🇹🇼 tiếng Trung phồn thể · HSK 6

Tình yêu & Các mối quan hệ bằng tiếng Trung phồn thể · HSK 6

70 từ và cụm từ tiếng Trung phồn thể về tình yêu & các mối quan hệ, ở cấp HSK 6. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 伴侶 bànlǚ
    bạn đời

    她是我一生的伴侶。

    Cô ấy là bạn đời của tôi.

  2. 姻緣 yīnyuán
    duyên vợ chồng

    大家都說他們倆有姻緣。

    Mọi người đều nói hai người họ có duyên vợ chồng.

  3. 邂逅 xièhòu
    cuộc gặp gỡ tình cờ

    我在旅途中邂逅了她。

    Tôi tình cờ gặp cô ấy trong chuyến đi.

  4. 一見鍾情 yíjiànzhōngqíng
    yêu từ cái nhìn đầu tiên

    他對她一見鍾情。

    Anh ấy yêu cô ấy ngay từ cái nhìn đầu tiên.

  5. 心儀 xīnyí
    thầm mến

    他終於遇到了心儀的對象。

    Anh ấy cuối cùng đã gặp được người trong mộng.

  6. 曖昧 àimèi
    mập mờ

    他們倆的關係一直很曖昧。

    Quan hệ của hai người họ luôn mập mờ.

  7. 脫單 tuōdān
    thoát ế

    他今年終於脫單了。

    Năm nay anh ấy cuối cùng đã thoát ế.

  8. 般配 bānpèi
    xứng đôi

    大家都覺得他們很般配。

    Mọi người đều thấy họ rất xứng đôi.

  9. 門當戶對 méndānghùduì
    môn đăng hộ đối

    兩家人算得上門當戶對。

    Hai gia đình có thể coi là môn đăng hộ đối.

  10. 情投意合 qíngtóuyìhé
    tâm đầu ý hợp

    他們一見面就情投意合。

    Họ vừa gặp đã tâm đầu ý hợp.

  11. 三觀 sānguān
    quan điểm sống (tam quan)

    我和他三觀特別合。

    Tôi và anh ấy rất hợp nhau về quan điểm sống.

  12. 擇偶 zé'ǒu
    chọn bạn đời

    你的擇偶標準是什麼?

    Tiêu chuẩn chọn bạn đời của bạn là gì?

  13. 撮合 cuōhe
    mai mối, tác hợp

    同事有意撮合他們倆。

    Đồng nghiệp cố ý tác hợp cho hai người họ.

  14. 誓言 shìyán
    lời thề

    他許下了愛的誓言。

    Anh ấy đã thề nguyện tình yêu.

  15. 專一 zhuānyī
    chung thủy

    他對感情一向很專一。

    Anh ấy xưa nay luôn chung thủy trong tình cảm.

  16. 恩愛 ēn'ài
    ân ái, mặn nồng

    這對夫妻恩愛了一輩子。

    Cặp vợ chồng này mặn nồng suốt cả đời.

  17. 美滿 měimǎn
    mỹ mãn, viên mãn

    祝你們婚姻美滿幸福。

    Chúc hai bạn hôn nhân mỹ mãn hạnh phúc.

  18. 白頭偕老 báitóuxiélǎo
    bách niên giai lão

    願我們白頭偕老。

    Mong chúng ta bách niên giai lão.

  19. 相濡以沫 xiāngrúyǐmò
    đồng cam cộng khổ

    老兩口相濡以沫幾十年。

    Hai ông bà đã nương tựa nhau suốt mấy chục năm.

  20. 磨合 móhé
    thích nghi với nhau

    新婚夫妻需要時間磨合。

    Vợ chồng mới cưới cần thời gian để thích nghi với nhau.

  21. 妥協 tuǒxié
    thỏa hiệp

    感情裡有時要學會妥協。

    Trong tình cảm đôi khi phải học cách thỏa hiệp.

  22. 遷就 qiānjiù
    chiều theo

    他處處遷就女朋友。

    Anh ấy chuyện gì cũng chiều bạn gái.

