🇹🇼 tiếng Trung phồn thể · HSK 1-2

Công nghệ & Internet bằng tiếng Trung phồn thể · HSK 1-2

70 từ và cụm từ tiếng Trung phồn thể về công nghệ & internet, ở cấp HSK 1-2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 手機 shǒujī
    điện thoại di động

    我的手機是新的。

    Điện thoại của tôi là máy mới.

  2. 電腦 diànnǎo
    máy tính

    這台電腦很貴。

    Chiếc máy tính này rất đắt.

  3. 電話 diànhuà
    điện thoại

    你家有電話嗎?

    Nhà bạn có điện thoại không?

  4. 打電話 dǎ diànhuà
    gọi điện thoại

    我給媽媽打電話。

    Tôi gọi điện cho mẹ.

  5. 接電話 jiē diànhuà
    nghe điện thoại

    他現在不能接電話。

    Bây giờ anh ấy không nghe điện thoại được.

  6. 電話號碼 diànhuà hàomǎ
    số điện thoại

    請寫你的電話號碼。

    Hãy viết số điện thoại của bạn.

  7. 號碼 hàomǎ
    số, mã số

    你的房間號碼是多少?

    Số phòng của bạn là bao nhiêu?

  8. wéi
    a lô

    喂,請問你找誰?

    A lô, xin hỏi bạn tìm ai?

  9. 電視 diànshì
    tivi

    這個電視很大。

    Cái tivi này rất to.

  10. 看電視 kàn diànshì
    xem tivi

    我晚上不看電視。

    Buổi tối tôi không xem tivi.

  11. 電影 diànyǐng
    phim

    這個電影很有意思。

    Bộ phim này rất thú vị.

  12. 看電影 kàn diànyǐng
    xem phim

    你喜歡看電影嗎?

    Bạn có thích xem phim không?

  13. 照片 zhàopiàn
    bức ảnh

    這是誰的照片?

    Đây là ảnh của ai?

  14. 照相 zhàoxiàng
    chụp ảnh

    我們在這兒照相吧。

    Chúng ta chụp ảnh ở đây đi.

  15. 拍照 pāizhào
    chụp hình

    這裡不能拍照。

    Ở đây không được chụp hình.

  16. 照相機 zhàoxiàngjī
    máy ảnh

    我的照相機很舊了。

    Máy ảnh của tôi cũ lắm rồi.

  17. 圖片 túpiàn
    hình ảnh

    這張圖片真好看。

    Bức hình này đẹp thật.

  18. wǎng
    mạng

    我家的網太慢了。

    Mạng nhà tôi chậm quá.

  19. 網上 wǎngshàng
    trên mạng

    我在網上買東西。

    Tôi mua đồ trên mạng.

  20. 遊戲 yóuxì
    trò chơi

    這個遊戲很好玩。

    Trò chơi này rất vui.

  21. 玩遊戲 wán yóuxì
    chơi game

    他每天都玩遊戲。

    Ngày nào anh ấy cũng chơi game.

  22. 電腦遊戲 diànnǎo yóuxì
    game máy tính

    這個電腦遊戲很難。

    Game máy tính này rất khó.

  23. 玩手機 wán shǒujī
    nghịch điện thoại

    上課不要玩手機。

    Trong giờ học đừng nghịch điện thoại.

  24. 看手機 kàn shǒujī
    xem điện thoại

    他坐車的時候看手機。

    Anh ấy xem điện thoại khi đi xe.

  25. diàn
    điện

    這裡沒有電。

    Ở đây không có điện.

  26. 沒電 méi diàn
    hết pin

    電腦快沒電了。

    Máy tính sắp hết pin rồi.

  27. yòng
    dùng

    我可以用一下嗎?

    Tôi dùng một chút được không?

  28. 好用 hǎoyòng
    dễ dùng

    這個手機真好用。

    Chiếc điện thoại này thật dễ dùng.

  29. kāi
    bật

    請開一下電視。

    Hãy bật tivi lên giúp tôi.

  30. guān
    tắt

    太晚了,關電視吧。

    Muộn quá rồi, tắt tivi đi.

  31. 打開 dǎkāi
    mở

    請打開你的電腦。

    Hãy mở máy tính của bạn.

  32. huài
    hỏng

    我的手錶壞了。

    Đồng hồ của tôi bị hỏng rồi.

  33. xīn
    mới

    他買了一個新手機。

    Anh ấy đã mua một chiếc điện thoại mới.

  34. jiù

    這台電腦太舊了。

    Chiếc máy tính này cũ quá.

  35. kuài
    nhanh

    這裡的網很快。

    Mạng ở đây rất nhanh.

  36. màn
    chậm

    今天的網真慢。

    Hôm nay mạng chậm thật.

  37. 機器 jīqì
    máy móc

    這個機器怎麼用?

    Cái máy này dùng thế nào?

  38. tái
    chiếc (lượng từ cho máy móc)

    我家有兩台電腦。

    Nhà tôi có hai chiếc máy tính.

