🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N2

Công nghệ & Internet bằng tiếng Nhật · JLPT N2

70 từ và cụm từ tiếng Nhật về công nghệ & internet, ở cấp JLPT N2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 通信 つうしん tsūshin
    thông tin liên lạc

    通信の速度が速いです。

    つうしんのそくどがはやいです。

    Tốc độ truyền dữ liệu nhanh.

  2. 端末 たんまつ tanmatsu
    thiết bị, thiết bị đầu cuối

    新しい端末を買いました。

    あたらしいたんまつをかいました。

    Tôi đã mua thiết bị mới.

  3. 更新 こうしん kōshin
    cập nhật, gia hạn

    アプリを更新します。

    アプリをこうしんします。

    Tôi cập nhật ứng dụng.

  4. 普及 ふきゅう fukyū
    phổ cập, lan rộng

    スマホが普及しました。

    スマホがふきゅうしました。

    Điện thoại thông minh đã trở nên phổ biến.

  5. 履歴 りれき rireki
    lịch sử, nhật ký

    検索履歴を消します。

    けんさくりれきをけします。

    Tôi xóa lịch sử tìm kiếm.

  6. 機器 きき kiki
    thiết bị, máy móc

    電子機器を使います。

    でんしききをつかいます。

    Tôi sử dụng thiết bị điện tử.

  7. 回線 かいせん kaisen
    đường truyền, mạch

    回線が混んでいます。

    かいせんがこんでいます。

    Đường truyền đang bị nghẽn.

  8. 圏外 けんがい kengai
    ngoài vùng phủ sóng

    ここは圏外です。

    ここはけんがいです。

    Ở đây ngoài vùng phủ sóng.

  9. 迷惑 めいわく meiwaku
    phiền toái, thư rác

    迷惑メールが届きます。

    めいわくメールがとどきます。

    Thư rác gửi đến.

  10. 個人 こじん kojin
    cá nhân

    個人の情報を守ります。

    こじんのじょうほうをまもります。

    Tôi bảo vệ thông tin cá nhân.

  11. 個人情報 こじんじょうほう kojin jōhō
    thông tin cá nhân

    個人情報を登録します。

    こじんじょうほうをとうろくします。

    Tôi đăng ký thông tin cá nhân.

  12. 管理 かんり kanri
    quản lý

    パスワードを管理します。

    パスワードをかんりします。

    Tôi quản lý mật khẩu.

  13. 保護 ほご hogo
    bảo vệ

    データを保護します。

    データをほごします。

    Tôi bảo vệ dữ liệu.

  14. 認証 にんしょう ninshō
    xác thực

    指紋で認証します。

    しもんでにんしょうします。

    Tôi xác thực bằng vân tay.

  15. 暗号 あんごう angō
    mật mã

    暗号を入力します。

    あんごうをにゅうりょくします。

    Tôi nhập mật mã.

  16. 復旧 ふっきゅう fukkyū
    khôi phục, phục hồi

    システムが復旧しました。

    システムがふっきゅうしました。

    Hệ thống đã được khôi phục.

  17. 遠隔 えんかく enkaku
    từ xa

    遠隔で操作します。

    えんかくでそうさします。

    Tôi điều khiển từ xa.

  18. 自動 じどう jidō
    tự động

    自動で保存されます。

    じどうでほぞんされます。

    Nó được lưu tự động.

  19. 手動 しゅどう shudō
    thủ công

    手動で設定します。

    しゅどうでせっていします。

    Tôi cài đặt thủ công.

  20. 処理 しょり shori
    xử lý

    データを処理します。

    データをしょりします。

    Tôi xử lý dữ liệu.

  21. 分析 ぶんせき bunseki
    phân tích

    データを分析します。

    データをぶんせきします。

    Tôi phân tích dữ liệu.

  22. 検出 けんしゅつ kenshutsu
    phát hiện

    ウイルスを検出しました。

    ウイルスをけんしゅつしました。

    Tôi đã phát hiện virus.

  23. 同期 どうき dōki
    đồng bộ hóa

    写真を同期します。

    しゃしんをどうきします。

    Tôi đồng bộ ảnh.

  24. 転送 てんそう tensō
    chuyển tiếp, truyền

    メールを転送します。

    メールをてんそうします。

    Tôi chuyển tiếp email.

  25. 圧縮 あっしゅく asshuku
    nén

    ファイルを圧縮します。

    ファイルをあっしゅくします。

    Tôi nén tệp.

  26. 展開 てんかい tenkai
    triển khai, giải nén

    ファイルを展開します。

    ファイルをてんかいします。

    Tôi giải nén tệp.

  27. 環境 かんきょう kankyō
    môi trường

    ネット環境を整えます。

    ネットかんきょうをととのえます。

    Tôi thiết lập môi trường mạng.

