🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N5

Công nghệ & Internet bằng tiếng Nhật · JLPT N5

70 từ và cụm từ tiếng Nhật về công nghệ & internet, ở cấp JLPT N5. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 電話 でんわ denwa
    điện thoại

    母に電話をします。

    ははにでんわをします。

    Tôi gọi điện thoại cho mẹ.

  2. 写真 しゃしん shashin
    bức ảnh

    これは私の写真です。

    これはわたしのしゃしんです。

    Đây là ảnh của tôi.

  3. 見る みる miru
    xem, nhìn thấy

    テレビを見ます。

    テレビをみます。

    Tôi xem tivi.

  4. 使う つかう tsukau
    sử dụng

    このパソコンを使います。

    このパソコンをつかいます。

    Tôi dùng máy tính này.

  5. 電気 でんき denki
    điện, đèn điện

    電気をつけます。

    でんきをつけます。

    Tôi bật đèn.

  6. 聞く きく kiku
    nghe, nghe thấy

    音楽を聞きます。

    おんがくをききます。

    Tôi nghe nhạc.

  7. 書く かく kaku
    viết

    メールを書きます。

    メールをかきます。

    Tôi viết email.

  8. 読む よむ yomu
    đọc

    本を読みます。

    ほんをよみます。

    Tôi đọc sách.

  9. 買う かう kau
    mua

    電話を買います。

    でんわをかいます。

    Tôi mua điện thoại.

  10. 話す はなす hanasu
    nói chuyện, nói

    友だちと話します。

    ともだちとはなします。

    Tôi nói chuyện với bạn.

  11. 番号 ばんごう bangō
    số

    番号を教えてください。

    ばんごうをおしえてください。

    Xin hãy cho tôi biết số.

  12. 手紙 てがみ tegami
    thư

    手紙を書きます。

    てがみをかきます。

    Tôi viết thư.

  13. 新しい あたらしい atarashii
    mới

    新しい電話です。

    あたらしいでんわです。

    Đây là điện thoại mới.

  14. 古い ふるい furui

    古いパソコンです。

    ふるいパソコンです。

    Đây là máy tính cũ.

  15. 便利 べんり benri
    tiện lợi

    この電話は便利です。

    このでんわはべんりです。

    Điện thoại này rất tiện lợi.

  16. 名前 なまえ namae
    tên

    名前を書きます。

    なまえをかきます。

    Tôi viết tên của mình.

  17. 言葉 ことば kotoba
    từ ngữ, ngôn ngữ

    新しい言葉を習います。

    あたらしいことばをならいます。

    Tôi học một từ mới.

  18. 出す だす dasu
    gửi đi, đưa ra

    手紙を出します。

    てがみをだします。

    Tôi gửi thư.

  19. 入れる いれる ireru
    bỏ vào

    かばんに入れます。

    かばんにいれます。

    Tôi bỏ vào cặp.

  20. 消える きえる kieru
    tắt, biến mất

    電気が消えました。

    でんきがきえました。

    Đèn đã tắt.

  21. 開ける あける akeru
    mở

    窓を開けます。

    まどをあけます。

    Tôi mở cửa sổ.

  22. 閉める しめる shimeru
    đóng

    ドアを閉めます。

    ドアをしめます。

    Tôi đóng cửa.

  23. 押す おす osu
    đẩy, nhấn

    ボタンを押します。

    ボタンをおします。

    Tôi nhấn nút.

  24. 待つ まつ matsu
    đợi

    ここで待ちます。

    ここでまちます。

    Tôi đợi ở đây.

  25. 借りる かりる kariru
    mượn

    本を借ります。

    ほんをかります。

    Tôi mượn sách.

  26. 返す かえす kaesu
    trả lại

    本を返します。

    ほんをかえします。

    Tôi trả lại sách.

  27. 教える おしえる oshieru
    dạy, cho biết

    番号を教えます。

    ばんごうをおしえます。

    Tôi cho bạn biết số.

  28. 習う ならう narau
    học

    日本語を習います。

    にほんごをならいます。

    Tôi học tiếng Nhật.

  29. 始まる はじまる hajimaru
    bắt đầu

    映画が始まります。

    えいががはじまります。

    Bộ phim bắt đầu.

