🇹🇼 tiếng Trung phồn thể · HSK 3

Khẩn cấp & An toàn bằng tiếng Trung phồn thể · HSK 3

70 từ và cụm từ tiếng Trung phồn thể về khẩn cấp & an toàn, ở cấp HSK 3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 救護車 jiùhùchē
    xe cứu thương

    救護車來了。

    Xe cứu thương đến rồi.

  2. 事故 shìgù
    tai nạn

    路上出了事故。

    Trên đường xảy ra tai nạn.

  3. 受傷 shòushāng
    bị thương

    他的腿受傷了。

    Chân anh ấy bị thương rồi.

  4. diū
    làm mất

    我的傘丟了。

    Tôi làm mất ô rồi.

  5. 報警 bàojǐng
    báo cảnh sát

    別怕,我已經報警了。

    Đừng sợ, tôi đã báo cảnh sát rồi.

  6. 錢包 qiánbāo
    ví tiền

    我的錢包裡沒有錢了。

    Trong ví tôi không còn tiền nữa.

  7. 小偷 xiǎotōu
    kẻ trộm

    警察抓住了小偷。

    Cảnh sát đã bắt được kẻ trộm.

  8. tōu
    ăn trộm

    我的自行車被偷了。

    Xe đạp của tôi bị trộm mất rồi.

  9. 著急 zháojí
    sốt ruột

    別著急,慢慢來。

    Đừng sốt ruột, cứ từ từ.

  10. 害怕 hàipà
    sợ

    孩子害怕打針。

    Đứa bé sợ tiêm.

  11. 地震 dìzhèn
    động đất

    昨天晚上發生了地震。

    Tối qua đã xảy ra động đất.

  12. 颱風 táifēng
    bão

    颱風就要來了。

    Bão sắp đến rồi.

  13. 消防車 xiāofángchē
    xe cứu hỏa

    消防車很快就到了。

    Xe cứu hỏa đến rất nhanh.

  14. 急救 jíjiù
    cấp cứu

    他學過急救。

    Anh ấy từng học sơ cứu.

  15. 流血 liúxuè
    chảy máu

    他的鼻子流血了。

    Mũi anh ấy chảy máu rồi.

  16. 摔倒 shuāidǎo
    ngã

    奶奶在路上摔倒了。

    Bà bị ngã trên đường.

  17. zhuàng
    đâm; va

    他被車撞了。

    Anh ấy bị xe đâm.

  18. tàng
    bỏng; nóng rát

    湯太燙了,慢點喝。

    Canh nóng quá, uống từ từ thôi.

  19. 頭暈 tóuyūn
    chóng mặt

    我有點頭暈。

    Tôi hơi chóng mặt.

  20. 咳嗽 késou
    ho

    他咳嗽了一個星期。

    Anh ấy ho cả một tuần rồi.

  21. 過敏 guòmǐn
    dị ứng

    我對牛奶過敏。

    Tôi bị dị ứng với sữa.

  22. 拉肚子 lā dùzi
    tiêu chảy

    他吃壞了,一直拉肚子。

    Anh ấy ăn phải đồ hỏng, cứ bị tiêu chảy mãi.

  23. 藥店 yàodiàn
    hiệu thuốc

    藥店就在醫院旁邊。

    Hiệu thuốc ở ngay cạnh bệnh viện.

  24. 看病 kànbìng
    khám bệnh

    我下午去看病。

    Chiều nay tôi đi khám bệnh.

  25. 檢查 jiǎnchá
    kiểm tra

    醫生給我做了檢查。

    Bác sĩ đã kiểm tra cho tôi.

  26. 住院 zhùyuàn
    nằm viện

    爺爺住院了。

    Ông tôi nhập viện rồi.

  27. 打針 dǎzhēn
    tiêm

    我最怕打針。

    Tôi sợ tiêm nhất.

  28. 發生 fāshēng
    xảy ra

    這裡發生了什麼事?

    Ở đây đã xảy ra chuyện gì vậy?

  29. 突然 tūrán
    đột nhiên

    天氣突然變冷了。

    Thời tiết đột nhiên trở lạnh.

  30. 馬上 mǎshàng
    ngay lập tức

    我馬上就到。

    Tôi đến ngay đây.

  31. 趕快 gǎnkuài
    mau lên

    趕快去醫院吧!

    Mau đến bệnh viện đi!

  32. 注意 zhùyì
    chú ý

    開車要注意安全。

    Lái xe phải chú ý an toàn.

  33. 紅綠燈 hónglǜdēng
    đèn giao thông

    前面有紅綠燈。

    Phía trước có đèn giao thông.

  34. 過馬路 guò mǎlù
    qua đường

    過馬路要小心。

    Qua đường phải cẩn thận.

  35. 司機 sījī
    tài xế

    司機開車很小心。

    Tài xế lái xe rất cẩn thận.

  36. 電梯 diàntī
    thang máy

    電梯壞了,走樓梯吧。

    Thang máy hỏng rồi, đi cầu thang bộ thôi.

  37. 安全帶 ānquándài
    dây an toàn

    上車先繫安全帶。

    Lên xe thì thắt dây an toàn trước.

