
  51. 银行就在超市的对面。 Yínháng jiù zài chāoshì de duìmiàn.
    Ngân hàng ở ngay đối diện siêu thị.
  52. 请问,这附近有没有邮局? Qǐngwèn, zhè fùjìn yǒu méiyǒu yóujú?
    Xin hỏi, gần đây có bưu điện không?
  53. 图书馆比电影院近一点儿。 Túshūguǎn bǐ diànyǐngyuàn jìn yìdiǎnr.
    Thư viện gần hơn rạp chiếu phim một chút.
  54. 坐地铁比坐公交车快多了。 Zuò dìtiě bǐ zuò gōngjiāochē kuài duō le.
    Đi tàu điện ngầm nhanh hơn xe buýt nhiều.
  55. 我们在广场上见面吧。 Wǒmen zài guǎngchǎng shang jiànmiàn ba.
    Chúng ta gặp nhau ở quảng trường nhé.
  56. 过了那座桥就到了。 Guò le nà zuò qiáo jiù dào le.
    Qua cây cầu kia là đến.
  57. 这条街道上有很多小商店。 Zhè tiáo jiēdào shang yǒu hěn duō xiǎo shāngdiàn.
    Trên con phố này có nhiều cửa hàng nhỏ.
  58. 市中心离火车站很近。 Shìzhōngxīn lí huǒchēzhàn hěn jìn.
    Trung tâm thành phố ở gần ga tàu.
  59. 电梯在大楼的右边。 Diàntī zài dàlóu de yòubian.
    Thang máy ở bên phải tòa nhà.
  60. 我每天走路去办公室。 Wǒ měitiān zǒulù qù bàngōngshì.
    Ngày nào tôi cũng đi bộ đến văn phòng.
  61. 商场楼下有一个大停车场。 Shāngchǎng lóuxià yǒu yí gè dà tíngchēchǎng.
    Dưới trung tâm thương mại có một bãi đỗ xe lớn.
  62. 加油站在前面的路口。 Jiāyóuzhàn zài qiánmiàn de lùkǒu.
    Trạm xăng ở ngã tư phía trước.
  63. 你先坐地铁,再换公交车。 Nǐ xiān zuò dìtiě, zài huàn gōngjiāochē.
    Bạn đi tàu điện ngầm trước, rồi đổi sang xe buýt.
  64. 请在下一站下车。 Qǐng zài xià yí zhàn xià chē.
    Xin xuống ở bến tiếp theo.
  65. 我每天上班都经过那个公园。 Wǒ měitiān shàngbān dōu jīngguò nàge gōngyuán.
    Ngày nào đi làm tôi cũng đi qua công viên đó.
  66. 别着急,跟我走吧。 Bié zháojí, gēn wǒ zǒu ba.
    Đừng lo, đi theo tôi.
  67. 那家药店晚上十点才关门。 Nà jiā yàodiàn wǎnshang shí diǎn cái guānmén.
    Hiệu thuốc đó mười giờ tối mới đóng cửa.
  68. 如果迷路了,就给我打电话。 Rúguǒ mílù le, jiù gěi wǒ dǎ diànhuà.
    Nếu lạc đường thì gọi điện cho tôi.
  69. 往前走五分钟就能看到医院。 Wǎng qián zǒu wǔ fēnzhōng jiù néng kàndào yīyuàn.
    Đi thẳng năm phút là thấy bệnh viện.
  70. 这个城市的地铁很方便。 Zhège chéngshì de dìtiě hěn fāngbiàn.
    Tàu điện ngầm ở thành phố này rất tiện.

Luyện phương hướng và địa điểm trong thị trấn trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Phương hướng và địa điểm trong thị trấn ở các cấp độ khác