🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N3

Công nghệ & Internet bằng tiếng Nhật · JLPT N3

70 từ và cụm từ tiếng Nhật về công nghệ & internet, ở cấp JLPT N3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 充電 じゅうでん jūden
    sạc điện

    携帯を充電します。

    けいたいをじゅうでんします。

    Tôi sạc điện thoại.

  2. 検索 けんさく kensaku
    tìm kiếm

    名前で検索します。

    なまえでけんさくします。

    Tôi tìm kiếm theo tên.

  3. 設定 せってい settei
    cài đặt

    アラームを設定します。

    アラームをせっていします。

    Tôi cài báo thức.

  4. 保存 ほぞん hozon
    lưu, lưu trữ

    写真を保存します。

    しゃしんをほぞんします。

    Tôi lưu ảnh.

  5. 接続 せつぞく setsuzoku
    kết nối

    ネットに接続します。

    ネットにせつぞくします。

    Tôi kết nối Internet.

  6. 送信 そうしん sōshin
    truyền đi, gửi đi

    メッセージを送信します。

    メッセージをそうしんします。

    Tôi gửi tin nhắn.

  7. 受信 じゅしん jushin
    tiếp nhận, nhận

    メールを受信しました。

    メールをじゅしんしました。

    Tôi đã nhận được email.

  8. 登録 とうろく tōroku
    đăng ký

    会員に登録します。

    かいいんにとうろくします。

    Tôi đăng ký làm thành viên.

  9. 入力 にゅうりょく nyūryoku
    nhập, nhập liệu

    パスワードを入力します。

    パスワードをにゅうりょくします。

    Tôi nhập mật khẩu.

  10. 削除 さくじょ sakujo
    xóa bỏ

    いらない写真を削除します。

    いらないしゃしんをさくじょします。

    Tôi xóa những ảnh không cần thiết.

  11. 画像 がぞう gazō
    hình ảnh

    画像を送ります。

    がぞうをおくります。

    Tôi gửi hình ảnh.

  12. 動画 どうが dōga
    video

    動画を見ます。

    どうがをみます。

    Tôi xem video.

  13. 表示 ひょうじ hyōji
    hiển thị

    地図を表示します。

    ちずをひょうじします。

    Tôi hiển thị bản đồ.

  14. 操作 そうさ sōsa
    thao tác, vận hành

    簡単に操作できます。

    かんたんにそうさできます。

    Có thể thao tác dễ dàng.

  15. 機能 きのう kinō
    chức năng, tính năng

    便利な機能があります。

    べんりなきのうがあります。

    Nó có những chức năng tiện lợi.

  16. 通話 つうわ tsūwa
    cuộc gọi

    無料で通話できます。

    むりょうでつうわできます。

    Bạn có thể gọi điện miễn phí.

  17. 記録 きろく kiroku
    ghi chép

    データを記録します。

    データをきろくします。

    Tôi ghi lại dữ liệu.

  18. 確認 かくにん kakunin
    xác nhận

    予約を確認します。

    よやくをかくにんします。

    Tôi xác nhận đặt chỗ.

  19. 共有 きょうゆう kyōyū
    chia sẻ

    ファイルを共有します。

    ファイルをきょうゆうします。

    Tôi chia sẻ tệp.

  20. 投稿 とうこう tōkō
    đăng bài, gửi bài

    写真を投稿します。

    しゃしんをとうこうします。

    Tôi đăng ảnh.

  21. 拡大 かくだい kakudai
    phóng to, mở rộng

    画像を拡大します。

    がぞうをかくだいします。

    Tôi phóng to hình ảnh.

  22. 縮小 しゅくしょう shukushō
    thu nhỏ, rút gọn

    文字を縮小します。

    もじをしゅくしょうします。

    Tôi thu nhỏ chữ.

  23. 選択 せんたく sentaku
    lựa chọn

    言語を選択します。

    げんごをせんたくします。

    Tôi chọn ngôn ngữ.

  24. 交換 こうかん kōkan
    trao đổi, thay thế

    電池を交換します。

    でんちをこうかんします。

    Tôi thay pin.

  25. 移動 いどう idō
    di chuyển

    データを移動します。

    データをいどうします。

    Tôi di chuyển dữ liệu.

  26. 追加 ついか tsuika
    thêm vào

    友だちを追加します。

    ともだちをついかします。

    Tôi thêm bạn.

  27. 変更 へんこう henkō
    thay đổi, sửa đổi

    設定を変更します。

    せっていをへんこうします。

    Tôi thay đổi cài đặt.

  28. 修理 しゅうり shūri
    sửa chữa

    携帯を修理に出します。

    けいたいをしゅうりにだします。

    Tôi mang điện thoại đi sửa.

  29. 故障 こしょう koshō
    hỏng hóc, trục trặc

    パソコンが故障しました。

    パソコンがこしょうしました。

    Máy tính bị hỏng.

  30. 電波 でんぱ denpa
    sóng, sóng vô tuyến

    ここは電波が弱いです。

    ここはでんぱがよわいです。

    Ở đây sóng yếu.