  39. 聲音 shēngyīn
    âm thanh

    電視的聲音太大了。

    Tiếng tivi to quá.

  40. 手錶 shǒubiǎo
    đồng hồ đeo tay

    這個手錶是爸爸的。

    Chiếc đồng hồ này là của bố tôi.

  41. 我的手機在哪兒? Wǒ de shǒujī zài nǎr?
    Điện thoại của tôi ở đâu?
  42. 你有電腦嗎? Nǐ yǒu diànnǎo ma?
    Bạn có máy tính không?
  43. 我想買一個新手機。 Wǒ xiǎng mǎi yíge xīn shǒujī.
    Tôi muốn mua một chiếc điện thoại mới.
  44. 這是我的電話號碼。 Zhè shì wǒ de diànhuà hàomǎ.
    Đây là số điện thoại của tôi.
  45. 請給我打電話。 Qǐng gěi wǒ dǎ diànhuà.
    Hãy gọi điện cho tôi.
  46. 明天我給你打電話。 Míngtiān wǒ gěi nǐ dǎ diànhuà.
    Ngày mai tôi sẽ gọi điện cho bạn.
  47. 媽媽在看電視。 Māma zài kàn diànshì.
    Mẹ đang xem tivi.
  48. 我們今天晚上去看電影吧。 Wǒmen jīntiān wǎnshang qù kàn diànyǐng ba.
    Tối nay chúng ta đi xem phim nhé.
  49. 給我看看你的照片。 Gěi wǒ kànkan nǐ de zhàopiàn.
    Cho tôi xem ảnh của bạn đi.
  50. 我喜歡玩遊戲。 Wǒ xǐhuan wán yóuxì.
    Tôi thích chơi game.
  51. 弟弟每天玩電腦遊戲。 Dìdi měitiān wán diànnǎo yóuxì.
    Em trai tôi ngày nào cũng chơi game máy tính.
  52. 吃飯的時候不要看手機。 Chīfàn de shíhou búyào kàn shǒujī.
    Khi ăn cơm đừng xem điện thoại.
  53. 我的手機沒電了。 Wǒ de shǒujī méi diàn le.
    Điện thoại của tôi hết pin rồi.
  54. 你的電腦是新的嗎? Nǐ de diànnǎo shì xīn de ma?
    Máy tính của bạn là máy mới à?
  55. 我們一起玩個遊戲吧。 Wǒmen yìqǐ wán ge yóuxì ba.
    Chúng ta cùng chơi một trò chơi đi.
  56. 請打開電視。 Qǐng dǎkāi diànshì.
    Hãy bật tivi lên.
  57. 我不會用這個機器。 Wǒ búhuì yòng zhège jīqì.
    Tôi không biết dùng cái máy này.
  58. 你在網上買了什麼? Nǐ zài wǎngshàng mǎi le shénme?
    Bạn đã mua gì trên mạng?
  59. 我在網上看電影。 Wǒ zài wǎngshàng kàn diànyǐng.
    Tôi xem phim trên mạng.
  60. 你的手機號碼是多少? Nǐ de shǒujī hàomǎ shì duōshao?
    Số điện thoại di động của bạn là bao nhiêu?
  61. 我的電腦壞了。 Wǒ de diànnǎo huài le.
    Máy tính của tôi bị hỏng rồi.
  62. 這台電腦太慢了。 Zhè tái diànnǎo tài màn le.
    Cái máy tính này chậm quá.
  63. 爸爸買了一台新電視。 Bàba mǎi le yì tái xīn diànshì.
    Bố đã mua một chiếc tivi mới.
  64. 喂,你好,請問是王老師嗎? Wéi, nǐ hǎo, qǐngwèn shì Wáng lǎoshī ma?
    A lô, xin hỏi có phải thầy Vương không ạ?
  65. 我可以用你的電話嗎? Wǒ kěyǐ yòng nǐ de diànhuà ma?
    Tôi có thể dùng điện thoại của bạn không?
  66. 別玩手機了,快睡覺吧。 Bié wán shǒujī le, kuài shuìjiào ba.
    Đừng nghịch điện thoại nữa, mau đi ngủ đi.
  67. 我給你照張相吧。 Wǒ gěi nǐ zhào zhāng xiàng ba.
    Để tôi chụp cho bạn một tấm ảnh nhé.
  68. 這個手機很貴,但是很好用。 Zhège shǒujī hěn guì, dànshì hěn hǎoyòng.
    Chiếc điện thoại này đắt nhưng rất dễ dùng.
  69. 你喜歡玩什麼遊戲? Nǐ xǐhuan wán shénme yóuxì?
    Bạn thích chơi game gì?
  70. 我每天在網上學習漢語。 Wǒ měitiān zài wǎngshàng xuéxí Hànyǔ.
    Tôi học tiếng Trung trên mạng mỗi ngày.

Luyện công nghệ & internet trong một cuộc hội thoại tiếng Trung phồn thể thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung phồn thể và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Công nghệ & Internet ở các cấp độ khác