🇹🇼 tiếng Trung phồn thể · HSK 5
Khẩn cấp & An toàn bằng tiếng Trung phồn thể · HSK 5
70 từ và cụm từ tiếng Trung phồn thể về khẩn cấp & an toàn, ở cấp HSK 5. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
災害 zāihàithiên tai; tai họa
颱風帶來了嚴重的災害。
Cơn bão đã gây ra thiệt hại nghiêm trọng.
-
火災 huǒzāihỏa hoạn
這裡發生過火災。
Nơi này từng xảy ra hỏa hoạn.
-
洪水 hóngshuǐlũ lụt
洪水淹沒了農田。
Lũ lụt đã nhấn chìm ruộng đồng.
-
疏散 shūsànsơ tán
樓裡的人很快被疏散了。
Người trong tòa nhà đã nhanh chóng được sơ tán.
-
搶救 qiǎngjiùcấp cứu; cứu chữa
傷員正在搶救中。
Người bị thương đang được cấp cứu.
-
隱患 yǐnhuànnguy cơ tiềm ẩn
要及時消除安全隱患。
Phải kịp thời loại bỏ các nguy cơ mất an toàn.
-
預防 yùfángphòng ngừa
預防比治療更重要。
Phòng ngừa quan trọng hơn chữa trị.
-
措施 cuòshībiện pháp
政府採取了新措施。
Chính phủ đã áp dụng biện pháp mới.
-
報案 bào'àntrình báo (công an)
他去派出所報案了。
Anh ấy đã đến đồn công an trình báo.
-
救援 jiùyuáncứu viện; cứu hộ
救援隊連夜趕到了。
Đội cứu hộ đã đến ngay trong đêm.
-
撤離 chèlírút khỏi; di tản
居民已經全部撤離。
Người dân đã di tản toàn bộ.
-
災區 zāiqūvùng bị thiên tai
他去災區當志願者。
Anh ấy đến vùng thiên tai làm tình nguyện viên.
-
傷員 shāngyuánngười bị thương
傷員被送往醫院。
Người bị thương được đưa đến bệnh viện.
-
失蹤 shīzōngmất tích
那個孩子失蹤兩天了。
Đứa bé đó đã mất tích hai ngày rồi.
-
現場 xiànchǎnghiện trường
警察趕到了現場。
Cảnh sát đã đến ngay hiện trường.
-
犯罪 fànzuìphạm tội
這是一種犯罪行為。
Đây là một hành vi phạm tội.
-
搶劫 qiǎngjiécướp giật
銀行發生了搶劫案。
Ở ngân hàng đã xảy ra vụ cướp.
-
受害者 shòuhàizhěnạn nhân
受害者已經報警了。
Nạn nhân đã báo cảnh sát rồi.
-
線索 xiànsuǒmanh mối
警方找到了新線索。
Cảnh sát đã tìm được manh mối mới.
-
證據 zhèngjùchứng cứ
這就是最好的證據。
Đây chính là bằng chứng tốt nhất.
-
調查 diàocháđiều tra
事故原因正在調查中。
Nguyên nhân vụ tai nạn đang được điều tra.
-
警報 jǐngbàobáo động
大樓響起了火災警報。
Trong tòa nhà vang lên chuông báo cháy.
-
煙霧 yānwùkhói mù
樓道裡全是煙霧。
Hành lang toàn là khói.
-
爆炸 bàozhànổ
煤氣爆炸很危險。
Nổ khí gas rất nguy hiểm.
-
洩漏 xièlòurò rỉ
管道發生了洩漏。
Đường ống đã bị rò rỉ.
-
觸電 chùdiànbị điện giật
濕手開燈容易觸電。
Tay ướt bật đèn dễ bị điện giật.
-
溺水 nìshuǐđuối nước
他差點溺水了。
Anh ấy suýt nữa bị đuối nước.
-
急救箱 jíjiùxiānghộp sơ cứu
急救箱放在車裡。
Hộp sơ cứu để trong xe.
-
包紮 bāozābăng bó
護士給他包紮傷口。
Y tá băng bó vết thương cho anh ấy.
