🇹🇼 tiếng Trung phồn thể · HSK 5

Công nghệ & Internet bằng tiếng Trung phồn thể · HSK 5

70 từ và cụm từ tiếng Trung phồn thể về công nghệ & internet, ở cấp HSK 5. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 人工智能 réngōng zhìnéng
    trí tuệ nhân tạo

    人工智能發展得非常快。

    Trí tuệ nhân tạo phát triển rất nhanh.

  2. 數據 shùjù
    dữ liệu

    這些數據很重要。

    Những dữ liệu này rất quan trọng.

  3. 硬件 yìngjiàn
    phần cứng

    這台電腦的硬件不錯。

    Phần cứng của chiếc máy tính này khá tốt.

  4. 隱私 yǐnsī
    quyền riêng tư

    我們要保護個人隱私。

    Chúng ta phải bảo vệ quyền riêng tư cá nhân.

  5. 網絡安全 wǎngluò ānquán
    an ninh mạng

    網絡安全越來越重要。

    An ninh mạng ngày càng quan trọng.

  6. 直播帶貨 zhíbō dàihuò
    bán hàng qua livestream

    她靠直播帶貨賺錢。

    Cô ấy kiếm tiền nhờ bán hàng qua livestream.

  7. 雲端 yúnduān
    đám mây (điện toán)

    文件都保存在雲端。

    Các tệp đều được lưu trên đám mây.

  8. 系統 xìtǒng
    hệ thống

    系統需要重新啟動。

    Hệ thống cần được khởi động lại.

  9. 程序 chéngxù
    chương trình (máy tính)

    這個程序出了問題。

    Chương trình này gặp trục trặc rồi.

  10. 程序員 chéngxùyuán
    lập trình viên

    他是一名優秀的程序員。

    Anh ấy là một lập trình viên xuất sắc.

  11. 信息 xìnxī
    thông tin

    網上的信息不一定可靠。

    Thông tin trên mạng chưa chắc đã đáng tin.

  12. 智能 zhìnéng
    thông minh (thiết bị)

    智能家電越來越普遍。

    Đồ gia dụng thông minh ngày càng phổ biến.

  13. 機器人 jīqìrén
    rô-bốt

    機器人可以代替人工作。

    Rô-bốt có thể làm việc thay con người.

  14. 自動 zìdòng
    tự động

    系統會自動更新。

    Hệ thống sẽ tự động cập nhật.

  15. 高科技 gāokējì
    công nghệ cao

    這是一家高科技公司。

    Đây là một công ty công nghệ cao.

  16. 設備 shèbèi
    thiết bị

    實驗室的設備很先進。

    Thiết bị của phòng thí nghiệm rất hiện đại.

  17. 平台 píngtái
    nền tảng

    這個平台用戶非常多。

    Nền tảng này có rất nhiều người dùng.

  18. 社交媒體 shèjiāo méitǐ
    mạng xã hội

    年輕人離不開社交媒體。

    Người trẻ không thể rời xa mạng xã hội.

  19. 媒體 méitǐ
    truyền thông

    媒體報道了這件事。

    Truyền thông đã đưa tin về việc này.

  20. 界面 jièmiàn
    giao diện

    界面設計得很簡單。

    Giao diện được thiết kế rất đơn giản.

  21. 版本 bǎnběn
    phiên bản

    請下載最新版本。

    Hãy tải phiên bản mới nhất.

  22. 升級 shēngjí
    nâng cấp

    系統昨天升級了。

    Hệ thống đã được nâng cấp hôm qua.

  23. 漏洞 lòudòng
    lỗ hổng

    這個系統有安全漏洞。

    Hệ thống này có lỗ hổng bảo mật.

  24. 病毒 bìngdú
    vi-rút

    我的電腦中病毒了。

    Máy tính của tôi bị nhiễm vi-rút rồi.

  25. 黑客 hēikè
    hacker (tin tặc)

    網站被黑客攻擊了。

    Trang web bị hacker tấn công rồi.

  26. 詐騙 zhàpiàn
    lừa đảo

    小心網絡詐騙電話。

    Cẩn thận với các cuộc gọi lừa đảo qua mạng.

  27. 洩露 xièlòu
    rò rỉ (thông tin)

    他的個人信息被洩露了。

    Thông tin cá nhân của anh ấy đã bị rò rỉ.

  28. 備份 bèifèn
    sao lưu

    重要文件要及時備份。

    Tệp quan trọng phải sao lưu kịp thời.

  29. 存儲 cúnchǔ
    lưu trữ

    手機的存儲空間不夠了。

    Dung lượng lưu trữ của điện thoại không đủ nữa.

