🇹🇼 tiếng Trung phồn thể · HSK 4

Tình yêu & Các mối quan hệ bằng tiếng Trung phồn thể · HSK 4

70 từ và cụm từ tiếng Trung phồn thể về tình yêu & các mối quan hệ, ở cấp HSK 4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 暗戀 ànliàn
    thầm yêu

    他暗戀班裡的一個女孩。

    Cậu ấy thầm yêu một cô gái trong lớp.

  2. 緣分 yuánfèn
    duyên phận

    認識你是一種緣分。

    Quen được bạn là một cái duyên.

  3. 和好 héhǎo
    làm lành

    他們吵完架又和好了。

    Họ cãi nhau xong lại làm lành với nhau.

  4. 失戀 shīliàn
    thất tình

    他失戀了,很難過。

    Anh ấy thất tình nên rất buồn.

  5. 吃醋 chīcù
    ghen

    別吃醋,她只是我同事。

    Đừng ghen, cô ấy chỉ là đồng nghiệp của anh thôi.

  6. 吸引 xīyǐn
    thu hút

    她的笑容吸引了我。

    Nụ cười của cô ấy đã thu hút tôi.

  7. 心動 xīndòng
    rung động

    見到她,我心動了。

    Gặp cô ấy, tim tôi đã rung động.

  8. 害羞 hàixiū
    ngại ngùng, xấu hổ

    她害羞地低下了頭。

    Cô ấy ngại ngùng cúi đầu xuống.

  9. 臉紅 liǎnhóng
    đỏ mặt

    他一說話就臉紅。

    Anh ấy cứ mở miệng nói là đỏ mặt.

  10. 心情 xīnqíng
    tâm trạng

    今天我的心情特別好。

    Hôm nay tâm trạng tôi rất tốt.

  11. 激動 jīdòng
    xúc động, phấn khích

    收到禮物,她很激動。

    Nhận được quà, cô ấy rất xúc động.

  12. 傷心 shāngxīn
    đau lòng

    別為他傷心了。

    Đừng đau lòng vì anh ta nữa.

  13. 難過 nánguò
    buồn

    聽到這個消息,我很難過。

    Nghe tin này, tôi rất buồn.

  14. 誤會 wùhuì
    hiểu lầm

    這是一場誤會。

    Đây là một sự hiểu lầm.

  15. 解釋 jiěshì
    giải thích

    你聽我解釋,好嗎?

    Em nghe anh giải thích, được không?

  16. 脾氣 píqi
    tính khí

    她的脾氣很好。

    Tính khí của cô ấy rất tốt.

  17. 羨慕 xiànmù
    ngưỡng mộ, ghen tị

    大家都羨慕他們倆。

    Ai cũng ngưỡng mộ hai người họ.

  18. 祕密 mìmì
    bí mật

    這是我們倆的祕密。

    Đây là bí mật của hai chúng ta.

  19. 勇氣 yǒngqì
    dũng khí

    表白需要很大的勇氣。

    Tỏ tình cần rất nhiều dũng khí.

  20. 邀請 yāoqǐng
    mời

    謝謝你的邀請。

    Cảm ơn lời mời của bạn.

  21. 打扮 dǎban
    trang điểm, ăn diện

    她很會打扮自己。

    Cô ấy rất biết cách ăn diện.

  22. 散步 sànbù
    đi dạo

    我們吃完飯去散步吧。

    Ăn cơm xong chúng mình đi dạo nhé.

  23. 逛街 guàngjiē
    đi dạo phố

    她週末喜歡去逛街。

    Cuối tuần cô ấy thích đi dạo phố.

  24. 驚喜 jīngxǐ
    điều bất ngờ (thú vị)

    這真是一個大驚喜!

    Đây thật là một bất ngờ lớn!

  25. 短信 duǎnxìn
    tin nhắn

    我給他發了一條短信。

    Tôi đã gửi cho anh ấy một tin nhắn.

  26. 回覆 huífù
    trả lời, hồi âm

    他很快就回覆了我。

    Anh ấy đã trả lời tôi rất nhanh.