-
消毒 xiāodúkhử trùng
先給傷口消毒。
Trước tiên hãy khử trùng vết thương.
-
骨折 gǔzhégãy xương
他的手臂骨折了。
Cánh tay anh ấy bị gãy xương.
-
昏迷 hūnmíhôn mê
病人還在昏迷中。
Bệnh nhân vẫn đang hôn mê.
-
呼吸 hūxīhô hấp; thở
深呼吸,放鬆一下。
Hít thở sâu, thư giãn một chút.
-
恢復 huīfùhồi phục
他恢復得很快。
Anh ấy hồi phục rất nhanh.
-
保險 bǎoxiǎnbảo hiểm
你買醫療保險了嗎?
Bạn đã mua bảo hiểm y tế chưa?
-
賠償 péichángbồi thường
對方同意賠償損失。
Bên kia đồng ý bồi thường thiệt hại.
-
遵守 zūnshǒutuân thủ
人人都要遵守交通規則。
Ai cũng phải tuân thủ luật giao thông.
-
規定 guīdìngquy định
這是公司的安全規定。
Đây là quy định an toàn của công ty.
-
應急 yìngjíứng phó khẩn cấp
家裡要準備應急用品。
Trong nhà nên chuẩn bị đồ dùng khẩn cấp.
-
演習 yǎnxídiễn tập
明天上午有消防演習。
Sáng mai có diễn tập phòng cháy chữa cháy.
-
發生地震時,請保持冷靜,迅速撤離。 fāshēng dìzhèn shí, qǐng bǎochí lěngjìng, xùnsù chèlí.Khi xảy ra động đất, hãy giữ bình tĩnh và nhanh chóng sơ tán.
-
火災發生後,消防員及時趕到現場滅火。 huǒzāi fāshēng hòu, xiāofángyuán jíshí gǎndào xiànchǎng mièhuǒ.Sau khi hỏa hoạn xảy ra, lính cứu hỏa đã kịp thời đến hiện trường dập lửa.
-
颱風給沿海地區造成了嚴重災害。 táifēng gěi yánhǎi dìqū zàochéngle yánzhòng zāihài.Cơn bão đã gây thiệt hại nghiêm trọng cho vùng ven biển.
-
洪水沖毀了村裡的道路。 hóngshuǐ chōnghuǐle cūn li de dàolù.Lũ lụt đã cuốn trôi đường sá trong làng.
-
請大家按照指示有序疏散。 qǐng dàjiā ànzhào zhǐshì yǒuxù shūsàn.Xin mọi người sơ tán trật tự theo hướng dẫn.
-
醫生正在全力搶救傷員。 yīshēng zhèngzài quánlì qiǎngjiù shāngyuán.Các bác sĩ đang dốc toàn lực cấp cứu người bị thương.
-
這棟樓存在嚴重的安全隱患。 zhè dòng lóu cúnzài yánzhòng de ānquán yǐnhuàn.Tòa nhà này tồn tại nguy cơ mất an toàn nghiêm trọng.
-
為了防止事故,公司採取了一系列預防措施。 wèile fángzhǐ shìgù, gōngsī cǎiqǔle yíxìliè yùfáng cuòshī.Để phòng tránh tai nạn, công ty đã áp dụng hàng loạt biện pháp phòng ngừa.
-
發現財物被盜後,請立即報案。 fāxiàn cáiwù bèi dào hòu, qǐng lìjí bào'àn.Khi phát hiện tài sản bị trộm, hãy lập tức trình báo.
-
救援隊正在災區尋找失蹤人員。 jiùyuán duì zhèngzài zāiqū xúnzhǎo shīzōng rényuán.Đội cứu hộ đang tìm kiếm người mất tích ở vùng thiên tai.
-
警方正在調查這起搶劫案。 jǐngfāng zhèngzài diàochá zhè qǐ qiǎngjié àn.Cảnh sát đang điều tra vụ cướp này.
-
警方已經掌握了重要證據。 jǐngfāng yǐjīng zhǎngwòle zhòngyào zhèngjù.Cảnh sát đã nắm được chứng cứ quan trọng.
