🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N1

Động vật & Thiên nhiên bằng tiếng Nhật · JLPT N1

73 từ và cụm từ tiếng Nhật về động vật & thiên nhiên, ở cấp JLPT N1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc và nghĩa.

  1. 哺乳類 ほにゅうるい honyūrui
    động vật có vú
  2. 生態系 せいたいけい seitaikei
    hệ sinh thái
  3. 繁殖 はんしょく hanshoku
    sự sinh sản, sự sinh sôi
  4. 生息 せいそく seisoku
    sự cư trú, sự sinh sống (của sinh vật hoang dã)
  5. 爬虫類 はちゅうるい hachūrui
    loài bò sát
  6. 両生類 りょうせいるい ryōseirui
    loài lưỡng cư
  7. 甲殻類 こうかくるい kōkakurui
    loài giáp xác
  8. 節足動物 せっそくどうぶつ sessoku dōbutsu
    động vật chân đốt
  9. 脊椎動物 せきついどうぶつ sekitsui dōbutsu
    động vật có xương sống
  10. 微生物 びせいぶつ biseibutsu
    vi sinh vật
  11. 菌類 きんるい kinrui
    nấm
  12. 藻類 そうるい sōrui
    tảo
  13. 光合成 こうごうせい kōgōsei
    sự quang hợp
  14. 食物連鎖 しょくもつれんさ shokumotsu rensa
    chuỗi thức ăn
  15. 生物多様性 せいぶつたようせい seibutsu tayōsei
    đa dạng sinh học
  16. 進化 しんか shinka
    sự tiến hóa
  17. 適応 てきおう tekiō
    sự thích nghi
  18. 遺伝 いでん iden
    sự di truyền
  19. 種子 しゅし shushi
    hạt giống (thực vật)
  20. 受粉 じゅふん jufun
    sự thụ phấn
  21. 共生 きょうせい kyōsei
    sự cộng sinh
  22. 寄生 きせい kisei
    sự ký sinh
  23. 捕食 ほしょく hoshoku
    sự săn mồi
  24. 天然記念物 てんねんきねんぶつ tennen kinenbutsu
    di tích thiên nhiên
  25. 生態 せいたい seitai
    sinh thái, tập tính sống
  26. 縄張り なわばり nawabari
    lãnh thổ
  27. 冬眠 とうみん tōmin
    sự ngủ đông
  28. 渡り わたり watari
    sự di cư (của chim)
  29. 群れる むれる mureru
    tụ đàn, tụ tập thành bầy
  30. 孵化 ふか fuka
    sự nở trứng, sự ấp trứng
  31. 樹齢 じゅれい jurei
    tuổi cây
  32. 原生林 げんせいりん genseirin
    rừng nguyên sinh
  33. 熱帯雨林 ねったいうりん nettai urin
    rừng mưa nhiệt đới
  34. 湿原 しつげん shitsugen
    vùng đầm lầy, đồng lầy
  35. 干潟 ひがた higata
    bãi triều
  36. 山脈 さんみゃく sanmyaku
    dãy núi
  37. 渓谷 けいこく keikoku
    khe núi, hẻm núi
  38. 峡谷 きょうこく kyōkoku
    hẻm núi
  39. 鉱物 こうぶつ kōbutsu
    khoáng vật
  40. 大陸 たいりく tairiku
    lục địa
  41. 潮流 ちょうりゅう chōryū
    dòng hải lưu
  42. 生物圏 せいぶつけん seibutsuken
    sinh quyển
  43. 食性 しょくせい shokusei
    tập tính ăn uống, chế độ ăn
  44. 森林の生態系は多様な生物によって支えられている。 しんりんのせいたいけいはたようなせいぶつによってささえられている。 shinrin no seitaikei wa tayō na seibutsu ni yotte sasaerarete iru.
    Hệ sinh thái rừng được duy trì bởi các sinh vật đa dạng.
  45. この種は繁殖期になると縄張りを激しく主張する。 このしゅははんしょくきになるとなわばりをはげしくしゅちょうする。 kono shu wa hanshokuki ni naru to nawabari o hageshiku shuchō suru.