  31. 画質 がしつ gashitsu
    chất lượng hình ảnh

    画質がとてもいいです。

    がしつがとてもいいです。

    Chất lượng hình ảnh rất tốt.

  32. 音量 おんりょう onryō
    âm lượng

    音量を上げます。

    おんりょうをあげます。

    Tôi tăng âm lượng.

  33. 容量 ようりょう yōryō
    dung lượng

    容量が足りません。

    ようりょうがたりません。

    Không đủ dung lượng.

  34. 有料 ゆうりょう yūryō
    trả phí, mất phí

    このアプリは有料です。

    このアプリはゆうりょうです。

    Ứng dụng này phải trả phí.

  35. 無料 むりょう muryō
    miễn phí

    このアプリは無料です。

    このアプリはむりょうです。

    Ứng dụng này miễn phí.

  36. 表現 ひょうげん hyōgen
    biểu đạt, diễn đạt

    気持ちを言葉で表現します。

    きもちをことばでひょうげんします。

    Tôi diễn đạt cảm xúc bằng lời.

  37. 発信 はっしん hasshin
    gọi đi, phát tin

    メッセージを発信します。

    メッセージをはっしんします。

    Tôi phát đi tin nhắn.

  38. 着信 ちゃくしん chakushin
    cuộc gọi đến

    電話の着信がありました。

    でんわのちゃくしんがありました。

    Có cuộc gọi đến.

  39. 検討 けんとう kentō
    xem xét, cân nhắc

    新しい計画を検討します。

    あたらしいけいかくをけんとうします。

    Tôi xem xét kế hoạch mới.

  40. 利用者 りようしゃ riyōsha
    người dùng

    利用者が増えています。

    りようしゃがふえています。

    Số người dùng đang tăng lên.