-
聽到火災警報,請立即從安全通道撤離。 tīngdào huǒzāi jǐngbào, qǐng lìjí cóng ānquán tōngdào chèlí.Khi nghe báo động cháy, hãy lập tức rút khỏi bằng lối thoát hiểm.
-
廚房煤氣洩漏時,千萬不要開燈。 chúfáng méiqì xièlòu shí, qiānwàn búyào kāi dēng.Khi gas trong bếp bị rò rỉ, tuyệt đối không được bật đèn.
-
附近的工廠發生了爆炸事故。 fùjìn de gōngchǎng fāshēngle bàozhà shìgù.Nhà máy gần đây đã xảy ra sự cố nổ.
-
濕手不要碰插座,以免觸電。 shī shǒu búyào pèng chāzuò, yǐmiǎn chùdiàn.Tay ướt đừng chạm vào ổ điện để tránh bị điện giật.
-
夏天去河邊游泳,一定要謹防溺水。 xiàtiān qù hébiān yóuyǒng, yídìng yào jǐnfáng nìshuǐ.Mùa hè đi bơi ở sông nhất định phải đề phòng đuối nước.
-
家裡應該常備一個急救箱。 jiāli yīnggāi chángbèi yí ge jíjiùxiāng.Trong nhà nên luôn có sẵn một hộp sơ cứu.
-
護士給他消了毒,把傷口包紮好了。 hùshi gěi tā xiāole dú, bǎ shāngkǒu bāozā hǎo le.Y tá đã khử trùng và băng bó vết thương cẩn thận cho anh ấy.
-
他的右腿骨折了,需要住院治療。 tā de yòu tuǐ gǔzhé le, xūyào zhùyuàn zhìliáo.Chân phải của anh ấy bị gãy, cần nhập viện điều trị.
-
病人雖然昏迷,但呼吸還很平穩。 bìngrén suīrán hūnmí, dàn hūxī hái hěn píngwěn.Bệnh nhân tuy hôn mê nhưng hô hấp vẫn rất ổn định.
-
經過搶救,他終於恢復了意識。 jīngguò qiǎngjiù, tā zhōngyú huīfùle yìshí.Sau khi được cấp cứu, anh ấy cuối cùng đã tỉnh lại.
-
出國旅行前,最好買一份旅行保險。 chūguó lǚxíng qián, zuìhǎo mǎi yí fèn lǚxíng bǎoxiǎn.Trước khi đi du lịch nước ngoài, tốt nhất nên mua bảo hiểm du lịch.
-
保險公司會賠償你的損失。 bǎoxiǎn gōngsī huì péicháng nǐ de sǔnshī.Công ty bảo hiểm sẽ bồi thường thiệt hại cho bạn.
-
工人進入工地必須遵守安全規定。 gōngrén jìnrù gōngdì bìxū zūnshǒu ānquán guīdìng.Công nhân vào công trường bắt buộc phải tuân thủ quy định an toàn.
-
學校每年都組織消防演習。 xuéxiào měi nián dōu zǔzhī xiāofáng yǎnxí.Trường học tổ chức diễn tập phòng cháy hằng năm.
-
遇到緊急情況,請撥打應急電話。 yùdào jǐnjí qíngkuàng, qǐng bōdǎ yìngjí diànhuà.Khi gặp tình huống khẩn cấp, xin gọi số điện thoại khẩn cấp.
-
災害發生後,政府立即展開了救援。 zāihài fāshēng hòu, zhèngfǔ lìjí zhǎnkāile jiùyuán.Sau khi thiên tai xảy ra, chính phủ lập tức triển khai cứu hộ.
-
請勿在樓道內堆放雜物,以免影響逃生。 qǐng wù zài lóudào nèi duīfàng záwù, yǐmiǎn yǐngxiǎng táoshēng.Xin đừng chất đồ đạc trong hành lang để không cản trở việc thoát hiểm.
-
安全第一,預防為主。 ānquán dì-yī, yùfáng wéi zhǔ.An toàn là trên hết, phòng ngừa là chính.
Luyện khẩn cấp & an toàn trong một cuộc hội thoại tiếng Trung phồn thể thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung phồn thể và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.