🇹🇼 tiếng Trung phồn thể · HSK 4
Động vật & Thiên nhiên bằng tiếng Trung phồn thể · HSK 4
70 từ và cụm từ tiếng Trung phồn thể về động vật & thiên nhiên, ở cấp HSK 4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
昆蟲 kūnchóngcôn trùng
夏天草地上有很多昆蟲。
Mùa hè trên bãi cỏ có rất nhiều côn trùng.
-
蝴蝶 húdiécon bướm
花上停著一隻蝴蝶。
Trên bông hoa có một con bướm đang đậu.
-
蜜蜂 mìfēngcon ong
蜜蜂在花園裡飛來飛去。
Ong bay qua bay lại trong vườn.
-
蚊子 wénzicon muỗi
我被蚊子咬了好幾個包。
Tôi bị muỗi đốt mấy nốt liền.
-
青蛙 qīngwācon ếch
池塘裡的青蛙叫個不停。
Ếch trong ao kêu không ngừng.
-
烏龜 wūguīcon rùa
烏龜走得很慢。
Rùa đi rất chậm.
-
老鼠 lǎoshǔcon chuột
廚房裡好像有老鼠。
Hình như trong bếp có chuột.
-
狼 lángcon sói
森林深處住著一群狼。
Sâu trong rừng có một đàn sói sinh sống.
-
狐狸 húlicon cáo
狐狸是一種很聰明的動物。
Cáo là một loài động vật rất thông minh.
-
鹿 lùcon hươu
公園裡的鹿不怕人。
Hươu trong công viên không sợ người.
-
駱駝 luòtuocon lạc đà
駱駝可以好幾天不喝水。
Lạc đà có thể nhịn uống nước nhiều ngày liền.
-
海豚 hǎitúncá heo
我們在海上看到了海豚。
Chúng tôi đã nhìn thấy cá heo trên biển.
-
鯊魚 shāyúcá mập
別怕,這裡沒有鯊魚。
Đừng sợ, ở đây không có cá mập.
-
島 dǎohòn đảo
我們坐船去那個島。
Chúng tôi đi thuyền ra hòn đảo đó.
-
沙漠 shāmòsa mạc
沙漠裡白天特別熱。
Ban ngày trong sa mạc đặc biệt nóng.
-
草原 cǎoyuánthảo nguyên
草原上跑著很多馬。
Trên thảo nguyên có rất nhiều ngựa đang chạy.
-
瀑布 pùbùthác nước
這個瀑布的聲音真大。
Tiếng thác nước này to thật.
-
竹子 zhúzicây tre
熊貓最愛吃竹子。
Gấu trúc thích ăn tre nhất.
-
沙子 shāzicát
孩子們在海邊玩沙子。
Bọn trẻ đang nghịch cát ở bờ biển.
-
泥土 nítǔđất
雨後泥土的味道很好聞。
Mùi đất sau mưa rất dễ chịu.
-
霧 wùsương mù
今天早上霧很大,開車要小心。
Sáng nay sương mù dày lắm, lái xe phải cẩn thận.
-
氣候 qìhòukhí hậu
南方的氣候比較暖和。
Khí hậu miền Nam tương đối ấm áp.
-
氣溫 qìwēnnhiệt độ không khí
明天氣溫會下降五度。
Ngày mai nhiệt độ sẽ giảm năm độ.
-
乾燥 gānzàokhô hanh
冬天空氣很乾燥。
Mùa đông không khí rất khô.
-
潮濕 cháoshīẩm ướt
夏天這裡又熱又潮濕。
Mùa hè ở đây vừa nóng vừa ẩm.
-
涼快 liángkuaimát mẻ
樹下比外面涼快多了。
Dưới bóng cây mát hơn bên ngoài nhiều.
-
暖和 nuǎnhuoấm áp
屋裡比外面暖和。
Trong nhà ấm hơn bên ngoài.
-
環境 huánjìngmôi trường
我們要保護環境。
Chúng ta phải bảo vệ môi trường.
-
污染 wūrǎnô nhiễm
這條河被污染了。
Con sông này đã bị ô nhiễm.
-
垃圾 lājīrác
請把垃圾扔進垃圾桶。
Xin hãy bỏ rác vào thùng rác.
-
節約 jiéyuētiết kiệm
我們應該節約用水。
Chúng ta nên tiết kiệm nước.
-
浪費 làngfèilãng phí
別浪費水和電。
Đừng lãng phí nước và điện.
-
景色 jǐngsècảnh sắc
山頂的景色美極了。
Cảnh trên đỉnh núi đẹp tuyệt vời.
-
地球 dìqiúTrái Đất
地球是我們共同的家。
Trái Đất là ngôi nhà chung của chúng ta.
-
野餐 yěcāndã ngoại
明天我們帶孩子去野餐。
Ngày mai chúng tôi đưa các con đi dã ngoại.
-
露營 lùyíngcắm trại
夏天我常和朋友去露營。
Mùa hè tôi thường đi cắm trại với bạn bè.
-
釣魚 diào yúcâu cá
爺爺每天早上去河邊釣魚。
Ông tôi sáng nào cũng ra bờ sông câu cá.
-
翅膀 chìbǎngcánh
這隻鳥的翅膀受傷了。
Cánh của con chim này bị thương rồi.
-
洞 dònghang; lỗ
山上有一個很深的洞。
Trên núi có một cái hang rất sâu.
-
池塘 chítángao
池塘裡有很多小魚。
Trong ao có rất nhiều cá nhỏ.
-
聽說島上的風景特別美。 tīngshuō dǎo shang de fēngjǐng tèbié měi.Nghe nói phong cảnh trên đảo đẹp lắm.