  23. 體諒 tǐliàng
    thông cảm

    多體諒對方的難處。

    Hãy thông cảm hơn với khó khăn của đối phương.

  24. 呵護 hēhù
    nâng niu, che chở

    他把妻子呵護得很好。

    Anh ấy che chở vợ rất chu đáo.

  25. 傾訴 qīngsù
    giãi bày, trút bầu tâm sự

    她向閨蜜傾訴感情煩惱。

    Cô ấy giãi bày chuyện tình cảm với bạn thân.

  26. 隔閡 géhé
    khoảng cách, rào cản tình cảm

    誤會讓兩人產生了隔閡。

    Hiểu lầm khiến hai người nảy sinh khoảng cách.

  27. 疏遠 shūyuǎn
    xa cách

    那次吵架後,他們疏遠了。

    Sau lần cãi nhau đó, họ dần xa cách.

  28. 猜疑 cāiyí
    nghi ngờ

    猜疑會毀掉一段感情。

    Sự nghi ngờ có thể hủy hoại một mối tình.

  29. 爭執 zhēngzhí
    tranh cãi

    他們為婚禮的事起了爭執。

    Họ tranh cãi về chuyện đám cưới.

  30. 冷戰 lěngzhàn
    chiến tranh lạnh

    兩人已經冷戰一個星期了。

    Hai người đã chiến tranh lạnh cả tuần rồi.

  31. 出軌 chūguǐ
    ngoại tình

    他因為出軌失去了家庭。

    Anh ta vì ngoại tình mà mất đi gia đình.

  32. 背叛 bèipàn
    phản bội

    她無法原諒他的背叛。

    Cô ấy không thể tha thứ cho sự phản bội của anh ta.

  33. 破裂 pòliè
    tan vỡ

    他們的婚姻最終破裂了。

    Cuộc hôn nhân của họ cuối cùng đã tan vỡ.

  34. 挽回 wǎnhuí
    cứu vãn

    他後悔了,想挽回她。

    Anh ấy hối hận và muốn níu kéo cô ấy.

  35. 復合 fùhé
    quay lại với nhau

    分手半年後,他們復合了。

    Nửa năm sau khi chia tay, họ đã quay lại với nhau.

  36. 前任 qiánrèn
    người yêu cũ

    她早就把前任忘了。

    Cô ấy đã quên người yêu cũ từ lâu.

  37. 釋懷 shìhuái
    buông bỏ, nguôi ngoai

    時間久了,你會釋懷的。

    Thời gian trôi qua, bạn sẽ nguôi ngoai thôi.

  38. 彩禮 cǎilǐ
    tiền sính lễ

    兩家人在商量彩禮的數目。

    Hai gia đình đang bàn bạc số tiền sính lễ.

  39. 婚慶 hūnqìng
    dịch vụ cưới hỏi

    他們請了婚慶公司辦婚禮。

    Họ thuê công ty tổ chức tiệc cưới lo đám cưới.

  40. 領證 lǐngzhèng
    đăng ký kết hôn

    他們打算下個月去領證。

    Họ định tháng sau đi đăng ký kết hôn.