  28. 導入 どうにゅう dōnyū
    áp dụng, đưa vào sử dụng

    新しい技術を導入します。

    あたらしいぎじゅつをどうにゅうします。

    Tôi đưa vào công nghệ mới.

  29. 対応 たいおう taiō
    hỗ trợ, tương thích

    最新の機種に対応しています。

    さいしんのきしゅにたいおうしています。

    Nó tương thích với các mẫu máy mới nhất.

  30. 対策 たいさく taisaku
    biện pháp đối phó

    ウイルス対策をします。

    ウイルスたいさくをします。

    Tôi thực hiện các biện pháp chống virus.

  31. 障害 しょうがい shōgai
    sự cố, trục trặc

    通信障害が起きました。

    つうしんしょうがいがおきました。

    Đã xảy ra sự cố kết nối.

  32. 負担 ふたん futan
    gánh nặng, tải

    サーバーに負担がかかります。

    サーバーにふたんがかかります。

    Nó gây tải lên máy chủ.

  33. 効率 こうりつ kōritsu
    hiệu suất

    作業の効率を上げます。

    さぎょうのこうりつをあげます。

    Tôi nâng cao hiệu suất công việc.

  34. 性能 せいのう seinō
    hiệu năng

    この機種は性能がいいです。

    このきしゅはせいのうがいいです。

    Mẫu máy này có hiệu năng tốt.

  35. 高速 こうそく kōsoku
    tốc độ cao

    高速でデータを送ります。

    こうそくでデータをおくります。

    Tôi gửi dữ liệu với tốc độ cao.

  36. 大量 たいりょう tairyō
    số lượng lớn

    大量のデータを保存します。

    たいりょうのデータをほぞんします。

    Tôi lưu trữ một lượng lớn dữ liệu.

  37. 最新 さいしん saishin
    mới nhất

    最新のアプリを使います。

    さいしんのアプリをつかいます。

    Tôi dùng ứng dụng mới nhất.

  38. 定期 ていき teiki
    định kỳ

    定期的に更新します。

    ていきてきにこうしんします。

    Tôi cập nhật định kỳ.

  39. 蓄積 ちくせき chikuseki
    tích lũy

    データを蓄積します。

    データをちくせきします。

    Tôi tích lũy dữ liệu.

  40. 稼働 かどう kadō
    vận hành, hoạt động

    システムは二十四時間稼働しています。

    システムはにじゅうよじかんかどうしています。

    Hệ thống hoạt động 24 giờ mỗi ngày.

