🇹🇼 tiếng Trung phồn thể · HSK 4
Khẩn cấp & An toàn bằng tiếng Trung phồn thể · HSK 4
70 từ và cụm từ tiếng Trung phồn thể về khẩn cấp & an toàn, ở cấp HSK 4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
緊急 jǐnjíkhẩn cấp
遇到緊急情況別慌。
Gặp tình huống khẩn cấp thì đừng hoảng.
-
情況 qíngkuàngtình hình
現在情況怎麼樣?
Bây giờ tình hình thế nào?
-
騙子 piànzikẻ lừa đảo
他是個騙子,別信他。
Hắn là kẻ lừa đảo, đừng tin hắn.
-
詐騙 zhàpiànlừa đảo
小心電話詐騙。
Cẩn thận lừa đảo qua điện thoại.
-
騙 piànlừa
他騙了我的錢。
Hắn đã lừa tiền của tôi.
-
搶 qiǎngcướp
有人搶了她的包。
Có người đã cướp túi của cô ấy.
-
急診 jízhěncấp cứu (khám)
他半夜去看了急診。
Anh ấy đi cấp cứu lúc nửa đêm.
-
暈倒 yūndǎongất xỉu
她熱得暈倒了。
Cô ấy nóng đến mức ngất xỉu.
-
中暑 zhòngshǔsay nắng
夏天容易中暑。
Mùa hè dễ bị say nắng.
-
燙傷 tàngshāngbị bỏng
我的手被燙傷了。
Tay tôi bị bỏng rồi.
-
傷口 shāngkǒuvết thương
傷口還在疼。
Vết thương vẫn còn đau.
-
消防員 xiāofángyuánlính cứu hỏa
消防員救出了孩子。
Lính cứu hỏa đã cứu được đứa bé.
-
滅火器 mièhuǒqìbình chữa cháy
車裡要放滅火器。
Trong xe phải để bình chữa cháy.
-
煙 yānkhói
房間裡都是煙。
Trong phòng toàn là khói.
-
煤氣 méiqìkhí gas
出門前關好煤氣。
Trước khi ra ngoài nhớ khóa gas.
-
逃生 táoshēngthoát hiểm
大家從樓梯逃生。
Mọi người thoát hiểm bằng cầu thang.
-
逃跑 táopǎobỏ chạy
小偷逃跑了。
Tên trộm đã bỏ chạy.
-
安全出口 ānquán chūkǒulối thoát hiểm
安全出口在左邊。
Lối thoát hiểm ở bên trái.
-
樓梯 lóutīcầu thang
下樓梯要小心。
Xuống cầu thang phải cẩn thận.
-
冷靜 lěngjìngbình tĩnh
別哭,冷靜一下。
Đừng khóc, bình tĩnh lại nào.
-
放心 fàngxīnyên tâm
有我在,你放心吧。
Có tôi ở đây, bạn cứ yên tâm.
-
提醒 tíxǐngnhắc nhở
請提醒我帶傘。
Xin nhắc tôi mang ô nhé.
-
警告 jǐnggàocảnh cáo
這是最後一次警告。
Đây là lần cảnh cáo cuối cùng.
-
保護 bǎohùbảo vệ
要保護好自己。
Phải bảo vệ tốt bản thân mình.
-
救 jiùcứu
醫生救了他的命。
Bác sĩ đã cứu mạng anh ấy.
-
求救 qiújiùcầu cứu
他打電話求救。
Anh ấy gọi điện cầu cứu.
-
出事 chūshìxảy ra chuyện
路口出事了。
Ở ngã tư xảy ra chuyện rồi.
-
鎖 suǒkhóa
別忘了鎖門。
Đừng quên khóa cửa.
-
陌生人 mòshēngrénngười lạ
別給陌生人開門。
Đừng mở cửa cho người lạ.
-
上當 shàngdàngbị lừa
差點上當了。
Suýt nữa thì bị lừa rồi.
-
創可貼 chuāngkětiēbăng cá nhân
給我一個創可貼。
Cho tôi một miếng băng cá nhân.
-
嚴重 yánzhòngnghiêm trọng
他的病不嚴重。
Bệnh của anh ấy không nghiêm trọng.
-
及時 jíshíkịp thời
幸好你來得及時。
May mà bạn đến kịp lúc.
-
立刻 lìkèlập tức
我們立刻出發。
Chúng tôi lập tức xuất phát.
-
暴雨 bàoyǔmưa lớn
明天有暴雨。
Ngày mai có mưa lớn.
-
滑 huátrơn
雪後路很滑。
Sau khi tuyết rơi đường rất trơn.
-
手電筒 shǒudiàntǒngđèn pin
停電時用手電筒。
Khi mất điện thì dùng đèn pin.
-
口罩 kǒuzhàokhẩu trang
感冒了要戴口罩。
Bị cảm thì phải đeo khẩu trang.
-
體溫 tǐwēnthân nhiệt
他的體溫有點高。
Thân nhiệt của anh ấy hơi cao.
-
平安 píng'ānbình an
全家人都平安。
Cả nhà đều bình an.
-
接到陌生電話要小心,可能是詐騙。 jiēdào mòshēng diànhuà yào xiǎoxīn, kěnéng shì zhàpiàn.Nhận cuộc gọi lạ phải cẩn thận, có thể là lừa đảo.