  27. 優點 yōudiǎn
    ưu điểm

    他的優點是很熱情。

    Ưu điểm của anh ấy là rất nhiệt tình.

  28. 缺點 quēdiǎn
    khuyết điểm

    每個人都有缺點。

    Ai cũng có khuyết điểm.

  29. 條件 tiáojiàn
    điều kiện

    他的條件很不錯。

    Điều kiện của anh ấy rất khá.

  30. 印象 yìnxiàng
    ấn tượng

    我對她印象很好。

    Tôi có ấn tượng rất tốt về cô ấy.

  31. 幽默 yōumò
    hài hước

    他是個幽默的人。

    Anh ấy là người hài hước.

  32. 成熟 chéngshú
    chín chắn

    他現在成熟多了。

    Bây giờ anh ấy chín chắn hơn nhiều rồi.

  33. 拒絕 jùjué
    từ chối

    她拒絕了他的邀請。

    Cô ấy đã từ chối lời mời của anh ấy.

  34. 接受 jiēshòu
    chấp nhận

    我接受你的道歉。

    Em chấp nhận lời xin lỗi của anh.

  35. 約定 yuēdìng
    lời hẹn ước

    我們有一個約定。

    Chúng tôi có một lời hẹn ước.

  36. 遲到 chídào
    đến muộn

    對不起,我遲到了。

    Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.

  37. 甜蜜 tiánmì
    ngọt ngào

    他們的生活很甜蜜。

    Cuộc sống của họ rất ngọt ngào.

  38. 感覺 gǎnjué
    cảm giác; cảm thấy

    我感覺他喜歡你。

    Tôi cảm thấy anh ấy thích bạn.

  39. 安慰 ānwèi
    an ủi

    朋友們都來安慰她。

    Bạn bè đều đến an ủi cô ấy.

  40. 類型 lèixíng
    kiểu người, gu

    他不是我喜歡的類型。

    Anh ấy không phải kiểu người tôi thích.

