🇹🇼 tiếng Trung phồn thể · HSK 5

Văn hóa và truyền thống Trung Hoa bằng tiếng Trung phồn thể · HSK 5

70 từ và cụm từ tiếng Trung phồn thể về văn hóa và truyền thống trung hoa, ở cấp HSK 5. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 儒家 Rújiā
    Nho gia, Nho giáo

    他研究儒家思想。

    Anh ấy nghiên cứu tư tưởng Nho gia.

  2. 孔子 Kǒngzǐ
    Khổng Tử

    孔子是偉大的思想家。

    Khổng Tử là một nhà tư tưởng vĩ đại.

  3. 禮儀 lǐyí
    lễ nghi

    中國自古重視禮儀。

    Trung Quốc từ xưa đã coi trọng lễ nghi.

  4. 習俗 xísú
    tập tục

    各地的婚禮習俗不同。

    Tập tục cưới hỏi mỗi vùng một khác.

  5. 傳承 chuánchéng
    truyền thừa, kế thừa

    這門手藝需要有人傳承。

    Nghề thủ công này cần có người kế thừa.

  6. 文化遺產 wénhuà yíchǎn
    di sản văn hóa

    京劇是寶貴的文化遺產。

    Kinh kịch là di sản văn hóa quý báu.

  7. 民間故事 mínjiān gùshi
    truyện dân gian

    奶奶給我講民間故事。

    Bà kể cho tôi nghe truyện dân gian.

  8. 中醫 zhōngyī
    Trung y (y học cổ truyền Trung Quốc)

    他對中醫很感興趣。

    Anh ấy rất quan tâm đến Trung y.

  9. 中藥 zhōngyào
    thuốc bắc

    這種中藥有點兒苦。

    Loại thuốc bắc này hơi đắng.

  10. 針灸 zhēnjiǔ
    châm cứu

    針灸能緩解疼痛。

    Châm cứu có thể làm dịu cơn đau.

  11. 茶藝 cháyì
    trà nghệ (nghệ thuật pha trà)

    她正在學習茶藝。

    Cô ấy đang học trà nghệ.

  12. 哲學 zhéxué
    triết học

    他在大學教中國哲學。

    Ông ấy dạy triết học Trung Quốc ở đại học.

  13. 思想 sīxiǎng
    tư tưởng

    他的思想很有深度。

    Tư tưởng của ông ấy rất sâu sắc.

  14. 道德 dàodé
    đạo đức

    誠實是基本的道德。

    Trung thực là đạo đức cơ bản.

  15. 孝順 xiàoshùn
    hiếu thảo

    他是個孝順的孩子。

    Cậu ấy là đứa con hiếu thảo.

  16. 祖先 zǔxiān
    tổ tiên

    我們不能忘記祖先。

    Chúng ta không được quên tổ tiên.

  17. 祭祖 jìzǔ
    cúng tổ tiên

    清明節人們回鄉祭祖。

    Tết Thanh minh mọi người về quê cúng tổ tiên.

  18. 朝代 cháodài
    triều đại

    唐朝是強大的朝代。

    Nhà Đường là một triều đại hùng mạnh.

  19. 文明 wénmíng
    văn minh

    中華文明歷史悠久。

    Văn minh Trung Hoa có lịch sử lâu đời.

  20. 悠久 yōujiǔ
    lâu đời

    茶文化有著悠久的歷史。

    Văn hóa trà có lịch sử lâu đời.

  21. 燦爛 cànlàn
    rực rỡ, huy hoàng

    古代中國創造了燦爛的文化。

    Trung Quốc cổ đại đã sáng tạo nên nền văn hóa rực rỡ.

  22. 象徵 xiàngzhēng
    tượng trưng, biểu tượng

    龍是中華民族的象徵。

    Rồng là biểu tượng của dân tộc Trung Hoa.

  23. 價值觀 jiàzhíguān
    quan niệm giá trị

    每代人的價值觀都不同。

    Mỗi thế hệ có quan niệm giá trị khác nhau.

  24. 保存 bǎocún
    bảo tồn, lưu giữ

    這座古城保存得很完整。

    Thành cổ này được bảo tồn rất nguyên vẹn.

  25. 推廣 tuīguǎng
    phổ biến, quảng bá

    政府在推廣傳統文化。

    Chính phủ đang quảng bá văn hóa truyền thống.

  26. 融合 rónghé
    hòa quyện, dung hợp

    這道菜融合了南北風味。

    Món ăn này hòa quyện hương vị Nam Bắc.

  27. 戲曲 xìqǔ
    hí khúc (kịch truyền thống Trung Quốc)

    中國戲曲種類很多。

    Hí khúc Trung Quốc có rất nhiều loại.

  28. 相聲 xiàngsheng
    tướng thanh (hài kịch đối đáp)

    聽相聲讓人放鬆。

    Nghe tướng thanh khiến người ta thư giãn.

  29. 詩歌 shīgē
    thơ ca

    他從小喜歡背詩歌。

    Từ nhỏ anh ấy đã thích học thuộc thơ.