  30. 芯片 xīnpiàn
    con chip

    這種芯片技術很先進。

    Công nghệ chip này rất tiên tiến.

  31. 研發 yánfā
    nghiên cứu và phát triển

    公司正在研發新產品。

    Công ty đang nghiên cứu phát triển sản phẩm mới.

  32. 創新 chuàngxīn
    đổi mới sáng tạo

    企業的發展離不開創新。

    Sự phát triển của doanh nghiệp không thể thiếu đổi mới sáng tạo.

  33. 虛擬 xūnǐ
    ảo

    他喜歡虛擬現實遊戲。

    Anh ấy thích trò chơi thực tế ảo.

  34. 網民 wǎngmín
    cư dân mạng

    很多網民發表了看法。

    Rất nhiều cư dân mạng đã bày tỏ quan điểm.

  35. 熱搜 rèsōu
    từ khóa nóng, top tìm kiếm

    這件事上了熱搜。

    Việc này đã lên top tìm kiếm.

  36. 算法 suànfǎ
    thuật toán

    算法會推薦你愛看的內容。

    Thuật toán sẽ gợi ý nội dung bạn thích xem.

  37. 發明 fāmíng
    phát minh

    電腦是偉大的發明。

    Máy tính là một phát minh vĩ đại.

  38. 數字化 shùzìhuà
    số hóa

    我們的生活越來越數字化。

    Cuộc sống của chúng ta ngày càng được số hóa.

  39. 效率 xiàolǜ
    hiệu suất

    新軟件提高了工作效率。

    Phần mềm mới đã nâng cao hiệu suất làm việc.

  40. 無人機 wúrénjī
    máy bay không người lái (drone)

    他用無人機拍風景。

    Anh ấy dùng drone để quay cảnh đẹp.

