🇹🇼 tiếng Trung phồn thể · HSK 5
Tình yêu & Các mối quan hệ bằng tiếng Trung phồn thể · HSK 5
70 từ và cụm từ tiếng Trung phồn thể về tình yêu & các mối quan hệ, ở cấp HSK 5. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
戀愛 liàn'àitình yêu, sự yêu đương
戀愛中的人最幸福。
Người đang yêu là người hạnh phúc nhất.
-
婚姻 hūnyīnhôn nhân
他們的婚姻很幸福。
Hôn nhân của họ rất hạnh phúc.
-
新婚 xīnhūnmới cưới, tân hôn
他們是新婚夫婦。
Họ là cặp vợ chồng mới cưới.
-
彼此 bǐcǐlẫn nhau
我們要彼此信任。
Chúng ta phải tin tưởng lẫn nhau.
-
信任 xìnrènsự tin tưởng
信任是感情的基礎。
Sự tin tưởng là nền tảng của tình cảm.
-
包容 bāoróngbao dung
夫妻要學會互相包容。
Vợ chồng phải học cách bao dung lẫn nhau.
-
夫妻 fūqīvợ chồng
他們夫妻感情很好。
Vợ chồng họ tình cảm rất tốt.
-
戀人 liànrénngười yêu
他們從朋友變成了戀人。
Họ từ bạn bè trở thành người yêu.
-
交往 jiāowǎngqua lại, hẹn hò
我們交往半年了。
Chúng tôi đã hẹn hò được nửa năm.
-
相處 xiāngchǔchung sống, hòa hợp
我們相處得很愉快。
Chúng tôi hòa hợp với nhau rất vui vẻ.
-
溝通 gōutōnggiao tiếp, trao đổi
有問題要及時溝通。
Có vấn đề thì phải trao đổi kịp thời.
-
矛盾 máodùnmâu thuẫn
他們之間有點兒矛盾。
Giữa họ có chút mâu thuẫn.
-
冷靜 lěngjìngbình tĩnh
你先冷靜一下。
Em bình tĩnh lại đã.
-
承諾 chéngnuòlời hứa, cam kết
他遵守了自己的承諾。
Anh ấy đã giữ lời hứa của mình.
-
珍惜 zhēnxītrân trọng
要珍惜眼前的人。
Hãy trân trọng người ở bên cạnh mình.
-
體貼 tǐtiēchu đáo, ân cần
她是個體貼的妻子。
Cô ấy là một người vợ chu đáo.
-
陪伴 péibànsự đồng hành, bầu bạn
陪伴是最長情的告白。
Đồng hành chính là lời tỏ tình dài lâu nhất.
-
依靠 yīkàodựa vào; chỗ dựa
他是我最大的依靠。
Anh ấy là chỗ dựa lớn nhất của tôi.
-
心疼 xīnténgxót xa, thương
看你這麼累,我很心疼。
Thấy em mệt thế này, anh xót lắm.
-
委屈 wěiquấm ức, tủi thân
別讓她受委屈。
Đừng để cô ấy phải chịu ấm ức.
-
失望 shīwàngthất vọng
我對他很失望。
Tôi rất thất vọng về anh ấy.
-
魅力 mèilìsức hút, mị lực
她是個很有魅力的女人。
Cô ấy là một người phụ nữ rất có sức hút.
-
溫暖 wēnnuǎnấm áp
他的話讓我很溫暖。
Lời nói của anh ấy khiến em thấy thật ấm áp.
-
擁有 yōngyǒucó được, sở hữu
擁有你是我的幸運。
Có được em là may mắn của anh.
-
祝福 zhùfúlời chúc phúc
送上我最真誠的祝福。
Gửi đến bạn lời chúc phúc chân thành nhất của tôi.
-
責任 zérèntrách nhiệm
結婚意味著承擔責任。
Kết hôn có nghĩa là gánh vác trách nhiệm.
-
安全感 ānquángǎncảm giác an toàn
他給我滿滿的安全感。
Anh ấy cho em cảm giác an toàn trọn vẹn.
