🇹🇼 tiếng Trung phồn thể · HSK 1-2
Động vật & Thiên nhiên bằng tiếng Trung phồn thể · HSK 1-2
70 từ và cụm từ tiếng Trung phồn thể về động vật & thiên nhiên, ở cấp HSK 1-2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
狗 gǒucon chó
我家有一隻狗。
Nhà tôi có một con chó.
-
貓 māocon mèo
那隻貓很可愛。
Con mèo đó rất dễ thương.
-
鳥 niǎocon chim
小鳥在樹上唱歌。
Chú chim nhỏ đang hót trên cây.
-
魚 yúcon cá
海裡有很多魚。
Trong biển có rất nhiều cá.
-
花 huāhoa
這些花真漂亮。
Những bông hoa này thật đẹp.
-
樹 shùcây
這裡的樹很高。
Cây ở đây rất cao.
-
草 cǎocỏ
草是綠色的。
Cỏ có màu xanh lá.
-
山 shānnúi
山的後面是海。
Phía sau ngọn núi là biển.
-
海 hǎibiển
我很喜歡大海。
Tôi rất thích biển.
-
動物 dòngwùđộng vật
你喜歡什麼動物?
Bạn thích động vật gì?
-
天氣 tiānqìthời tiết
今天天氣很好。
Hôm nay thời tiết rất đẹp.
-
太陽 tàiyángmặt trời
太陽出來了。
Mặt trời đã lên rồi.
-
雲 yúnmây
今天雲很多。
Hôm nay có nhiều mây.
-
風 fēnggió
今天風很大。
Hôm nay gió rất to.
-
雨 yǔmưa
雨下得很大。
Mưa đang rơi rất to.
-
雪 xuětuyết
冬天山上有雪。
Mùa đông trên núi có tuyết.
-
下雨 xià yǔtrời mưa
明天會下雨嗎?
Ngày mai trời có mưa không?
-
下雪 xià xuětuyết rơi
昨天晚上下雪了。
Tối qua tuyết đã rơi.
-
颳風 guā fēngnổi gió
外面颳風了,有點冷。
Bên ngoài nổi gió rồi, hơi lạnh.
-
晴天 qíngtiānngày nắng đẹp
今天是晴天,我們出去玩吧。
Hôm nay trời nắng đẹp, chúng ta ra ngoài chơi đi.
-
陰天 yīntiānngày âm u
今天是陰天,沒有太陽。
Hôm nay trời âm u, không có nắng.
-
熱 rènóng
今年夏天很熱。
Mùa hè năm nay rất nóng.
-
冷 lěnglạnh
北京的冬天很冷。
Mùa đông ở Bắc Kinh rất lạnh.
-
春天 chūntiānmùa xuân
春天花都開了。
Mùa xuân hoa đều nở rộ.
-
夏天 xiàtiānmùa hè
夏天我常去游泳。
Mùa hè tôi thường đi bơi.
-
秋天 qiūtiānmùa thu
秋天天氣不冷不熱。
Mùa thu thời tiết không lạnh cũng không nóng.
-
冬天 dōngtiānmùa đông
冬天常常下雪。
Mùa đông thường hay có tuyết.
-
牛 niúcon bò
山下有幾頭牛。
Dưới chân núi có mấy con bò.
-
羊 yángcon cừu
羊在山上吃草。
Đàn cừu đang ăn cỏ trên núi.
-
豬 zhūcon lợn
豬喜歡睡覺。
Lợn thích ngủ.
-
雞 jīcon gà
雞每天早上叫。
Gà gáy mỗi buổi sáng.
-
鴨子 yāzicon vịt
水裡有兩隻鴨子。
Dưới nước có hai con vịt.
-
飛 fēibay
鳥在天上飛。
Chim đang bay trên trời.
-
火 huǒlửa
做飯要用火。
Nấu ăn cần dùng lửa.
-
石頭 shítouhòn đá
路上有很多石頭。
Trên đường có rất nhiều đá.
-
海邊 hǎibiānbờ biển
他家在海邊。
Nhà anh ấy ở bờ biển.
-
公園 gōngyuáncông viên
我每天去公園走走。
Mỗi ngày tôi đi dạo ở công viên.
-
爬山 pá shānleo núi
週末我們去爬山吧。
Cuối tuần chúng ta đi leo núi nhé.
-
水 shuǐnước
魚在水裡游。
Cá bơi trong nước.
-
熊 xióngcon gấu
這隻熊很大。
Con gấu này rất to.
