🇹🇼 tiếng Trung phồn thể · HSK 3

Động vật & Thiên nhiên bằng tiếng Trung phồn thể · HSK 3

70 từ và cụm từ tiếng Trung phồn thể về động vật & thiên nhiên, ở cấp HSK 3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 熊貓 xióngmāo
    gấu trúc

    我在動物園看過熊貓。

    Tôi đã từng thấy gấu trúc ở sở thú.

  2. 兔子 tùzi
    con thỏ

    兔子跑得非常快。

    Thỏ chạy rất nhanh.

  3. 老虎 lǎohǔ
    con hổ

    森林裡有老虎嗎?

    Trong rừng có hổ không?

  4. con ngựa

    我朋友會騎馬。

    Bạn tôi biết cưỡi ngựa.

  5. con sông

    這條河很長,水很乾淨。

    Con sông này rất dài, nước rất sạch.

  6. 天空 tiānkōng
    bầu trời

    今天的天空特別藍。

    Bầu trời hôm nay xanh đặc biệt.

  7. 星星 xīngxing
    ngôi sao

    晚上能看到很多星星。

    Buổi tối có thể nhìn thấy rất nhiều sao.

  8. 月亮 yuèliang
    mặt trăng

    今晚的月亮又大又圓。

    Trăng đêm nay vừa to vừa tròn.

  9. 寵物 chǒngwù
    thú cưng

    你家有什麼寵物?

    Nhà bạn nuôi thú cưng gì?

  10. yǎng
    nuôi

    我想養一隻小狗。

    Tôi muốn nuôi một chú cún con.

  11. hồ

    湖邊有很多人在跑步。

    Bên hồ có nhiều người đang chạy bộ.

  12. 森林 sēnlín
    rừng

    這個森林又大又安靜。

    Khu rừng này vừa rộng vừa yên tĩnh.

  13. 大象 dàxiàng
    con voi

    大象的鼻子很長。

    Vòi của voi rất dài.

  14. 猴子 hóuzi
    con khỉ

    山上的猴子會拿人的東西。

    Khỉ trên núi hay lấy đồ của người ta.

  15. 獅子 shīzi
    sư tử

    孩子們都想看獅子。

    Bọn trẻ đều muốn xem sư tử.

  16. 葉子 yèzi
    lá cây

    這種植物的葉子很大。

    Lá của loại cây này rất to.

  17. 空氣 kōngqì
    không khí

    城市的空氣沒有山裡好。

    Không khí ở thành phố không tốt bằng trên núi.

  18. 大自然 dàzìrán
    thiên nhiên

    我喜歡大自然,常去爬山。

    Tôi yêu thiên nhiên nên thường đi leo núi.

  19. 風景 fēngjǐng
    phong cảnh

    這裡的風景美極了。

    Phong cảnh ở đây đẹp tuyệt vời.

  20. 蟲子 chóngzi
    côn trùng

    樹上有一隻小蟲子。

    Trên cây có một con sâu nhỏ.

  21. shé
    con rắn

    我最怕蛇了。

    Tôi sợ rắn nhất.

  22. 長頸鹿 chángjǐnglù
    hươu cao cổ

    長頸鹿的脖子真長。

    Cổ của hươu cao cổ dài thật.

  23. 動物園 dòngwùyuán
    sở thú

    明天我帶孩子去動物園。

    Ngày mai tôi đưa con đi sở thú.

  24. 植物 zhíwù
    thực vật

    我在家裡種了很多植物。

    Tôi trồng rất nhiều cây trong nhà.

  25. 農村 nóngcūn
    nông thôn

    我爺爺住在農村。

    Ông tôi sống ở nông thôn.

  26. 農場 nóngchǎng
    nông trại

    農場裡有牛、羊和馬。

    Trong nông trại có bò, cừu và ngựa.

  27. 天氣預報 tiānqì yùbào
    dự báo thời tiết

    天氣預報說明天有雨。

    Dự báo thời tiết nói ngày mai có mưa.