  30. 終わる おわる owaru
    kết thúc, xong

    仕事が終わります。

    しごとがおわります。

    Công việc kết thúc.

  31. 分かる わかる wakaru
    hiểu

    意味が分かります。

    いみがわかります。

    Tôi hiểu ý nghĩa.

  32. 忘れる わすれる wasureru
    quên

    番号を忘れました。

    ばんごうをわすれました。

    Tôi đã quên số.

  33. 電池 でんち denchi
    pin

    電池がありません。

    でんちがありません。

    Không có pin.

  34. おと oto
    âm thanh

    音が大きいです。

    おとがおおきいです。

    Âm thanh lớn.

  35. こえ koe
    giọng nói

    声が小さいです。

    こえがちいさいです。

    Giọng nói nhỏ.

  36. ji
    chữ, ký tự

    この字は何ですか。

    このじはなんですか。

    Chữ này là gì?

  37. e
    bức tranh, hình ảnh

    絵を見ます。

    えをみます。

    Tôi xem tranh.

  38. メール mēru
    email

    メールが来ました。

    メールがきました。

    Có email đến.

  39. 会う あう au
    gặp

    友だちに会います。

    ともだちにあいます。

    Tôi gặp bạn.

  40. 番組 ばんぐみ bangumi
    chương trình truyền hình

    この番組を見ます。

    このばんぐみをみます。

    Tôi xem chương trình này.