  30. 成語 chéngyǔ
    thành ngữ

    這個成語出自歷史故事。

    Thành ngữ này bắt nguồn từ một câu chuyện lịch sử.

  31. 國畫 guóhuà
    quốc họa (tranh truyền thống Trung Quốc)

    她畫的國畫獲過獎。

    Tranh quốc họa cô ấy vẽ từng đoạt giải.

  32. 瓷器 cíqì
    đồ sứ

    中國瓷器聞名世界。

    Đồ sứ Trung Quốc nổi tiếng khắp thế giới.

  33. 絲綢 sīchóu
    tơ lụa

    這條絲綢圍巾真漂亮。

    Chiếc khăn lụa này thật đẹp.

  34. 工藝 gōngyì
    công nghệ thủ công, tay nghề

    這件作品工藝精美。

    Tác phẩm này có tay nghề tinh xảo.

  35. 建築 jiànzhù
    kiến trúc

    這些古代建築保存完好。

    Những công trình kiến trúc cổ này được bảo tồn nguyên vẹn.

  36. 宮殿 gōngdiàn
    cung điện

    皇帝曾住在這座宮殿裡。

    Hoàng đế từng sống trong cung điện này.

  37. 春運 chūnyùn
    xuân vận (cao điểm đi lại dịp Tết)

    春運期間火車票很緊張。

    Trong đợt xuân vận, vé tàu rất khan hiếm.

  38. 拜訪 bàifǎng
    đến thăm (trang trọng)

    明天我去拜訪一位老教授。

    Ngày mai tôi đi thăm một vị giáo sư già.

  39. 招待 zhāodài
    tiếp đãi

    主人用好茶招待客人。

    Chủ nhà tiếp đãi khách bằng trà ngon.

  40. 講究 jiǎngjiu
    cầu kỳ, chú trọng

    中國人喝茶很講究。

    Người Trung Quốc uống trà rất cầu kỳ.