  41. ネットで安いホテルを検索しました。 ネットでやすいホテルをけんさくしました。 netto de yasui hoteru o kensaku shimashita.
    Tôi đã tìm khách sạn giá rẻ trên mạng.
  42. アプリの設定を変更しました。 アプリのせっていをへんこうしました。 apuri no settei o henkō shimashita.
    Tôi đã thay đổi cài đặt của ứng dụng.
  43. 大切なデータを保存してください。 たいせつなデータをほぞんしてください。 taisetsu na dēta o hozon shite kudasai.
    Xin hãy lưu dữ liệu quan trọng.
  44. インターネットに接続できません。 インターネットにせつぞくできません。 intānetto ni setsuzoku dekimasen.
    Tôi không thể kết nối Internet.
  45. 写真をみんなと共有します。 しゃしんをみんなときょうゆうします。 shashin o minna to kyōyū shimasu.
    Tôi chia sẻ ảnh với mọi người.
  46. SNSに写真を投稿しました。 エスエヌエスにしゃしんをとうこうしました。 esu enu esu ni shashin o tōkō shimashita.
    Tôi đã đăng ảnh lên mạng xã hội.
  47. 名前とメールアドレスを入力してください。 なまえとメールアドレスをにゅうりょくしてください。 namae to mēru adoresu o nyūryoku shite kudasai.
    Xin hãy nhập tên và địa chỉ email của bạn.
  48. スマホの通知が多すぎて、集中できません。 すまほのつうちがおおすぎて、しゅうちゅうできません。 Sumaho no tsūchi ga ōsugite, shūchū dekimasen.
    Điện thoại có quá nhiều thông báo nên tôi không thể tập trung.
  49. バックアップを取っておかないと、データが消えてしまいますよ。 ばっくあっぷをとっておかないと、でーたがきえてしまいますよ。 Bakkuappu o totte okanai to, dēta ga kiete shimaimasu yo.
    Nếu không sao lưu, bạn sẽ bị mất dữ liệu đấy.
  50. アプリのアップデートを後回しにしていたら、急に使えなくなりました。 あぷりのあっぷでーとをあとまわしにしていたら、きゅうにつかえなくなりました。 Apuri no appudēto o atomawashi ni shite itara, kyū ni tsukaenaku narimashita.
    Tôi cứ trì hoãn việc cập nhật ứng dụng, và đột nhiên nó không dùng được nữa.
  51. 新しいパソコンに買い替えようか迷っています。 あたらしいぱそこんにかいかえようかまよっています。 Atarashii pasokon ni kaikaeyō ka mayotte imasu.
    Tôi đang phân vân không biết có nên đổi sang máy tính mới hay không.
  52. SNSに個人的なことを書きすぎると、後で困ることがあります。 えすえぬえすにこじんてきなことをかきすぎると、あとでこまることがあります。 Esu-enu-esu ni kojinteki na koto o kakisugiru to, ato de komaru koto ga arimasu.
    Nếu viết quá nhiều chuyện cá nhân lên mạng xã hội, sau này có thể gặp rắc rối.
  53. パスワードは定期的に変えたほうが安全です。 ぱすわーどはていきてきにかえたほうがあんぜんです。 Pasuwādo wa teikiteki ni kaeta hō ga anzen desu.
    Đổi mật khẩu định kỳ sẽ an toàn hơn.
  54. 動画配信サービスに加入してから、テレビをあまり見なくなりました。 どうがはいしんさーびすにかにゅうしてから、てれびをあまりみなくなりました。 Dōga haishin sābisu ni kanyū shite kara, terebi o amari minaku narimashita.
    Từ khi đăng ký dịch vụ xem video trực tuyến, tôi hầu như không xem tivi nữa.
  55. クラウドに保存しておけば、どの端末からでもアクセスできます。 くらうどにほぞんしておけば、どのたんまつからでもあくせすできます。 Kuraudo ni hozon shite okeba, dono tanmatsu kara demo akusesu dekimasu.
    Nếu lưu trên đám mây, bạn có thể truy cập từ bất kỳ thiết bị nào.
  56. 会議中にスマホが鳴らないように、マナーモードにしておきました。 かいぎちゅうにすまほがならないように、まなーもーどにしておきました。 Kaigichū ni sumaho ga naranai yō ni, manā mōdo ni shite okimashita.
    Tôi đã để điện thoại ở chế độ im lặng để nó không reo trong cuộc họp.
  57. アプリを消したつもりが、間違えて写真まで消してしまいました。 あぷりをけしたつもりが、まちがえてしゃしんまでけしてしまいました。 Apuri o keshita tsumori ga, machigaete shashin made keshite shimaimashita.
    Tôi định chỉ xóa ứng dụng, nhưng lại lỡ tay xóa cả ảnh.
  58. 通信が不安定で動画が止まります。 つうしんがふあんていでどうががとまります。 tsūshin ga fuantei de dōga ga tomarimasu.
    Kết nối không ổn định nên video cứ bị dừng.
  59. 検索履歴をすべて削除しました。 けんさくりれきをすべてさくじょしました。 kensaku rireki o subete sakujo shimashita.
    Tôi đã xóa toàn bộ lịch sử tìm kiếm.
  60. トンネルの中では圏外になります。 トンネルのなかではけんがいになります。 tonneru no naka de wa kengai ni narimasu.
    Trong đường hầm sẽ mất sóng.
  61. 個人情報の管理には注意が必要です。 こじんじょうほうのかんりにはちゅういがひつようです。 kojin jōhō no kanri ni wa chūi ga hitsuyō desu.
    Cần chú ý khi quản lý thông tin cá nhân.
  62. データを自動でクラウドに保存します。 データをじどうでクラウドにほぞんします。 dēta o jidō de kuraudo ni hozon shimasu.
    Dữ liệu được tự động lưu lên đám mây.
  63. この端末は性能がとても高いです。 このたんまつはせいのうがとてもたかいです。 kono tanmatsu wa seinō ga totemo takai desu.
    Thiết bị này có hiệu năng rất cao.
  64. 寝る前はスマホを見ないようにしています。 ねるまえはすまほをみないようにしています。 Neru mae wa sumaho o minai yō ni shite imasu.
    Tôi cố gắng không nhìn điện thoại trước khi đi ngủ.
  65. 来月から会社で新しいシステムを使うことになりました。 らいげつからかいしゃであたらしいしすてむをつかうことになりました。 Raigetsu kara kaisha de atarashii shisutemu o tsukau koto ni narimashita.
    Từ tháng sau, công ty tôi sẽ chuyển sang dùng hệ thống mới.
  66. 知らない人からのメールのリンクは、クリックすべきではありません。 しらないひとからのめーるのりんくは、くりっくすべきではありません。 Shiranai hito kara no mēru no rinku wa, kurikku subeki de wa arimasen.
    Không nên nhấp vào liên kết trong email từ người lạ.
  67. インターネットの使い方について、子どもとよく話し合っています。 いんたーねっとのつかいかたについて、こどもとよくはなしあっています。 Intānetto no tsukaikata ni tsuite, kodomo to yoku hanashiatte imasu.
    Tôi thường trao đổi với con về cách sử dụng Internet.
  68. 弟に勝手にパソコンを使われて、腹が立ちました。 おとうとにかってにぱそこんをつかわれて、はらがたちました。 Otōto ni katte ni pasokon o tsukawarete, hara ga tachimashita.
    Em trai tự tiện dùng máy tính của tôi làm tôi rất bực.
  69. 地図アプリのおかげで、知らない町でも迷わずに歩けます。 ちずあぷりのおかげで、しらないまちでもまよわずにあるけます。 Chizu apuri no okage de, shiranai machi demo mayowazu ni arukemasu.
    Nhờ ứng dụng bản đồ, tôi có thể đi lại ở thành phố lạ mà không bị lạc.
  70. この書類はホームページからダウンロードできるようになっています。 このしょるいはほーむぺーじからだうんろーどできるようになっています。 Kono shorui wa hōmupēji kara daunrōdo dekiru yō ni natte imasu.
    Tài liệu này có thể tải về từ trang web.

Luyện công nghệ & internet trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Công nghệ & Internet ở các cấp độ khác