  28. 溫度 wēndù
    nhiệt độ

    今天的溫度是三十度。

    Nhiệt độ hôm nay là ba mươi độ.

  29. 颱風 táifēng
    bão

    颱風要來了,別出門。

    Bão sắp đến rồi, đừng ra ngoài.

  30. 彩虹 cǎihóng
    cầu vồng

    雨停了,天上有彩虹!

    Mưa tạnh rồi, trên trời có cầu vồng!

  31. 打雷 dǎ léi
    có sấm

    外面打雷了,你聽到了嗎?

    Bên ngoài có sấm rồi, bạn nghe thấy không?

  32. 季節 jìjié
    mùa

    你最喜歡哪個季節?

    Bạn thích mùa nào nhất?

  33. 陽光 yángguāng
    ánh nắng

    今天陽光很好,出去走走吧。

    Hôm nay nắng đẹp, chúng ta ra ngoài đi dạo đi.

  34. 草地 cǎodì
    bãi cỏ

    孩子們在草地上踢足球。

    Bọn trẻ đang đá bóng trên bãi cỏ.

  35. 花園 huāyuán
    vườn hoa

    她家有一個漂亮的花園。

    Nhà cô ấy có một khu vườn rất đẹp.

  36. zhòng
    trồng

    我們在門口種了一棵樹。

    Chúng tôi đã trồng một cái cây trước cửa.

  37. wèi
    cho ăn

    你出門前餵一下貓。

    Trước khi ra ngoài, bạn cho mèo ăn nhé.

  38. 遛狗 liù gǒu
    dắt chó đi dạo

    我每天晚上都去遛狗。

    Tối nào tôi cũng dắt chó đi dạo.

  39. 尾巴 wěiba
    cái đuôi

    小狗對我搖尾巴。

    Chú cún vẫy đuôi với tôi.

  40. 沙灘 shātān
    bãi biển

    我們在沙灘上玩了一天。

    Chúng tôi đã chơi cả ngày trên bãi biển.