  41. 人工智能正在改變我們的生活方式。 Réngōng zhìnéng zhèngzài gǎibiàn wǒmen de shēnghuó fāngshì.
    Trí tuệ nhân tạo đang thay đổi lối sống của chúng ta.
  42. 請不要在網上洩露個人信息。 Qǐng búyào zài wǎngshàng xièlòu gèrén xìnxī.
    Xin đừng để lộ thông tin cá nhân trên mạng.
  43. 這家公司專門研發智能設備。 Zhè jiā gōngsī zhuānmén yánfā zhìnéng shèbèi.
    Công ty này chuyên nghiên cứu phát triển thiết bị thông minh.
  44. 為了保護隱私,請定期修改密碼。 Wèile bǎohù yǐnsī, qǐng dìngqī xiūgǎi mìmǎ.
    Để bảo vệ quyền riêng tư, hãy đổi mật khẩu định kỳ.
  45. 系統升級期間,網站暫時無法使用。 Xìtǒng shēngjí qījiān, wǎngzhàn zànshí wúfǎ shǐyòng.
    Trong thời gian nâng cấp hệ thống, trang web tạm thời không sử dụng được.
  46. 在大數據時代,個人信息更容易被收集。 Zài dàshùjù shídài, gèrén xìnxī gèng róngyì bèi shōují.
    Trong thời đại dữ liệu lớn, thông tin cá nhân dễ bị thu thập hơn.
  47. 他把所有的照片都備份到了雲端。 Tā bǎ suǒyǒu de zhàopiàn dōu bèifèn dào le yúnduān.
    Anh ấy đã sao lưu tất cả ảnh lên đám mây.
  48. 收到奇怪的鏈接,千萬不要點開。 Shōudào qíguài de liànjiē, qiānwàn búyào diǎn kāi.
    Nhận được đường link lạ thì tuyệt đối đừng bấm vào.
  49. 新版本增加了不少實用的功能。 Xīn bǎnběn zēngjiā le bùshǎo shíyòng de gōngnéng.
    Phiên bản mới đã bổ sung khá nhiều tính năng hữu ích.
  50. 網絡詐騙越來越多,大家一定要小心。 Wǎngluò zhàpiàn yuèláiyuè duō, dàjiā yídìng yào xiǎoxīn.
    Lừa đảo qua mạng ngày càng nhiều, mọi người nhất định phải cẩn thận.
  51. 專家提醒網民注意網絡安全。 Zhuānjiā tíxǐng wǎngmín zhùyì wǎngluò ānquán.
    Các chuyên gia nhắc nhở cư dân mạng chú ý an ninh mạng.
  52. 直播帶貨成了一種新的購物方式。 Zhíbō dàihuò chéng le yì zhǒng xīn de gòuwù fāngshì.
    Bán hàng qua livestream đã trở thành một cách mua sắm mới.
  53. 越來越多的年輕人想當程序員。 Yuèláiyuè duō de niánqīngrén xiǎng dāng chéngxùyuán.
    Ngày càng nhiều người trẻ muốn trở thành lập trình viên.
  54. 該平台因洩露用戶數據受到了批評。 Gāi píngtái yīn xièlòu yònghù shùjù shòudào le pīpíng.
    Nền tảng này bị chỉ trích vì làm rò rỉ dữ liệu người dùng.
  55. 機器人正在代替一部分人的工作。 Jīqìrén zhèngzài dàitì yíbùfen rén de gōngzuò.
    Rô-bốt đang thay thế một phần công việc của con người.
  56. 社交媒體改變了人們交流的方式。 Shèjiāo méitǐ gǎibiàn le rénmen jiāoliú de fāngshì.
    Mạng xã hội đã thay đổi cách con người giao tiếp.
  57. 手機中了病毒,很多軟件都打不開了。 Shǒujī zhòng le bìngdú, hěn duō ruǎnjiàn dōu dǎ bu kāi le.
    Điện thoại bị nhiễm vi-rút, nhiều phần mềm không mở được nữa.
  58. 公司每年在研發上投入大量資金。 Gōngsī měi nián zài yánfā shàng tóurù dàliàng zījīn.
    Công ty mỗi năm đầu tư một khoản tiền lớn vào nghiên cứu phát triển.
  59. 隨著技術的進步,無人機的用途越來越廣。 Suízhe jìshù de jìnbù, wúrénjī de yòngtú yuèláiyuè guǎng.
    Cùng với sự tiến bộ của công nghệ, công dụng của drone ngày càng rộng.
  60. 這個應用的界面對老人很友好。 Zhège yìngyòng de jièmiàn duì lǎorén hěn yǒuhǎo.
    Giao diện của ứng dụng này rất thân thiện với người già.
  61. 他的電腦系統出現了嚴重的漏洞。 Tā de diànnǎo xìtǒng chūxiàn le yánzhòng de lòudòng.
    Hệ thống máy tính của anh ấy xuất hiện lỗ hổng nghiêm trọng.
  62. 熱搜上的消息不一定都是真的。 Rèsōu shàng de xiāoxi bù yídìng dōu shì zhēn de.
    Tin trên top tìm kiếm chưa chắc đều là thật.
  63. 算法知道你喜歡看什麼樣的視頻。 Suànfǎ zhīdào nǐ xǐhuan kàn shénmeyàng de shìpín.
    Thuật toán biết bạn thích xem loại video nào.
  64. 數據顯示,網民數量還在增長。 Shùjù xiǎnshì, wǎngmín shùliàng hái zài zēngzhǎng.
    Dữ liệu cho thấy số lượng cư dân mạng vẫn đang tăng.
  65. 虛擬世界再好,也代替不了現實生活。 Xūnǐ shìjiè zài hǎo, yě dàitì bu liǎo xiànshí shēnghuó.
    Thế giới ảo dù tốt đến đâu cũng không thể thay thế cuộc sống thực.
  66. 許多傳統行業都在進行數字化轉型。 Xǔduō chuántǒng hángyè dōu zài jìnxíng shùzìhuà zhuǎnxíng.
    Nhiều ngành nghề truyền thống đang tiến hành chuyển đổi số.
  67. 使用高科技設備可以提高生產效率。 Shǐyòng gāokējì shèbèi kěyǐ tígāo shēngchǎn xiàolǜ.
    Sử dụng thiết bị công nghệ cao có thể nâng cao hiệu suất sản xuất.
  68. 這次黑客攻擊造成了巨大的損失。 Zhè cì hēikè gōngjī zàochéng le jùdà de sǔnshī.
    Vụ tấn công của hacker lần này đã gây ra thiệt hại to lớn.
  69. 媒體報道說,這種芯片是國內研發的。 Méitǐ bàodào shuō, zhè zhǒng xīnpiàn shì guónèi yánfā de.
    Truyền thông đưa tin loại chip này được nghiên cứu phát triển trong nước.
  70. 你覺得人工智能會不會代替人類? Nǐ juéde réngōng zhìnéng huì bu huì dàitì rénlèi?
    Bạn nghĩ trí tuệ nhân tạo có thay thế con người không?

Luyện công nghệ & internet trong một cuộc hội thoại tiếng Trung phồn thể thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung phồn thể và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Công nghệ & Internet ở các cấp độ khác