  41. 電話をかけます。 でんわをかけます。 denwa o kakemasu.
    Tôi gọi điện thoại.
    thân mật 電話をかける。 denwa o kakeru.
  42. 写真を見ますか。 しゃしんをみますか。 shashin o mimasu ka.
    Bạn sẽ xem ảnh chứ?
    thân mật 写真を見る? shashin o miru?
  43. この電話を使ってください。 このでんわをつかってください。 kono denwa o tsukatte kudasai.
    Xin hãy dùng điện thoại này.
    thân mật この電話を使って。 kono denwa o tsukatte.
  44. メールを読みました。 メールをよみました。 mēru o yomimashita.
    Tôi đã đọc email.
    thân mật メールを読んだ。 mēru o yonda.
  45. 名前を書いてください。 なまえをかいてください。 namae o kaite kudasai.
    Xin hãy viết tên của bạn.
    thân mật 名前を書いて。 namae o kaite.
  46. 電気をつけてください。 でんきをつけてください。 denki o tsukete kudasai.
    Xin hãy bật đèn.
    thân mật 電気をつけて。 denki o tsukete.
  47. ボタンを押してください。 ボタンをおしてください。 botan o oshite kudasai.
    Xin hãy nhấn nút.
    thân mật ボタンを押して。 botan o oshite.
  48. 新しい電話を買いました。 あたらしいでんわをかいました。 atarashii denwa o kaimashita.
    Tôi đã mua điện thoại mới.
    thân mật 新しい電話を買った。 atarashii denwa o katta.
  49. 声が聞こえません。 こえがきこえません。 koe ga kikoemasen.
    Tôi không nghe thấy giọng nói.
    thân mật 声が聞こえない。 koe ga kikoenai.
  50. 友だちにメールを書きます。 ともだちにメールをかきます。 tomodachi ni mēru o kakimasu.
    Tôi viết email cho bạn tôi.
    thân mật 友だちにメールを書く。 tomodachi ni mēru o kaku.
  51. パソコンの電源を入れます。 ぱそこんのでんげんをいれます。 Pasokon no dengen o iremasu.
    Tôi sẽ bật máy tính.
    thân mật パソコンの電源を入れる。 Pasokon no dengen o ireru.
  52. アプリをダウンロードします。 あぷりをだうんろーどします。 Apuri o daunrōdo shimasu.
    Tôi sẽ tải ứng dụng.
    thân mật アプリをダウンロードする。 Apuri o daunrōdo suru.
  53. Wi-Fiのパスワードを教えてください。 わいふぁいのぱすわーどをおしえてください。 Wai-Fai no pasuwādo o oshiete kudasai.
    Xin hãy cho tôi biết mật khẩu Wi-Fi.
    thân mật Wi-Fiのパスワード教えて。 Wai-Fai no pasuwādo oshiete.
  54. 充電器を貸してください。 じゅうでんきをかしてください。 Jūdenki o kashite kudasai.
    Xin hãy cho tôi mượn sạc.
    thân mật 充電器貸して。 Jūdenki kashite.
  55. メールアドレスを教えてください。 めーるあどれすをおしえてください。 Mēru adoresu o oshiete kudasai.
    Xin hãy cho tôi biết địa chỉ email của bạn.
    thân mật メールアドレス教えて。 Mēru adoresu oshiete.
  56. インターネットを使いますか。 いんたーねっとをつかいますか。 Intānetto o tsukaimasu ka.
    Bạn có dùng Internet không?
    thân mật インターネット使う? Intānetto tsukau?
  57. 写真を撮ってもいいですか。 しゃしんをとってもいいですか。 Shashin o totte mo ii desu ka.
    Tôi chụp ảnh có được không?
    thân mật 写真撮ってもいい? Shashin totte mo ii?
  58. パソコンが壊れました。 ぱそこんがこわれました。 Pasokon ga kowaremashita.
    Máy tính của tôi bị hỏng rồi.
    thân mật パソコンが壊れた。 Pasokon ga kowareta.
  59. 充電器はどこにありますか。 じゅうでんきはどこにありますか。 Jūdenki wa doko ni arimasu ka.
    Sạc ở đâu?
    thân mật 充電器どこにある? Jūdenki doko ni aru?
  60. アプリを開いてください。 あぷりをひらいてください。 Apuri o hiraite kudasai.
    Xin hãy mở ứng dụng.
    thân mật アプリ開いて。 Apuri hiraite.
  61. 携帯で写真を撮ります。 けいたいでしゃしんをとります。 keitai de shashin o torimasu.
    Tôi chụp ảnh bằng điện thoại.
    thân mật 携帯で写真を撮る。 keitai de shashin o toru.
  62. 友だちにメールを送りました。 ともだちにメールをおくりました。 tomodachi ni mēru o okurimashita.
    Tôi đã gửi email cho bạn tôi.
    thân mật 友だちにメールを送った。 tomodachi ni mēru o okutta.
  63. 電源を切ってください。 でんげんをきってください。 dengen o kitte kudasai.
    Xin hãy tắt nguồn.
    thân mật 電源を切って。 dengen o kitte.
  64. このパソコンはとても高いです。 このぱそこんはとてもたかいです。 Kono pasokon wa totemo takai desu.
    Máy tính này rất đắt.
    thân mật このパソコン、とても高い。 Kono pasokon, totemo takai.
  65. 毎日スマホで動画を見ます。 まいにちすまほでどうがをみます。 Mainichi sumaho de dōga o mimasu.
    Tôi xem video trên điện thoại mỗi ngày.
    thân mật 毎日スマホで動画を見る。 Mainichi sumaho de dōga o miru.
  66. 新しいカメラがほしいです。 あたらしいかめらがほしいです。 Atarashii kamera ga hoshii desu.
    Tôi muốn có một chiếc máy ảnh mới.
    thân mật 新しいカメラがほしい。 Atarashii kamera ga hoshii.
  67. スマホはかばんの中にあります。 すまほはかばんのなかにあります。 Sumaho wa kaban no naka ni arimasu.
    Điện thoại ở trong túi xách.
    thân mật スマホはかばんの中にある。 Sumaho wa kaban no naka ni aru.
  68. 音楽をダウンロードしたいです。 おんがくをだうんろーどしたいです。 Ongaku o daunrōdo shitai desu.
    Tôi muốn tải nhạc.
    thân mật 音楽をダウンロードしたい。 Ongaku o daunrōdo shitai.
  69. テレビを消してください。 てれびをけしてください。 Terebi o keshite kudasai.
    Xin hãy tắt tivi.
    thân mật テレビを消して。 Terebi o keshite.
  70. 兄はゲームが好きです。 あにはげーむがすきです。 Ani wa gēmu ga suki desu.
    Anh trai tôi thích chơi game.
    thân mật 兄はゲームが好き。 Ani wa gēmu ga suki.

Luyện công nghệ & internet trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Công nghệ & Internet ở các cấp độ khác