    Loài này sẽ quyết liệt bảo vệ lãnh thổ của mình khi vào mùa sinh sản.
  46. 絶滅の危機に瀕した哺乳類の生息数が年々減少している。 ぜつめつのききにひんしたほにゅうるいのせいそくすうがねんねんげんしょうしている。 zetsumetsu no kiki ni hinshita honyūrui no seisokusū ga nennen genshō shite iru.
    Số lượng cá thể của các loài động vật có vú đang bị đe dọa tuyệt chủng ngày càng giảm qua từng năm.
  47. 気候変動は生物多様性に深刻な影響を及ぼしている。 きこうへんどうはせいぶつたようせいにしんこくなえいきょうをおよぼしている。 kikō hendō wa seibutsu tayōsei ni shinkoku na eikyō o oyoboshite iru.
    Biến đổi khí hậu đang gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến đa dạng sinh học.
  48. 多くの動物は環境の変化に適応しながら進化してきた。 おおくのどうぶつはかんきょうのへんかにてきおうしながらしんかしてきた。 ōku no dōbutsu wa kankyō no henka ni tekiō shinagara shinka shite kita.
    Nhiều loài động vật đã tiến hóa trong khi thích nghi với những thay đổi của môi trường.
  49. 植物は光合成によって二酸化炭素を吸収し酸素を作り出す。 しょくぶつはこうごうせいによってにさんかたんそをきゅうしゅうしさんそをつくりだす。 shokubutsu wa kōgōsei ni yotte nisanka tanso o kyūshū shi sanso o tsukuridasu.
    Thông qua quá trình quang hợp, thực vật hấp thụ khí carbon dioxide và tạo ra oxy.
  50. この一帯は貴重な生物が生息する原生林として保護されている。 このいったいはきちょうなせいぶつがせいそくするげんせいりんとしてほごされている。 kono ittai wa kichō na seibutsu ga seisoku suru genseirin toshite hogo sarete iru.
    Vùng này được bảo vệ như một khu rừng nguyên sinh nơi các sinh vật quý hiếm sinh sống.
  51. ペットを飼うということは、その命を預かる覚悟を持つということに他なりません。 ペットをかうということは、そのいのちをあずかるかくごをもつということにほかなりません。 petto o kau to iu koto wa, sono inochi o azukaru kakugo o motsu to iu koto ni hoka narimasen.
    Nuôi một con thú cưng chẳng gì khác hơn là có quyết tâm gánh vác trách nhiệm với sinh mạng đó.
  52. 自然の脅威を目の当たりにして、人間の無力さを痛感させられました。 しぜんのきょういをまのあたりにして、にんげんのむりょくさをつうかんさせられました。 shizen no kyōi o me no atari ni shite, ningen no muryokusa o tsūkan saseraremashita.
    Chứng kiến tận mắt sự đe dọa của thiên nhiên, tôi đã thấm thía sự bất lực của con người.
  53. 都会の喧騒を離れ、山中で過ごすひとときは何ものにも代えがたい。 とかいのけんそうをはなれ、さんちゅうですごすひとときはなにものにもかえがたい。 tokai no kensō o hanare, sanchū de sugosu hitotoki wa nanimono ni mo kaegatai.
    Những khoảnh khắc trải qua giữa núi rừng, xa rời sự ồn ào của thành phố, là điều không gì có thể thay thế được.
  54. 長年連れ添った愛犬を看取ったときの喪失感は、言葉では言い表せません。 ながねんつれそったあいけんをみとったときのそうしつかんは、ことばではいいあらわせません。 naganen tsuresotta aiken o mitotta toki no sōshitsukan wa, kotoba de wa ii arawasemasen.
    Cảm giác mất mát khi tiễn đưa chú chó đã gắn bó nhiều năm là điều không lời nào diễn tả được.
  55. 自然環境の保全は、一人ひとりの日々の心がけなくしては成り立ちません。 しぜんかんきょうのほぜんは、ひとりひとりのひびのこころがけなくしてはなりたちません。 shizen kankyō no hozen wa, hitori hitori no hibi no kokorogake nakushite wa naritachimasen.
    Việc bảo tồn môi trường tự nhiên không thể thực hiện được nếu thiếu ý thức hằng ngày của mỗi người.