  38. 停電 tíngdiàn
    mất điện

    昨晚家裡停電了。

    Tối qua nhà tôi bị mất điện.

  39. 大使館 dàshǐguǎn
    đại sứ quán

    大使館離這兒不遠。

    Đại sứ quán cách đây không xa.

  40. 聯繫 liánxì
    liên lạc

    有事請聯繫我。

    Có việc gì xin liên lạc với tôi.

  41. 快打110報警! kuài dǎ yāo yāo líng bàojǐng!
    Mau gọi 110 báo cảnh sát!
  42. 快打120叫救護車! kuài dǎ yāo èr líng jiào jiùhùchē!
    Mau gọi 120 để gọi xe cứu thương!
  43. 我的錢包丟了。 wǒ de qiánbāo diū le.
    Tôi bị mất ví rồi.
  44. 我的手機被偷了。 wǒ de shǒujī bèi tōu le.
    Điện thoại của tôi bị trộm mất.
  45. 前面發生了事故。 qiánmiàn fāshēngle shìgù.
    Phía trước xảy ra tai nạn.
  46. 有人受傷了,快來幫忙! yǒu rén shòushāng le, kuài lái bāngmáng!
    Có người bị thương rồi, mau đến giúp!
  47. 他從樓梯上摔下來了。 tā cóng lóutī shang shuāi xiàlai le.
    Anh ấy bị ngã từ cầu thang xuống.
  48. 我頭暈得厲害。 wǒ tóuyūn de lìhai.
    Tôi chóng mặt dữ lắm.
  49. 我對花生過敏。 wǒ duì huāshēng guòmǐn.
    Tôi bị dị ứng đậu phộng.
  50. 別著急,醫生馬上就來。 bié zháojí, yīshēng mǎshàng jiù lái.
    Đừng lo, bác sĩ sẽ đến ngay.
  51. 請繫好安全帶。 qǐng jìhǎo ānquándài.
    Xin thắt chặt dây an toàn.
  52. 過馬路的時候要注意安全。 guò mǎlù de shíhou yào zhùyì ānquán.
    Khi qua đường phải chú ý an toàn.
  53. 地震的時候,不要坐電梯。 dìzhèn de shíhou, búyào zuò diàntī.
    Khi có động đất, đừng đi thang máy.
  54. 明天有颱風,別出門。 míngtiān yǒu táifēng, bié chūmén.
    Ngày mai có bão, đừng ra ngoài.
  55. 我的手流血了。 wǒ de shǒu liúxuè le.
    Tay tôi chảy máu rồi.
  56. 他咳嗽了,還有點發燒。 tā késou le, hái yǒudiǎn fāshāo.
    Anh ấy bị ho, còn hơi sốt nữa.
  57. 小心,水很燙! xiǎoxīn, shuǐ hěn tàng!
    Cẩn thận, nước nóng lắm!
  58. 我拉肚子了,要去買藥。 wǒ lā dùzi le, yào qù mǎi yào.
    Tôi bị tiêu chảy, phải đi mua thuốc.
  59. 附近有藥店嗎? fùjìn yǒu yàodiàn ma?
    Gần đây có hiệu thuốc không?
  60. 我要去醫院看病。 wǒ yào qù yīyuàn kànbìng.
    Tôi phải đến bệnh viện khám bệnh.
  61. 醫生說他需要住院檢查。 yīshēng shuō tā xūyào zhùyuàn jiǎnchá.
    Bác sĩ nói anh ấy cần nhập viện để kiểm tra.
  62. 醫生給我打了一針。 yīshēng gěi wǒ dǎle yì zhēn.
    Bác sĩ đã tiêm cho tôi một mũi.
  63. 突然停電了,什麼都看不見。 tūrán tíngdiàn le, shénme dōu kànbujiàn.
    Đột nhiên mất điện, chẳng nhìn thấy gì cả.
  64. 護照丟了,要聯繫大使館。 hùzhào diū le, yào liánxì dàshǐguǎn.
    Mất hộ chiếu thì phải liên hệ đại sứ quán.
  65. 請問,最近的警察局在哪兒? qǐngwèn, zuì jìn de jǐngchájú zài nǎr?
    Xin hỏi, đồn cảnh sát gần nhất ở đâu?
  66. 紅燈的時候不能過馬路。 hóngdēng de shíhou bùnéng guò mǎlù.
    Đèn đỏ thì không được qua đường.
  67. 司機開得太快了,真危險。 sījī kāi de tài kuài le, zhēn wēixiǎn.
    Tài xế chạy nhanh quá, thật nguy hiểm.
  68. 遇到危險,要馬上報警。 yùdào wēixiǎn, yào mǎshàng bàojǐng.
    Gặp nguy hiểm thì phải báo cảnh sát ngay.
  69. 你哪裡不舒服? nǐ nǎlǐ bù shūfu?
    Bạn thấy khó chịu ở đâu?
  70. 別害怕,我來幫你。 bié hàipà, wǒ lái bāng nǐ.
    Đừng sợ, tôi sẽ giúp bạn.

Luyện khẩn cấp & an toàn trong một cuộc hội thoại tiếng Trung phồn thể thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung phồn thể và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Khẩn cấp & An toàn ở các cấp độ khác