-
你家有狗嗎? nǐ jiā yǒu gǒu ma?Nhà bạn có nuôi chó không?
-
我最喜歡的動物是貓。 wǒ zuì xǐhuan de dòngwù shì māo.Động vật tôi thích nhất là mèo.
-
今天天氣怎麼樣? jīntiān tiānqì zěnmeyàng?Hôm nay thời tiết thế nào?
-
外面在下雨,別出去了。 wàimiàn zài xià yǔ, bié chūqu le.Bên ngoài đang mưa, đừng ra ngoài nữa.
-
明天是晴天,我們去公園吧。 míngtiān shì qíngtiān, wǒmen qù gōngyuán ba.Ngày mai trời nắng, chúng ta đi công viên nhé.
-
你看,天上有一隻鳥! nǐ kàn, tiān shang yǒu yì zhī niǎo!Nhìn kìa, trên trời có một con chim!
-
這些花是媽媽買的。 zhèxiē huā shì māma mǎi de.Những bông hoa này là mẹ mua đấy.
-
冬天太冷了,我不想出門。 dōngtiān tài lěng le, wǒ bù xiǎng chūmén.Mùa đông lạnh quá, tôi không muốn ra ngoài.
-
夏天的時候,我們常去海邊。 xiàtiān de shíhou, wǒmen cháng qù hǎibiān.Vào mùa hè, chúng tôi thường đi biển.
-
山上的風很大。 shān shang de fēng hěn dà.Gió trên núi rất to.
-
我家的狗叫小白。 wǒ jiā de gǒu jiào Xiǎobái.Con chó nhà tôi tên là Tiểu Bạch.
-
貓在椅子上睡覺。 māo zài yǐzi shang shuìjiào.Con mèo đang ngủ trên ghế.
-
你喜歡下雪的天氣嗎? nǐ xǐhuan xià xuě de tiānqì ma?Bạn có thích thời tiết có tuyết không?
-
春天來了,天氣不冷了。 chūntiān lái le, tiānqì bù lěng le.Mùa xuân đến rồi, trời không còn lạnh nữa.
-
這條魚真大! zhè tiáo yú zhēn dà!Con cá này to thật!
-
我們明天去爬山,好嗎? wǒmen míngtiān qù pá shān, hǎo ma?Ngày mai chúng ta đi leo núi, được không?
-
今天很熱,我想喝水。 jīntiān hěn rè, wǒ xiǎng hē shuǐ.Hôm nay nóng quá, tôi muốn uống nước.
-
那裡的海很漂亮。 nàlǐ de hǎi hěn piàoliang.Biển ở đó rất đẹp.
-
小狗在門口等你呢。 xiǎo gǒu zài ménkǒu děng nǐ ne.Chú cún đang đợi bạn ở cửa kìa.
-
天上沒有雲,也沒有風。 tiān shang méiyǒu yún, yě méiyǒu fēng.Trên trời không có mây, cũng không có gió.
-
昨天下了一天雨。 zuótiān xià le yì tiān yǔ.Hôm qua mưa cả ngày.
-
秋天的山最漂亮。 qiūtiān de shān zuì piàoliang.Núi vào mùa thu là đẹp nhất.
-
公園裡有很多花和樹。 gōngyuán li yǒu hěn duō huā hé shù.Trong công viên có nhiều hoa và cây.
-
你聽,鳥在唱歌呢! nǐ tīng, niǎo zài chàng gē ne!Nghe kìa, chim đang hót đấy!
-
我也想有一隻貓。 wǒ yě xiǎng yǒu yì zhī māo.Tôi cũng muốn có một con mèo.
-
外面颳風了,快回家吧。 wàimiàn guā fēng le, kuài huí jiā ba.Bên ngoài nổi gió rồi, mau về nhà thôi.
-
牛和羊都在吃草。 niú hé yáng dōu zài chī cǎo.Bò và cừu đều đang ăn cỏ.
-
冬天來了,山上有雪了。 dōngtiān lái le, shān shang yǒu xuě le.Mùa đông đến rồi, trên núi đã có tuyết.
-
我在公園看到了兩隻鴨子。 wǒ zài gōngyuán kàndào le liǎng zhī yāzi.Tôi đã thấy hai con vịt ở công viên.
-
今天有太陽,不太冷。 jīntiān yǒu tàiyáng, bú tài lěng.Hôm nay có nắng, không lạnh lắm.
Luyện động vật & thiên nhiên trong một cuộc hội thoại tiếng Trung phồn thể thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung phồn thể và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.