  56. 動物の生態を観察していると、人間社会にも通じる示唆を得ることがあります。 どうぶつのせいたいをかんさつしていると、にんげんしゃかいにもつうじるしさをえることがあります。 dōbutsu no seitai o kansatsu shite iru to, ningen shakai ni mo tsūjiru shisa o eru koto ga arimasu.
    Khi quan sát tập tính sinh thái của động vật, đôi khi ta thu được những gợi ý áp dụng được cho cả xã hội loài người.
  57. 四季の移ろいを肌で感じられるのは、この土地ならではの魅力です。 しきのうつろいをはだでかんじられるのは、このとちならではのみりょくです。 shiki no utsuroi o hada de kanjirareru no wa, kono tochi narade wa no miryoku desu.
    Việc có thể cảm nhận sự chuyển mùa qua từng làn da chính là nét quyến rũ riêng có của vùng đất này.
  58. 里山の景観を守り続けてきた先人たちの努力には、頭が下がる思いです。 さとやまのけいかんをまもりつづけてきたせんじんたちのどりょくには、あたまがさがるおもいです。 satoyama no keikan o mamoritsuzukete kita senjintachi no doryoku ni wa, atama ga sagaru omoi desu.
    Tôi thật sự khâm phục những nỗ lực của các thế hệ đi trước đã luôn gìn giữ cảnh quan làng quê satoyama.
  59. 台風の爪痕が残る山道を歩くと、自然の猛威をまざまざと思い知らされます。 たいふうのつめあとがのこるやまみちをあるくと、しぜんのもういをまざまざとおもいしらされます。 taifū no tsumeato ga nokoru yamamichi o aruku to, shizen no mōi o mazamaza to omoishirasaremasu.
    Khi đi trên con đường núi vẫn còn hằn dấu vết của cơn bão, ta được nhắc nhở một cách rõ rệt về sức mạnh dữ dội của thiên nhiên.
  60. 幼い頃に自然と触れ合った経験が、今の私の価値観を形作っていると言っても過言ではありません。 おさないころにしぜんとふれあったけいけんが、いまのわたしのかちかんをかたちづくっているといってもかごんではありません。 osanai koro ni shizen to fureatta keiken ga, ima no watashi no kachikan o katachizukutte iru to itte mo kagon de wa arimasen.
    Không ngoa khi nói rằng những trải nghiệm tiếp xúc với thiên nhiên thời thơ ấu đã hình thành nên các giá trị quan mà tôi có ngày nay.
  61. 野良猫に無闇に餌を与えることは、かえって近隣トラブルの種になりかねません。 のらねこにむやみにえさをあたえることは、かえってきんりんトラブルのたねになりかねません。 noraneko ni muyami ni esa o ataeru koto wa, kaette kinrin toraburu no tane ni narikanemasen.
    Việc cho mèo hoang ăn một cách bừa bãi thực ra có thể trở thành nguồn cơn gây rắc rối với hàng xóm.
  62. 潮の香りを含んだ風に吹かれながら歩く堤防道は、地元民にとって格別の散歩コースです。 しおのかおりをふくんだかぜにふかれながらあるくていぼうみちは、じもとみんにとってかくべつのさんぽコースです。 shio no kaori o fukunda kaze ni fukarenagara aruku teibō michi wa, jimotomin ni totte kakubetsu no sanpo kōsu desu.
    Con đường trên đê, nơi ta bước đi trong làn gió mang hương biển, là một tuyến đi dạo đặc biệt đối với người dân địa phương.
  63. 森の静けさに身を置くと、日頃の雑念がすっと消えていく気がします。 もりのしずけさにみをおくと、ひごろのざつねんがすっときえていくきがします。 mori no shizukesa ni mi o oku to, higoro no zatsunen ga sutto kiete iku ki ga shimasu.
    Khi đặt mình vào sự tĩnh lặng của khu rừng, tôi cảm thấy những tạp niệm thường ngày dường như tan biến đi.
  64. 長引く干ばつにより、農家は作付けの縮小を余儀なくされた。 ながびくかんばつにより、のうかはさくつけのしゅくしょうをよぎなくされた。 nagabiku kanbatsu ni yori, nōka wa sakutsuke no shukushō o yoginaku sareta.