-
默契 mòqìsự ăn ý
我們倆很有默契。
Hai chúng tôi rất ăn ý với nhau.
-
異地戀 yìdìliànyêu xa
異地戀真的不容易。
Yêu xa thật sự không dễ dàng.
-
熱戀 rèliànyêu say đắm
他們正處於熱戀期。
Họ đang trong giai đoạn yêu nhau say đắm.
-
未婚夫 wèihūnfūchồng chưa cưới, hôn phu
這是我的未婚夫。
Đây là chồng chưa cưới của tôi.
-
新娘 xīnniángcô dâu
新娘今天美極了。
Hôm nay cô dâu đẹp tuyệt vời.
-
新郎 xīnlángchú rể
新郎正在門口迎接客人。
Chú rể đang đón khách ở cửa.
-
婚紗 hūnshāváy cưới
她試了好幾件婚紗。
Cô ấy đã thử mấy chiếc váy cưới.
-
蜜月 mìyuètuần trăng mật
你們打算去哪兒度蜜月?
Hai bạn định đi hưởng tuần trăng mật ở đâu?
-
婚宴 hūnyàntiệc cưới
婚宴上來了很多客人。
Rất nhiều khách đã đến dự tiệc cưới.
-
請帖 qǐngtiěthiệp mời
我收到了他們的請帖。
Tôi đã nhận được thiệp mời của họ.
-
離婚 líhūnly hôn
他們最後還是離婚了。
Cuối cùng họ vẫn ly hôn.
-
忠誠 zhōngchéngchung thủy, trung thành
他對愛情很忠誠。
Anh ấy rất chung thủy trong tình yêu.
-
撒嬌 sājiāolàm nũng
她喜歡跟男朋友撒嬌。
Cô ấy thích làm nũng với bạn trai.
-
婚姻需要兩個人共同努力。 Hūnyīn xūyào liǎng ge rén gòngtóng nǔlì.Hôn nhân cần sự cố gắng chung của cả hai người.
-
夫妻之間最重要的是信任。 Fūqī zhījiān zuì zhòngyào de shì xìnrèn.Điều quan trọng nhất giữa vợ chồng là sự tin tưởng.
-
遇到問題,逃避不如溝通。 Yùdào wèntí, táobì bùrú gōutōng.Gặp vấn đề thì trốn tránh không bằng trao đổi thẳng thắn.
-
我們要學會包容對方的缺點。 Wǒmen yào xuéhuì bāoróng duìfāng de quēdiǎn.Chúng ta phải học cách bao dung khuyết điểm của đối phương.
-
無論發生什麼,我們都會彼此支持。 Wúlùn fāshēng shénme, wǒmen dōu huì bǐcǐ zhīchí.Dù có chuyện gì xảy ra, chúng tôi cũng sẽ ủng hộ lẫn nhau.
-
他向我承諾,永遠不會離開我。 Tā xiàng wǒ chéngnuò, yǒngyuǎn bú huì líkāi wǒ.Anh ấy hứa với em sẽ không bao giờ rời xa em.
-
先冷靜下來,我們好好談談。 Xiān lěngjìng xiàlái, wǒmen hǎohǎo tántan.Bình tĩnh lại đã, rồi chúng ta nói chuyện tử tế với nhau.
-
兩個人在一起久了,難免會有矛盾。 Liǎng ge rén zài yìqǐ jiǔ le, nánmiǎn huì yǒu máodùn.Hai người ở bên nhau lâu thì khó tránh khỏi mâu thuẫn.
-
我會珍惜我們之間的這份感情。 Wǒ huì zhēnxī wǒmen zhījiān de zhè fèn gǎnqíng.Em sẽ trân trọng tình cảm này giữa chúng ta.
-
他雖然話不多,但是特別體貼。 Tā suīrán huà bù duō, dànshì tèbié tǐtiē.Anh ấy tuy ít nói nhưng vô cùng chu đáo.
-
謝謝你這些年的陪伴和支持。 Xièxie nǐ zhèxiē nián de péibàn hé zhīchí.Cảm ơn anh vì những năm tháng đồng hành và ủng hộ em.