-
他被騙子騙走了五千塊錢。 tā bèi piànzi piànzǒule wǔqiān kuài qián.Anh ấy bị kẻ lừa đảo lừa mất năm nghìn tệ.
-
別相信陌生人的話,容易上當。 bié xiāngxìn mòshēngrén de huà, róngyì shàngdàng.Đừng tin lời người lạ, dễ bị lừa lắm.
-
我的包被人搶走了! wǒ de bāo bèi rén qiǎngzǒu le!Túi của tôi bị người ta cướp mất rồi!
-
他突然暈倒了,快叫救護車! tā tūrán yūndǎo le, kuài jiào jiùhùchē!Anh ấy đột nhiên ngất xỉu, mau gọi xe cứu thương!
-
天氣太熱,小心中暑。 tiānqì tài rè, xiǎoxīn zhòngshǔ.Trời nóng quá, cẩn thận kẻo say nắng.
-
我被開水燙傷了手。 wǒ bèi kāishuǐ tàngshāngle shǒu.Tôi bị nước sôi làm bỏng tay.
-
快用滅火器把火滅了! kuài yòng mièhuǒqì bǎ huǒ miè le!Mau dùng bình chữa cháy dập lửa đi!
-
發生火災時,請從安全出口逃生。 fāshēng huǒzāi shí, qǐng cóng ānquán chūkǒu táoshēng.Khi xảy ra hỏa hoạn, hãy thoát hiểm qua lối thoát hiểm.
-
著火的時候別坐電梯,要走樓梯。 zháohuǒ de shíhou bié zuò diàntī, yào zǒu lóutī.Khi cháy đừng đi thang máy, phải đi cầu thang bộ.
-
大家不要慌,冷靜一點。 dàjiā búyào huāng, lěngjìng yìdiǎn.Mọi người đừng hoảng, bình tĩnh lại.
-
情況很緊急,請立刻來醫院。 qíngkuàng hěn jǐnjí, qǐng lìkè lái yīyuàn.Tình hình rất khẩn cấp, xin đến bệnh viện ngay.
-
他傷得很嚴重,被送進了急診室。 tā shāng de hěn yánzhòng, bèi sòngjìnle jízhěnshì.Anh ấy bị thương rất nặng, được đưa vào phòng cấp cứu.
-
醫生及時把病人救活了。 yīshēng jíshí bǎ bìngrén jiùhuó le.Bác sĩ đã kịp thời cứu sống bệnh nhân.
-
出門前記得把門鎖好。 chūmén qián jìde bǎ mén suǒhǎo.Trước khi ra ngoài nhớ khóa cửa cẩn thận.
-
房間裡有煤氣味,快開窗! fángjiān li yǒu méiqì wèi, kuài kāichuāng!Trong phòng có mùi gas, mau mở cửa sổ!
-
請提醒我按時吃藥。 qǐng tíxǐng wǒ ànshí chī yào.Xin nhắc tôi uống thuốc đúng giờ.
-
路上注意安全,到了給我打電話。 lùshang zhùyì ānquán, dàole gěi wǒ dǎ diànhuà.Đi đường chú ý an toàn, đến nơi thì gọi cho tôi.
-
下暴雨了,開車要特別小心。 xià bàoyǔ le, kāichē yào tèbié xiǎoxīn.Mưa to rồi, lái xe phải đặc biệt cẩn thận.
-
地上很滑,走路慢一點。 dìshang hěn huá, zǒulù màn yìdiǎn.Sàn rất trơn, đi chậm thôi.
-
他從自行車上摔了下來,傷口在流血。 tā cóng zìxíngchē shang shuāile xiàlai, shāngkǒu zài liúxuè.Anh ấy ngã từ xe đạp xuống, vết thương đang chảy máu.
-
幫我拿一個創可貼,好嗎? bāng wǒ ná yí ge chuāngkětiē, hǎo ma?Lấy giúp tôi một miếng băng cá nhân, được không?
-
孩子發燒了,先量一下體溫。 háizi fāshāo le, xiān liáng yíxià tǐwēn.Đứa bé bị sốt rồi, đo thân nhiệt trước đã.
-
出事了!快來人啊! chūshì le! kuài lái rén a!Xảy ra chuyện rồi! Ai đó mau đến đây!
-
遇到危險時,要大聲求救。 yùdào wēixiǎn shí, yào dàshēng qiújiù.Khi gặp nguy hiểm, phải kêu cứu thật to.
-
警察警告他不要再開快車。 jǐngchá jǐnggào tā búyào zài kāi kuàichē.Cảnh sát cảnh cáo anh ấy không được phóng nhanh nữa.
-
請把藥放在孩子拿不到的地方。 qǐng bǎ yào fàng zài háizi ná bu dào de dìfang.Xin để thuốc ở nơi trẻ em không với tới được.
-
他一個人去爬山,家裡人很不放心。 tā yí ge rén qù páshān, jiālǐrén hěn bú fàngxīn.Anh ấy đi leo núi một mình, người nhà rất không yên tâm.
-
電梯壞了,我們被關在裡面了。 diàntī huài le, wǒmen bèi guān zài lǐmiàn le.Thang máy hỏng, chúng tôi bị kẹt bên trong.
-
到家以後,記得報個平安。 dào jiā yǐhòu, jìde bào ge píng'ān.Về đến nhà nhớ báo bình an nhé.
Luyện khẩn cấp & an toàn trong một cuộc hội thoại tiếng Trung phồn thể thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung phồn thể và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.