-
霧太大了,把窗戶關上吧。 wù tài dà le, bǎ chuānghu guānshang ba.Sương mù dày quá, đóng cửa sổ lại đi.
-
明天氣溫比今天低,多穿點衣服。 míngtiān qìwēn bǐ jīntiān dī, duō chuān diǎn yīfu.Ngày mai nhiệt độ thấp hơn hôm nay, mặc thêm áo vào nhé.
-
我從來沒見過真的駱駝。 wǒ cónglái méi jiànguo zhēn de luòtuo.Tôi chưa bao giờ thấy lạc đà thật.
-
河水被工廠污染了,魚都死了。 héshuǐ bèi gōngchǎng wūrǎn le, yú dōu sǐ le.Nước sông bị nhà máy làm ô nhiễm, cá chết hết rồi.
-
我們把垃圾帶下山吧。 wǒmen bǎ lājī dài xià shān ba.Chúng ta mang rác xuống núi nhé.
-
夏天的晚上,蚊子多得受不了。 xiàtiān de wǎnshang, wénzi duō de shòubuliǎo.Đêm mùa hè muỗi nhiều đến mức chịu không nổi.
-
你去過沙漠旅行嗎? nǐ qùguo shāmò lǚxíng ma?Bạn đã từng đi du lịch sa mạc chưa?
-
草原的天空看起來特別藍。 cǎoyuán de tiānkōng kànqilai tèbié lán.Bầu trời trên thảo nguyên trông xanh đặc biệt.
-
為了保護環境,我出門都坐地鐵。 wèile bǎohù huánjìng, wǒ chūmén dōu zuò dìtiě.Để bảo vệ môi trường, tôi ra ngoài đều đi tàu điện ngầm.
-
這裡的氣候太潮濕,衣服總是乾不了。 zhèlǐ de qìhòu tài cháoshī, yīfu zǒngshì gānbuliǎo.Khí hậu ở đây ẩm quá, quần áo phơi mãi không khô.
-
山裡的空氣比城市裡新鮮得多。 shān li de kōngqì bǐ chéngshì li xīnxiān de duō.Không khí trong núi trong lành hơn thành phố nhiều.
-
週末我們去森林裡露營,好不好? zhōumò wǒmen qù sēnlín li lùyíng, hǎo bu hǎo?Cuối tuần chúng ta vào rừng cắm trại, được không?
-
他釣了一下午,一條魚也沒釣到。 tā diào le yí xiàwǔ, yì tiáo yú yě méi diàodào.Anh ấy câu cả buổi chiều mà không được con cá nào.
-
秋天到了,天氣越來越涼快了。 qiūtiān dào le, tiānqì yuè lái yuè liángkuai le.Thu đến rồi, thời tiết ngày càng mát mẻ.
-
別把麵包扔了,可以拿去餵鳥。 bié bǎ miànbāo rēng le, kěyǐ ná qù wèi niǎo.Đừng vứt bánh mì, có thể mang đi cho chim ăn.
-
這個瀑布比我想的高多了。 zhège pùbù bǐ wǒ xiǎng de gāo duō le.Thác nước này cao hơn tôi tưởng nhiều.
-
請不要在草地上扔垃圾。 qǐng búyào zài cǎodì shang rēng lājī.Xin đừng vứt rác trên bãi cỏ.
-
孩子對昆蟲特別感興趣。 háizi duì kūnchóng tèbié gǎn xìngqù.Đứa bé đặc biệt thích thú với côn trùng.
-
冬天太乾燥了,我每天都用加濕器。 dōngtiān tài gānzào le, wǒ měitiān dōu yòng jiāshīqì.Mùa đông khô quá, ngày nào tôi cũng dùng máy tạo ẩm.
-
我們應該節約用電,保護地球。 wǒmen yīnggāi jiéyuē yòng diàn, bǎohù dìqiú.Chúng ta nên tiết kiệm điện để bảo vệ Trái Đất.
-
雨停了,景色像畫一樣美。 yǔ tíng le, jǐngsè xiàng huà yíyàng měi.Mưa tạnh rồi, cảnh vật đẹp như tranh vẽ.
-
小心!前面的草裡可能有蛇。 xiǎoxīn! qiánmiàn de cǎo li kěnéng yǒu shé.Cẩn thận! Trong đám cỏ phía trước có thể có rắn.
-
我第一次看到海豚的時候,興奮極了。 wǒ dì yī cì kàndào hǎitún de shíhou, xīngfèn jí le.Lần đầu tiên nhìn thấy cá heo, tôi phấn khích vô cùng.
-
我們找個涼快的地方野餐吧。 wǒmen zhǎo ge liángkuai de dìfang yěcān ba.Chúng ta tìm chỗ mát mẻ để dã ngoại đi.
-
那個洞很深,別一個人進去。 nàge dòng hěn shēn, bié yí ge rén jìnqu.Cái hang đó sâu lắm, đừng vào một mình.
-
春天一到,蝴蝶就飛回花園了。 chūntiān yí dào, húdié jiù fēihuí huāyuán le.Xuân vừa đến là bướm lại bay về vườn.
-
浪費食物是不好的習慣。 làngfèi shíwù shì bù hǎo de xíguàn.Lãng phí thức ăn là một thói quen xấu.
-
保護環境要從小事做起。 bǎohù huánjìng yào cóng xiǎoshì zuòqǐ.Bảo vệ môi trường phải bắt đầu từ những việc nhỏ.
-
我把照相機帶來了,這裡的景色值得拍。 wǒ bǎ zhàoxiàngjī dàilai le, zhèlǐ de jǐngsè zhídé pāi.Tôi mang máy ảnh đến rồi, cảnh ở đây đáng để chụp.
Luyện động vật & thiên nhiên trong một cuộc hội thoại tiếng Trung phồn thể thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung phồn thể và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.