  41. 我暗戀了她三年,一直沒說。 Wǒ ànliàn le tā sān nián, yìzhí méi shuō.
    Tôi thầm yêu cô ấy ba năm mà chưa từng nói ra.
  42. 我相信我們倆有緣分。 Wǒ xiāngxìn wǒmen liǎ yǒu yuánfèn.
    Em tin hai chúng ta có duyên với nhau.
  43. 別擔心,他們已經和好了。 Bié dānxīn, tāmen yǐjīng héhǎo le.
    Đừng lo, họ đã làm lành với nhau rồi.
  44. 她剛失戀,你多陪陪她。 Tā gāng shīliàn, nǐ duō péipei tā.
    Cô ấy vừa thất tình, bạn hãy ở bên cô ấy nhiều hơn.
  45. 你是不是吃醋了? Nǐ shì bu shì chīcù le?
    Có phải em đang ghen không?
  46. 他第一眼就被她吸引住了。 Tā dì-yī yǎn jiù bèi tā xīyǐn zhù le.
    Ngay từ cái nhìn đầu tiên, anh ấy đã bị cô ấy thu hút.
  47. 一看到他,我的臉就紅了。 Yí kàndào tā, wǒ de liǎn jiù hóng le.
    Vừa nhìn thấy anh ấy là mặt tôi đỏ lên.
  48. 我鼓起勇氣向她表白了。 Wǒ gǔqǐ yǒngqì xiàng tā biǎobái le.
    Tôi đã lấy hết dũng khí tỏ tình với cô ấy.
  49. 他把電影票都買好了。 Tā bǎ diànyǐngpiào dōu mǎihǎo le.
    Anh ấy đã mua sẵn vé xem phim rồi.
  50. 第一次約會,千萬別遲到。 Dì-yī cì yuēhuì, qiānwàn bié chídào.
    Buổi hẹn đầu tiên thì tuyệt đối đừng đến muộn.
  51. 你誤會我了,讓我解釋一下。 Nǐ wùhuì wǒ le, ràng wǒ jiěshì yíxià.
    Em hiểu lầm anh rồi, để anh giải thích.
  52. 他從來沒對我發過脾氣。 Tā cónglái méi duì wǒ fā guo píqi.
    Anh ấy chưa bao giờ nổi nóng với em.
  53. 真羨慕你們倆的感情。 Zhēn xiànmù nǐmen liǎ de gǎnqíng.
    Thật ngưỡng mộ tình cảm của hai bạn.
  54. 我有一個祕密想告訴你。 Wǒ yǒu yí ge mìmì xiǎng gàosu nǐ.
    Em có một bí mật muốn nói với anh.
  55. 我想邀請你一起吃晚飯。 Wǒ xiǎng yāoqǐng nǐ yìqǐ chī wǎnfàn.
    Anh muốn mời em cùng ăn tối.
  56. 為了見他,她特意打扮了一下。 Wèile jiàn tā, tā tèyì dǎban le yíxià.
    Để gặp anh ấy, cô ấy đã đặc biệt trang điểm một chút.
  57. 晚飯後我們去河邊散步吧。 Wǎnfàn hòu wǒmen qù hébiān sànbù ba.
    Ăn tối xong chúng mình ra bờ sông đi dạo nhé.
  58. 他為我準備了一個大驚喜。 Tā wèi wǒ zhǔnbèi le yí ge dà jīngxǐ.
    Anh ấy đã chuẩn bị cho em một bất ngờ lớn.
  59. 你怎麼還沒回覆我的短信? Nǐ zěnme hái méi huífù wǒ de duǎnxìn?
    Sao anh vẫn chưa trả lời tin nhắn của em?
  60. 我喜歡幽默一點的男生。 Wǒ xǐhuan yōumò yìdiǎn de nánshēng.
    Tôi thích những chàng trai hài hước một chút.
  61. 愛一個人,就要接受他的缺點。 Ài yí ge rén, jiù yào jiēshòu tā de quēdiǎn.
    Yêu một người thì phải chấp nhận khuyết điểm của người đó.
  62. 你喜歡什麼類型的女生? Nǐ xǐhuan shénme lèixíng de nǚshēng?
    Bạn thích kiểu con gái như thế nào?
  63. 第一次見面,他給我留下了好印象。 Dì-yī cì jiànmiàn, tā gěi wǒ liúxià le hǎo yìnxiàng.
    Lần đầu gặp mặt, anh ấy đã để lại ấn tượng tốt với tôi.
  64. 我們約定明年一起去旅行。 Wǒmen yuēdìng míngnián yìqǐ qù lǚxíng.
    Chúng mình hẹn nhau năm sau cùng đi du lịch.
  65. 被拒絕以後,他難過了很久。 Bèi jùjué yǐhòu, tā nánguò le hěn jiǔ.
    Sau khi bị từ chối, anh ấy buồn rất lâu.
  66. 她收下了花,我激動得睡不著。 Tā shōuxià le huā, wǒ jīdòng de shuìbuzháo.
    Cô ấy đã nhận hoa, tôi vui đến mức không ngủ được.
  67. 和你在一起的日子很甜蜜。 Hé nǐ zài yìqǐ de rìzi hěn tiánmì.
    Những ngày ở bên anh thật ngọt ngào.
  68. 她心情不好的時候,我會安慰她。 Tā xīnqíng bù hǎo de shíhou, wǒ huì ānwèi tā.
    Khi cô ấy buồn, tôi sẽ an ủi cô ấy.
  69. 我感覺他對你有意思。 Wǒ gǎnjué tā duì nǐ yǒu yìsi.
    Tớ cảm thấy anh ấy có ý với cậu đấy.
  70. 我一看見你,心就跳得很快。 Wǒ yí kànjiàn nǐ, xīn jiù tiào de hěn kuài.
    Cứ nhìn thấy em là tim anh đập rất nhanh.

Luyện tình yêu & các mối quan hệ trong một cuộc hội thoại tiếng Trung phồn thể thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung phồn thể và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Tình yêu & Các mối quan hệ ở các cấp độ khác