  41. スマホの基本ソフトを更新しました。 スマホのきほんソフトをこうしんしました。 sumaho no kihon sofuto o kōshin shimashita.
    Tôi đã cập nhật hệ điều hành của điện thoại.
  42. スマートフォンは急速に普及しました。 スマートフォンはきゅうそくにふきゅうしました。 sumātofon wa kyūsoku ni fukyū shimashita.
    Điện thoại thông minh đã phổ biến nhanh chóng.
  43. 新しいアプリを会社に導入しました。 あたらしいアプリをかいしゃにどうにゅうしました。 atarashii apuri o kaisha ni dōnyū shimashita.
    Chúng tôi đã đưa một ứng dụng mới vào sử dụng ở công ty.
  44. セキュリティ対策を怠ると、個人情報が流出する恐れがある。 せきゅりてぃたいさくをおこたると、こじんじょうほうがりゅうしゅつするおそれがある。 Sekyuriti taisaku o okotaru to, kojin jōhō ga ryūshutsu suru osore ga aru.
    Nếu lơ là các biện pháp bảo mật, thông tin cá nhân có nguy cơ bị rò rỉ.
  45. 在宅勤務の普及により、オンライン会議を利用する機会が増えた。 ざいたくきんむのふきゅうにより、おんらいんかいぎをりようするきかいがふえた。 Zaitaku kinmu no fukyū ni yori, onrain kaigi o riyō suru kikai ga fueta.
    Với sự phổ biến của làm việc tại nhà, cơ hội sử dụng họp trực tuyến đã tăng lên.
  46. アプリの利用規約は、細部までしっかり読む人が少ない。 あぷりのりようきやくは、さいぶまでしっかりよむひとがすくない。 Apuri no riyō kiyaku wa, saibu made shikkari yomu hito ga sukunai.
    Ít người đọc kỹ điều khoản sử dụng của ứng dụng đến từng chi tiết.
  47. AI技術の進歩により、以前は難しかった作業も自動化できるようになった。 えーあいぎじゅつのしんぽにより、いぜんはむずかしかったさぎょうもじどうかできるようになった。 Ei-ai gijutsu no shinpo ni yori, izen wa muzukashikatta sagyō mo jidōka dekiru yō ni natta.
    Nhờ tiến bộ của công nghệ AI, những công việc trước đây khó khăn giờ đã có thể tự động hóa.
  48. スマホを片時も手放せない人が増えている。 すまほをかたときもてばなせないひとがふえている。 Sumaho o katatoki mo tebanasenai hito ga fuete iru.
    Số người không thể rời điện thoại dù chỉ một phút đang tăng lên.
  49. サブスクリプションサービスが増えすぎて、月々の出費がかさんでいる。 さぶすくりぷしょんさーびすがふえすぎて、つきづきのしゅっぴがかさんでいる。 Sabusukuripushon sābisu ga fuesugite, tsukizuki no shuppi ga kasande iru.
    Tôi đã đăng ký quá nhiều dịch vụ thuê bao nên chi phí hàng tháng ngày càng chồng chất.
  50. システムの不具合により、サービスが一時的に利用できなくなった。 しすてむのふぐあいにより、さーびすがいちじてきにりようできなくなった。 Shisutemu no fuguai ni yori, sābisu ga ichijiteki ni riyō dekinaku natta.
    Do lỗi hệ thống, dịch vụ tạm thời không sử dụng được.
  51. デジタル機器から距離を置く「デジタルデトックス」が注目されている。 でじたるききからきょりをおく「でじたるでとっくす」がちゅうもくされている。 Dejitaru kiki kara kyori o oku "dejitaru detokkusu" ga chūmoku sarete iru.
    "Cai nghiện kỹ thuật số", tức là giữ khoảng cách với các thiết bị điện tử, đang thu hút sự chú ý.
  52. 企業には、顧客データを厳重に管理する責任がある。 きぎょうには、こきゃくでーたをげんじゅうにかんりするせきにんがある。 Kigyō ni wa, kokyaku dēta o genjū ni kanri suru sekinin ga aru.
    Doanh nghiệp có trách nhiệm quản lý nghiêm ngặt dữ liệu khách hàng.
  53. ネット上の情報は玉石混交であり、真偽を見極める力が求められる。 ねっとじょうのじょうほうはぎょくせきこんこうであり、しんぎをみきわめるちからがもとめられる。 Netto-jō no jōhō wa gyokuseki konkō de ari, shingi o mikiwameru chikara ga motomerareru.
    Thông tin trên mạng vàng thau lẫn lộn, nên cần có khả năng phân biệt thật giả.
  54. 人工知能の発達は、社会を大きく変えつつある。 じんこうちのうのはったつは、しゃかいをおおきくかえつつある。 jinkō chinō no hattatsu wa, shakai o ōkiku kaetsutsu aru.
    Sự phát triển của trí tuệ nhân tạo đang làm thay đổi xã hội một cách to lớn.
  55. 仕事のメールが来るので、休みの日でもスマホの電源を切るわけにはいきません。 しごとのめーるがくるので、やすみのひでもすまほのでんげんをきるわけにはいきません。 Shigoto no mēru ga kuru node, yasumi no hi demo sumaho no dengen o kiru wake ni wa ikimasen.
    Vì có email công việc nên ngay cả ngày nghỉ tôi cũng không thể tắt điện thoại.
  56. 古いパソコンの調子が悪く、新しいものに買い替えざるを得ませんでした。 ふるいぱそこんのちょうしがわるく、あたらしいものにかいかえざるをえませんでした。 Furui pasokon no chōshi ga waruku, atarashii mono ni kaikaezaru o emasen deshita.
    Máy tính cũ trục trặc nên tôi buộc phải đổi sang máy mới.
  57. 技術の進歩に伴い、私たちの働き方も大きく変わってきました。 ぎじゅつのしんぽにともない、わたしたちのはたらきかたもおおきくかわってきました。 Gijutsu no shinpo ni tomonai, watashitachi no hatarakikata mo ōkiku kawatte kimashita.