-
結婚以後,兩個人要互相依靠。 Jiéhūn yǐhòu, liǎng ge rén yào hùxiāng yīkào.Sau khi kết hôn, hai người phải nương tựa vào nhau.
-
看到她受委屈,我心疼極了。 Kàndào tā shòu wěiqu, wǒ xīnténg jí le.Thấy cô ấy chịu ấm ức, tôi xót xa vô cùng.
-
我不想讓愛我的人失望。 Wǒ bù xiǎng ràng ài wǒ de rén shīwàng.Tôi không muốn làm người yêu thương mình thất vọng.
-
成熟穩重的男人很有魅力。 Chéngshú wěnzhòng de nánrén hěn yǒu mèilì.Người đàn ông chín chắn, điềm đạm rất có sức hút.
-
有你在身邊,我心裡很溫暖。 Yǒu nǐ zài shēnbiān, wǒ xīnli hěn wēnnuǎn.Có anh ở bên, lòng em thấy thật ấm áp.
-
婚禮上,親友們紛紛送上祝福。 Hūnlǐ shang, qīnyǒumen fēnfēn sòngshàng zhùfú.Trong lễ cưới, người thân và bạn bè lần lượt gửi lời chúc phúc.
-
婚姻不僅是愛情,更是一種責任。 Hūnyīn bùjǐn shì àiqíng, gèng shì yì zhǒng zérèn.Hôn nhân không chỉ là tình yêu mà còn là một trách nhiệm.
-
他總能給我足夠的安全感。 Tā zǒng néng gěi wǒ zúgòu de ānquángǎn.Anh ấy luôn cho em đủ cảm giác an toàn.
-
老夫妻之間有一種特別的默契。 Lǎo fūqī zhījiān yǒu yì zhǒng tèbié de mòqì.Giữa những cặp vợ chồng già có một sự ăn ý đặc biệt.
-
異地戀最需要的是信任和耐心。 Yìdìliàn zuì xūyào de shì xìnrèn hé nàixīn.Yêu xa cần nhất là sự tin tưởng và kiên nhẫn.
-
熱戀中的人,眼裡只有對方。 Rèliàn zhōng de rén, yǎnli zhǐyǒu duìfāng.Người đang yêu say đắm thì trong mắt chỉ có đối phương.
-
我們交往一年後決定結婚。 Wǒmen jiāowǎng yì nián hòu juédìng jiéhūn.Sau một năm hẹn hò, chúng tôi quyết định kết hôn.
-
相處越久,我越離不開你。 Xiāngchǔ yuè jiǔ, wǒ yuè líbukāi nǐ.Càng ở bên nhau lâu, em càng không thể rời xa anh.
-
請帖上寫著婚禮的時間和地點。 Qǐngtiě shang xiězhe hūnlǐ de shíjiān hé dìdiǎn.Trên thiệp mời có ghi thời gian và địa điểm của lễ cưới.
-
穿上婚紗的那一刻,她感動得哭了。 Chuānshàng hūnshā de nà yíkè, tā gǎndòng de kū le.Khoảnh khắc khoác lên mình chiếc váy cưới, cô ấy đã xúc động bật khóc.
-
蜜月旅行,你想去什麼地方? Mìyuè lǚxíng, nǐ xiǎng qù shénme dìfang?Chuyến trăng mật, em muốn đi đâu?
-
感情破裂後,他們選擇了離婚。 Gǎnqíng pòliè hòu, tāmen xuǎnzé le líhūn.Sau khi tình cảm rạn nứt, họ đã chọn ly hôn.
-
再好的感情,也需要用心經營。 Zài hǎo de gǎnqíng, yě xūyào yòngxīn jīngyíng.Tình cảm dù tốt đến đâu cũng cần được vun đắp bằng cả tấm lòng.
-
真正的愛情經得起時間的考驗。 Zhēnzhèng de àiqíng jīngdeqǐ shíjiān de kǎoyàn.Tình yêu đích thực chịu được thử thách của thời gian.
Luyện tình yêu & các mối quan hệ trong một cuộc hội thoại tiếng Trung phồn thể thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung phồn thể và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.