    Do hạn hán kéo dài, nông dân buộc phải thu hẹp diện tích gieo trồng.
  65. 手つかずの大自然を前にして、ただ息をのむばかりだった。 てつかずのだいしぜんをまえにして、ただいきをのむばかりだった。 tetsukazu no daishizen o mae ni shite, tada iki o nomu bakari datta.
    Đứng trước thiên nhiên hoang sơ chưa hề có bàn tay con người, tôi chỉ biết nín thở vì choáng ngợp.
  66. 満開の桜は、こぼれんばかりに枝をしならせていた。 まんかいのさくらは、こぼれんばかりにえだをしならせていた。 mankai no sakura wa, koboren bakari ni eda o shinarasete ita.
    Những cây hoa anh đào nở rộ trĩu cành như thể sắp tràn cả hoa ra ngoài.
  67. 貴重な原生林を破壊するなど、許すまじき行為だ。 きちょうなげんせいりんをはかいするなど、ゆるすまじきこういだ。 kichō na genseirin o hakai suru nado, yurusu majiki kōi da.
    Phá hủy khu rừng nguyên sinh quý giá là hành vi không thể dung thứ.
  68. 山頂から望む雲海の美しさは、筆舌に尽くしがたいものだった。 さんちょうからのぞむうんかいのうつくしさは、ひつぜつにつくしがたいものだった。 sanchō kara nozomu unkai no utsukushisa wa, hitsuzetsu ni tsukushigatai mono datta.
    Vẻ đẹp của biển mây nhìn từ đỉnh núi thật khó có bút mực nào tả xiết.
  69. 野生動物の保護は、生態系全体を視野に入れてこそ意味を成す。 やせいどうぶつのほごは、せいたいけいぜんたいをしやにいれてこそいみをなす。 yasei dōbutsu no hogo wa, seitaikei zentai o shiya ni irete koso imi o nasu.
    Việc bảo vệ động vật hoang dã chỉ thực sự có ý nghĩa khi ta nhìn nhận cả hệ sinh thái.
  70. 人間の都合で持ち込まれた外来種が在来種を駆逐しつつあるとは、皮肉極まりない。 にんげんのつごうでもちこまれたがいらいしゅがざいらいしゅをくちくしつつあるとは、ひにくきわまりない。 ningen no tsugō de mochikomareta gairaishu ga zairaishu o kuchiku shitsutsu aru to wa, hiniku kiwamarinai.
    Thật trớ trêu hết mức khi các loài ngoại lai được đưa vào vì tiện lợi của con người nay lại đang đẩy lùi các loài bản địa.
  71. 豪雨に見舞われた村は、復旧もままならぬまま冬を迎えようとしている。 ごううにみまわれたむらは、ふっきゅうもままならぬままふゆをむかえようとしている。 gōu ni mimawareta mura wa, fukkyū mo mamanaranu mama fuyu o mukaeyō to shite iru.
    Ngôi làng bị mưa lớn tàn phá sắp phải đón mùa đông trong khi việc khắc phục vẫn chưa đâu vào đâu.
  72. 自然の恵みを享受する一方で、我々はその猛威とも向き合わねばならない。 しぜんのめぐみをきょうじゅするいっぽうで、われわれはそのもういともむきあわねばならない。 shizen no megumi o kyōju suru ippō de, wareware wa sono mōi to mo mukiawaneba naranai.
    Trong khi thụ hưởng ân huệ của thiên nhiên, chúng ta cũng phải đối mặt với sức mạnh dữ dội của nó.
  73. 絶滅したとされていた鳥が再発見されたのは、奇跡としか言いようがない。 ぜつめつしたとされていたとりがさいはっけんされたのは、きせきとしかいいようがない。 zetsumetsu shita to sarete ita tori ga saihakken sareta no wa, kiseki to shika iiyō ga nai.
    Việc tái phát hiện một loài chim từng được cho là đã tuyệt chủng chỉ có thể gọi là kỳ tích.

Luyện động vật & thiên nhiên trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Động vật & Thiên nhiên ở các cấp độ khác