    Cùng với tiến bộ công nghệ, cách làm việc của chúng ta cũng đã thay đổi nhiều.
  58. ネットショッピングは便利な一方で、つい買いすぎてしまう危険もあります。 ねっとしょっぴんぐはべんりないっぽうで、ついかいすぎてしまうきけんもあります。 Netto shoppingu wa benri na ippō de, tsui kaisugite shimau kiken mo arimasu.
    Mua sắm trực tuyến tiện lợi, nhưng mặt khác cũng có nguy cơ lỡ mua quá nhiều.
  59. 使い方によっては、SNSは人を深く傷つける道具になりかねません。 つかいかたによっては、えすえぬえすはひとをふかくきずつけるどうぐになりかねません。 Tsukaikata ni yotte wa, esu-enu-esu wa hito o fukaku kizutsukeru dōgu ni narikanemasen.
    Tùy cách sử dụng, mạng xã hội có thể trở thành công cụ làm tổn thương sâu sắc người khác.
  60. オンライン授業の導入をめぐって、保護者の間で賛否が分かれています。 おんらいんじゅぎょうのどうにゅうをめぐって、ほごしゃのあいだでさんぴがわかれています。 Onrain jugyō no dōnyū o megutte, hogosha no aida de sanpi ga wakarete imasu.
    Xoay quanh việc áp dụng lớp học trực tuyến, phụ huynh đang có ý kiến trái chiều.
  61. 電子書籍の利用者は年々増える一方です。 でんししょせきのりようしゃはねんねんふえるいっぽうです。 Denshi shoseki no riyōsha wa nennen fueru ippō desu.
    Số người dùng sách điện tử ngày càng tăng theo từng năm.
  62. 便利だと分かりつつも、新しい機能をなかなか使いこなせません。 べんりだとわかりつつも、あたらしいきのうをなかなかつかいこなせません。 Benri da to wakaritsutsu mo, atarashii kinō o nakanaka tsukaikonasemasen.
    Dù biết là tiện lợi nhưng tôi mãi vẫn chưa dùng thành thạo các tính năng mới.
  63. セキュリティソフトを入れていたものの、ウイルスに感染してしまいました。 せきゅりてぃそふとをいれていたものの、ういるすにかんせんしてしまいました。 Sekyuriti sofuto o irete ita mono no, uirusu ni kansen shite shimaimashita.
    Dù đã cài phần mềm bảo mật nhưng máy vẫn bị nhiễm vi-rút.
  64. 高齢者でも使いやすいように、操作を簡単にする工夫が求められています。 こうれいしゃでもつかいやすいように、そうさをかんたんにするくふうがもとめられています。 Kōreisha demo tsukaiyasui yō ni, sōsa o kantan ni suru kufū ga motomerarete imasu.
    Cần có những cải tiến giúp thao tác đơn giản hơn để người cao tuổi cũng dễ sử dụng.
  65. スマホを見ながらの運転は、重大な事故につながる恐れがあります。 すまほをみながらのうんてんは、じゅうだいなじこにつながるおそれがあります。 Sumaho o minagara no unten wa, jūdai na jiko ni tsunagaru osore ga arimasu.
    Vừa lái xe vừa nhìn điện thoại có nguy cơ dẫn đến tai nạn nghiêm trọng.
  66. アプリの内容は、利用者の年齢に応じて表示が変わる仕組みになっています。 あぷりのないようは、りようしゃのねんれいにおうじてひょうじがかわるしくみになっています。 Apuri no naiyō wa, riyōsha no nenrei ni ōjite hyōji ga kawaru shikumi ni natte imasu.
    Ứng dụng được thiết kế để nội dung hiển thị thay đổi tùy theo độ tuổi người dùng.
  67. 通信環境さえ整えば、世界中どこにいても仕事ができる時代になりました。 つうしんかんきょうさえととのえば、せかいじゅうどこにいてもしごとができるじだいになりました。 Tsūshin kankyō sae totonoeba, sekaijū doko ni ite mo shigoto ga dekiru jidai ni narimashita.
    Đã đến thời đại chỉ cần có môi trường mạng ổn định là có thể làm việc ở bất cứ đâu trên thế giới.
  68. 新型スマートフォンの発表をきっかけに、買い替えを検討する人が増えました。 しんがたすまーとふぉんのはっぴょうをきっかけに、かいかえをけんとうするひとがふえました。 Shingata sumātofon no happyō o kikkake ni, kaikae o kentō suru hito ga fuemashita.
    Nhân dịp mẫu điện thoại thông minh mới được công bố, số người cân nhắc đổi máy đã tăng lên.
  69. SNSでの不用意な発言がもとで、炎上する例は少なくありません。 えすえぬえすでのふよういなはつげんがもとで、えんじょうするれいはすくなくありません。 Esu-enu-esu de no fuyōi na hatsugen ga moto de, enjō suru rei wa sukunaku arimasen.
    Không ít trường hợp một phát ngôn thiếu thận trọng trên mạng xã hội đã gây bão dư luận.
  70. パスワードの使い回しは危険だと言われているにもかかわらず、なかなかなくなりません。 ぱすわーどのつかいまわしはきけんだといわれているにもかかわらず、なかなかなくなりません。 Pasuwādo no tsukaimawashi wa kiken da to iwarete iru ni mo kakawarazu, nakanaka nakunarimasen.
    Dù được cảnh báo là nguy hiểm, việc dùng lại một mật khẩu cho nhiều tài khoản vẫn chưa chấm dứt.

Luyện công nghệ & internet trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Công nghệ & Internet ở các cấp độ khác