  41. 兩個人三觀一致,相處起來才不會累。 Liǎng ge rén sānguān yízhì, xiāngchǔ qǐlai cái bú huì lèi.
    Hai người hợp nhau về quan điểm sống thì ở bên nhau mới không mệt mỏi.
  42. 夫妻之間的隔閡,往往源於長期缺乏溝通。 Fūqī zhījiān de géhé, wǎngwǎng yuányú chángqī quēfá gōutōng.
    Khoảng cách giữa vợ chồng thường bắt nguồn từ việc thiếu giao tiếp lâu dài.
  43. 他們倆閃婚又閃離,讓大家很意外。 Tāmen liǎ shǎnhūn yòu shǎnlí, ràng dàjiā hěn yìwài.
    Hai người họ cưới chớp nhoáng rồi ly hôn chớp nhoáng, khiến mọi người rất bất ngờ.
  44. 如今不少年輕人接受裸婚,不買房也不辦酒席。 Rújīn bùshǎo niánqīngrén jiēshòu luǒhūn, bù mǎi fáng yě bú bàn jiǔxí.
    Ngày nay không ít bạn trẻ chấp nhận "kết hôn tay trắng", không mua nhà cũng không làm tiệc cưới.
  45. 與其將就著過一輩子,不如坦然享受單身。 Yǔqí jiāngjiu zhe guò yíbèizi, bùrú tǎnrán xiǎngshòu dānshēn.
    Thà thoải mái tận hưởng cuộc sống độc thân còn hơn sống tạm bợ cả đời.
  46. 門當戶對固然重要,但感情基礎才是根本。 Méndānghùduì gùrán zhòngyào, dàn gǎnqíng jīchǔ cái shì gēnběn.
    Môn đăng hộ đối cố nhiên quan trọng, nhưng nền tảng tình cảm mới là gốc rễ.
  47. 雙方父母正在商量彩禮和婚期的事情。 Shuāngfāng fùmǔ zhèngzài shāngliang cǎilǐ hé hūnqī de shìqing.
    Bố mẹ hai bên đang bàn chuyện sính lễ và ngày cưới.
  48. 長期分居兩地,他們的感情漸漸變淡了。 Chángqī fēnjū liǎng dì, tāmen de gǎnqíng jiànjiàn biàn dàn le.
    Sống xa nhau lâu ngày, tình cảm của họ dần phai nhạt.
  49. 無論貧窮還是富有,我都願意與你廝守一生。 Wúlùn pínqióng háishi fùyǒu, wǒ dōu yuànyì yǔ nǐ sīshǒu yìshēng.
    Dù nghèo khó hay giàu sang, anh đều nguyện bên em trọn đời.
  50. 祝二位新人百年好合,白頭偕老。 Zhù èr wèi xīnrén bǎinián hǎohé, báitóuxiélǎo.
    Chúc hai bạn trăm năm hạnh phúc, bách niên giai lão.
  51. 對於那段失敗的感情,她早已釋懷。 Duìyú nà duàn shībài de gǎnqíng, tā zǎoyǐ shìhuái.
    Về mối tình thất bại đó, cô ấy đã sớm buông bỏ.
  52. 婚後經過幾年的磨合,兩人的感情反而更深了。 Hūnhòu jīngguò jǐ nián de móhé, liǎng rén de gǎnqíng fǎn'ér gèng shēn le.
    Sau vài năm thích nghi với nhau sau hôn nhân, tình cảm hai người lại càng sâu đậm hơn.
  53. 一味地遷就對方,並不能換來真正的尊重。 Yíwèi de qiānjiù duìfāng, bìng bù néng huànlái zhēnzhèng de zūnzhòng.
    Một mực chiều theo đối phương không thể đổi lấy sự tôn trọng thật sự.
  54. 發現丈夫出軌後,她毅然提出了離婚。 Fāxiàn zhàngfu chūguǐ hòu, tā yìrán tíchū le líhūn.
    Sau khi phát hiện chồng ngoại tình, cô ấy kiên quyết đề nghị ly hôn.
  55. 吵架後總是冷戰,只會讓矛盾越積越深。 Chǎojià hòu zǒngshì lěngzhàn, zhǐ huì ràng máodùn yuè jī yuè shēn.
    Cãi nhau xong cứ chiến tranh lạnh chỉ khiến mâu thuẫn ngày càng chồng chất.
  56. 遭到最親密的人背叛,是最讓人心寒的。 Zāodào zuì qīnmì de rén bèipàn, shì zuì ràng rén xīnhán de.