  41. 你養過寵物嗎? nǐ yǎngguo chǒngwù ma?
    Bạn đã từng nuôi thú cưng chưa?
  42. 我打算週末帶狗去公園。 wǒ dǎsuàn zhōumò dài gǒu qù gōngyuán.
    Tôi định cuối tuần dắt chó đi công viên.
  43. 因為颱風要來了,學校放假了。 yīnwèi táifēng yào lái le, xuéxiào fàngjià le.
    Vì bão sắp đến nên trường được nghỉ.
  44. 今天比昨天熱,記得多喝水。 jīntiān bǐ zuótiān rè, jìde duō hē shuǐ.
    Hôm nay nóng hơn hôm qua, nhớ uống nhiều nước nhé.
  45. 是不是只有中國有熊貓? shì bu shì zhǐyǒu Zhōngguó yǒu xióngmāo?
    Có phải chỉ Trung Quốc mới có gấu trúc không?
  46. 晚上的天空有很多星星,漂亮極了。 wǎnshang de tiānkōng yǒu hěn duō xīngxing, piàoliang jí le.
    Bầu trời đêm có rất nhiều sao, đẹp vô cùng.
  47. 我小時候在農村住過。 wǒ xiǎo shíhou zài nóngcūn zhùguo.
    Hồi nhỏ tôi từng sống ở nông thôn.
  48. 這裡的冬天越來越冷了。 zhèlǐ de dōngtiān yuè lái yuè lěng le.
    Mùa đông ở đây ngày càng lạnh.
  49. 雖然下著雨,但是不冷。 suīrán xiàzhe yǔ, dànshì bù lěng.
    Tuy trời đang mưa nhưng không lạnh.
  50. 貓比狗安靜,也更好養。 māo bǐ gǒu ānjìng, yě gèng hǎo yǎng.
    Mèo yên tĩnh hơn chó và cũng dễ nuôi hơn.
  51. 你在海邊看過日出嗎? nǐ zài hǎibiān kànguo rìchū ma?
    Bạn đã từng ngắm mặt trời mọc ở biển chưa?
  52. 河邊的風景比城市裡美。 hébiān de fēngjǐng bǐ chéngshì li měi.
    Phong cảnh bên sông đẹp hơn trong thành phố.
  53. 孩子們在動物園玩得很開心。 háizimen zài dòngwùyuán wán de hěn kāixīn.
    Bọn trẻ chơi ở sở thú rất vui.
  54. 春天來了,花園裡的花都開了。 chūntiān lái le, huāyuán li de huā dōu kāi le.
    Mùa xuân đến rồi, hoa trong vườn đều nở rộ.
  55. 我們一邊看月亮一邊聊天。 wǒmen yìbiān kàn yuèliang yìbiān liáotiān.
    Chúng tôi vừa ngắm trăng vừa trò chuyện.
  56. 山上的溫度比山下低五度。 shān shang de wēndù bǐ shānxià dī wǔ dù.
    Nhiệt độ trên núi thấp hơn dưới núi năm độ.
  57. 別給動物園的動物餵東西。 bié gěi dòngwùyuán de dòngwù wèi dōngxi.
    Đừng cho động vật trong sở thú ăn.
  58. 昨天晚上打雷,我沒睡好。 zuótiān wǎnshang dǎ léi, wǒ méi shuì hǎo.
    Tối qua trời có sấm, tôi ngủ không ngon.
  59. 夏天的白天比冬天長得多。 xiàtiān de báitiān bǐ dōngtiān cháng de duō.
    Ban ngày mùa hè dài hơn mùa đông nhiều.
  60. 我家的兔子最愛吃胡蘿蔔。 wǒ jiā de tùzi zuì ài chī húluóbo.
    Con thỏ nhà tôi thích ăn cà rốt nhất.
  61. 這個湖大得像海一樣。 zhège hú dà de xiàng hǎi yíyàng.
    Cái hồ này to như biển vậy.
  62. 秋天一到,森林就變黃了。 qiūtiān yí dào, sēnlín jiù biàn huáng le.
    Thu vừa đến là rừng chuyển sang màu vàng.
  63. 我家的貓白天一直在睡覺。 wǒ jiā de māo báitiān yìzhí zài shuìjiào.
    Con mèo nhà tôi ban ngày cứ ngủ suốt.
  64. 騎馬比騎自行車難多了。 qí mǎ bǐ qí zìxíngchē nán duō le.
    Cưỡi ngựa khó hơn đi xe đạp nhiều.
  65. 陽光這麼好,我們出去照相吧。 yángguāng zhème hǎo, wǒmen chūqu zhàoxiàng ba.
    Nắng đẹp thế này, chúng ta ra ngoài chụp ảnh đi.
  66. 遛狗的時候要小心車。 liù gǒu de shíhou yào xiǎoxīn chē.
    Khi dắt chó đi dạo phải cẩn thận xe cộ.
  67. 冬天的沙灘上一個人也沒有。 dōngtiān de shātān shang yí ge rén yě méiyǒu.
    Mùa đông trên bãi biển không có một bóng người.
  68. 中秋節的月亮最圓。 Zhōngqiūjié de yuèliang zuì yuán.
    Trăng đêm Trung thu là tròn nhất.
  69. 下過雨以後,空氣特別新鮮。 xiàguo yǔ yǐhòu, kōngqì tèbié xīnxiān.
    Sau cơn mưa, không khí đặc biệt trong lành.
  70. 我們應該保護大自然裡的動物。 wǒmen yīnggāi bǎohù dàzìrán li de dòngwù.
    Chúng ta nên bảo vệ động vật trong thiên nhiên.

Luyện động vật & thiên nhiên trong một cuộc hội thoại tiếng Trung phồn thể thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung phồn thể và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Động vật & Thiên nhiên ở các cấp độ khác