    Bị người thân thiết nhất phản bội là điều khiến người ta đau lòng nhất.
  57. 戀愛中最忌諱的,就是毫無根據的猜疑。 Liàn'ài zhōng zuì jìhuì de, jiùshì háowú gēnjù de cāiyí.
    Điều tối kỵ nhất trong tình yêu là sự nghi ngờ vô căn cứ.
  58. 兩人為了一點小事爭執不下,誰也不肯讓步。 Liǎng rén wèile yìdiǎn xiǎoshì zhēngzhí búxià, shéi yě bù kěn ràngbù.
    Hai người tranh cãi không dứt vì chuyện nhỏ nhặt, ai cũng không chịu nhường.
  59. 他想盡辦法挽回這段感情,可惜為時已晚。 Tā xiǎngjìn bànfǎ wǎnhuí zhè duàn gǎnqíng, kěxī wéishí yǐ wǎn.
    Anh ấy tìm đủ mọi cách cứu vãn mối tình này, tiếc rằng đã quá muộn.
  60. 分手後要不要復合,你得慎重考慮。 Fēnshǒu hòu yào bu yào fùhé, nǐ děi shènzhòng kǎolǜ.
    Chia tay rồi có nên quay lại hay không, bạn phải cân nhắc thật kỹ.
  61. 婚姻是兩個家庭的結合,不僅僅是兩個人的事。 Hūnyīn shì liǎng ge jiātíng de jiéhé, bù jǐnjǐn shì liǎng ge rén de shì.
    Hôn nhân là sự kết hợp của hai gia đình, không chỉ là chuyện của hai người.
  62. 願天下有情人終成眷屬。 Yuàn tiānxià yǒuqíngrén zhōng chéng juànshǔ.
    Mong cho những người yêu nhau trên thế gian đều nên duyên vợ chồng.
  63. 夫妻相處之道,在於互相尊重、互相體諒。 Fūqī xiāngchǔ zhī dào, zàiyú hùxiāng zūnzhòng, hùxiāng tǐliàng.
    Đạo vợ chồng nằm ở chỗ tôn trọng và thông cảm lẫn nhau.
  64. 擇偶時,人品遠比外表和物質條件重要。 Zé'ǒu shí, rénpǐn yuǎn bǐ wàibiǎo hé wùzhì tiáojiàn zhòngyào.
    Khi chọn bạn đời, nhân phẩm quan trọng hơn nhiều so với ngoại hình và điều kiện vật chất.
  65. 這對新人是經朋友撮合走到一起的。 Zhè duì xīnrén shì jīng péngyou cuōhe zǒudào yìqǐ de.
    Cặp đôi này đến với nhau nhờ bạn bè mai mối.
  66. 結婚多年,他們依然像熱戀時一樣甜蜜。 Jiéhūn duōnián, tāmen yīrán xiàng rèliàn shí yíyàng tiánmì.
    Kết hôn nhiều năm, họ vẫn ngọt ngào như thuở mới yêu.
  67. 真正的愛情,是在平淡的日子裡相濡以沫。 Zhēnzhèng de àiqíng, shì zài píngdàn de rìzi lǐ xiāngrúyǐmò.
    Tình yêu đích thực là đồng cam cộng khổ trong những ngày tháng bình dị.
  68. 父母離異對孩子的心理影響不容忽視。 Fùmǔ líyì duì háizi de xīnlǐ yǐngxiǎng bùróng hūshì.
    Ảnh hưởng tâm lý của việc cha mẹ ly hôn đối với con cái là không thể xem nhẹ.
  69. 感情破裂並不可怕,可怕的是失去愛的勇氣。 Gǎnqíng pòliè bìng bù kěpà, kěpà de shì shīqù ài de yǒngqì.
    Tình cảm tan vỡ không đáng sợ, đáng sợ là mất đi dũng khí để yêu.
  70. 領完結婚證,他們打算去海邊度蜜月。 Lǐngwán jiéhūnzhèng, tāmen dǎsuàn qù hǎibiān dù mìyuè.
    Đăng ký kết hôn xong, họ định đi hưởng tuần trăng mật ở biển.

Luyện tình yêu & các mối quan hệ trong một cuộc hội thoại tiếng Trung phồn thể thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung phồn thể và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Tình yêu & Các mối quan hệ ở các cấp độ khác