  41. 儒家思想至今仍影響著中國人的生活。 Rújiā sīxiǎng zhìjīn réng yǐngxiǎngzhe Zhōngguórén de shēnghuó.
    Tư tưởng Nho gia đến nay vẫn ảnh hưởng đến đời sống của người Trung Quốc.
  42. 孝順父母被認為是最重要的美德之一。 Xiàoshùn fùmǔ bèi rènwéi shì zuì zhòngyào de měidé zhī yī.
    Hiếu thảo với cha mẹ được xem là một trong những đức tính quan trọng nhất.
  43. 隨著時代的發展,一些傳統習俗正在消失。 Suízhe shídài de fāzhǎn, yìxiē chuántǒng xísú zhèngzài xiāoshī.
    Cùng với sự phát triển của thời đại, một số tập tục truyền thống đang dần biến mất.
  44. 如何把傳統文化傳承下去,是一個值得思考的問題。 Rúhé bǎ chuántǒng wénhuà chuánchéng xiàqù, shì yí ge zhídé sīkǎo de wèntí.
    Làm sao để truyền thừa văn hóa truyền thống là một vấn đề đáng suy ngẫm.
  45. 長城被列入了世界文化遺產。 Chángchéng bèi lièrùle shìjiè wénhuà yíchǎn.
    Vạn Lý Trường Thành đã được đưa vào danh sách di sản văn hóa thế giới.
  46. 這些民間故事反映了人們對美好生活的嚮往。 Zhèxiē mínjiān gùshi fǎnyìngle rénmen duì měihǎo shēnghuó de xiàngwǎng.
    Những truyện dân gian này phản ánh khát vọng của con người về cuộc sống tốt đẹp.
  47. 越來越多的外國人開始接受中醫治療。 Yuè lái yuè duō de wàiguórén kāishǐ jiēshòu zhōngyī zhìliáo.
    Ngày càng nhiều người nước ngoài bắt đầu chữa bệnh bằng Trung y.
  48. 中藥雖然苦,但效果不錯。 Zhōngyào suīrán kǔ, dàn xiàoguǒ búcuò.
    Thuốc bắc tuy đắng nhưng hiệu quả khá tốt.
  49. 在茶藝表演中,泡茶的每一步都有講究。 Zài cháyì biǎoyǎn zhōng, pào chá de měi yí bù dōu yǒu jiǎngjiu.
    Trong biểu diễn trà nghệ, mỗi bước pha trà đều có sự cầu kỳ riêng.
  50. 紅色在中國文化中象徵著喜慶和好運。 Hóngsè zài Zhōngguó wénhuà zhōng xiàngzhēngzhe xǐqìng hé hǎoyùn.
    Trong văn hóa Trung Quốc, màu đỏ tượng trưng cho niềm vui và may mắn.
  51. 每個朝代都留下了自己獨特的文化。 Měi ge cháodài dōu liúxiàle zìjǐ dútè de wénhuà.
    Mỗi triều đại đều để lại nền văn hóa độc đáo của riêng mình.
  52. 中華文明是世界上最古老的文明之一。 Zhōnghuá wénmíng shì shìjiè shang zuì gǔlǎo de wénmíng zhī yī.
    Văn minh Trung Hoa là một trong những nền văn minh cổ xưa nhất thế giới.
  53. 為了保護古代建築,人們想了很多辦法。 Wèile bǎohù gǔdài jiànzhù, rénmen xiǎngle hěn duō bànfǎ.
    Để bảo vệ kiến trúc cổ, người ta đã nghĩ ra rất nhiều cách.
  54. 春運被稱為世界上最大規模的人口流動。 Chūnyùn bèi chēngwéi shìjiè shang zuì dà guīmó de rénkǒu liúdòng.
    Xuân vận được gọi là cuộc di chuyển dân cư quy mô lớn nhất thế giới.
  55. 過年時拜訪親友,最好帶上一份禮物。 Guònián shí bàifǎng qīnyǒu, zuìhǎo dàishang yí fèn lǐwù.
    Khi đi thăm họ hàng bạn bè dịp Tết, tốt nhất nên mang theo một món quà.
  56. 中國人招待客人時,總是準備一大桌菜。 Zhōngguórén zhāodài kèrén shí, zǒngshì zhǔnbèi yí dà zhuō cài.
    Người Trung Quốc khi tiếp khách luôn chuẩn bị cả một bàn đầy món ăn.
  57. 學習成語可以幫助我們瞭解中國文化。 Xuéxí chéngyǔ kěyǐ bāngzhù wǒmen liǎojiě Zhōngguó wénhuà.
    Học thành ngữ có thể giúp chúng ta hiểu văn hóa Trung Quốc.
  58. 古代的絲綢之路促進了東西方文化的交流。 Gǔdài de Sīchóu zhī Lù cùjìnle dōngxīfāng wénhuà de jiāoliú.
    Con đường tơ lụa cổ đại đã thúc đẩy giao lưu văn hóa Đông Tây.
  59. 這家博物館收藏了大量珍貴的瓷器。 Zhè jiā bówùguǎn shōucángle dàliàng zhēnguì de cíqì.
    Bảo tàng này lưu giữ rất nhiều đồ sứ quý hiếm.
  60. 京劇演員的每一個動作都經過長期訓練。 Jīngjù yǎnyuán de měi yí ge dòngzuò dōu jīngguò chángqī xùnliàn.
    Mỗi động tác của diễn viên kinh kịch đều trải qua quá trình luyện tập lâu dài.
  61. 相聲是一種深受歡迎的語言藝術。 Xiàngsheng shì yì zhǒng shēn shòu huānyíng de yǔyán yìshù.
    Tướng thanh là một loại hình nghệ thuật ngôn ngữ rất được yêu thích.
  62. 唐代的詩歌代表了中國古典文學的高峰。 Tángdài de shīgē dàibiǎole Zhōngguó gǔdiǎn wénxué de gāofēng.
    Thơ ca đời Đường đại diện cho đỉnh cao của văn học cổ điển Trung Quốc.
  63. 在正式場合,應該注意基本的禮儀。 Zài zhèngshì chǎnghé, yīnggāi zhùyì jīběn de lǐyí.
    Trong những dịp trang trọng, nên chú ý lễ nghi cơ bản.
  64. 不同民族的文化在這座城市裡互相融合。 Bùtóng mínzú de wénhuà zài zhè zuò chéngshì li hùxiāng rónghé.
    Văn hóa của các dân tộc khác nhau hòa quyện với nhau trong thành phố này.
  65. 許多年輕人重新對國畫和書法產生了興趣。 Xǔduō niánqīngrén chóngxīn duì guóhuà hé shūfǎ chǎnshēngle xìngqù.
    Nhiều bạn trẻ lại bắt đầu quan tâm đến quốc họa và thư pháp.
  66. 清明節祭祖表達了人們對祖先的懷念。 Qīngmíng Jié jìzǔ biǎodále rénmen duì zǔxiān de huáiniàn.
    Việc cúng tổ tiên dịp Thanh minh thể hiện lòng tưởng nhớ của con người đối với tổ tiên.
  67. 傳統節日提醒我們不要忘記自己的文化。 Chuántǒng jiérì tíxǐng wǒmen búyào wàngjì zìjǐ de wénhuà.
    Các ngày lễ truyền thống nhắc nhở chúng ta đừng quên văn hóa của mình.
  68. 這項傳統工藝已經傳承了五百多年。 Zhè xiàng chuántǒng gōngyì yǐjīng chuánchéngle wǔbǎi duō nián.
    Nghề thủ công truyền thống này đã được truyền lại hơn năm trăm năm.
  69. 通過學習哲學,他對人生有了更深的理解。 Tōngguò xuéxí zhéxué, tā duì rénshēng yǒule gèng shēn de lǐjiě.
    Nhờ học triết học, anh ấy hiểu sâu sắc hơn về cuộc đời.
  70. 無論時代怎麼變化,家庭團聚永遠是春節的主題。 Wúlùn shídài zěnme biànhuà, jiātíng tuánjù yǒngyuǎn shì Chūnjié de zhǔtí.
    Dù thời đại thay đổi thế nào, sum họp gia đình mãi mãi là chủ đề của Tết.

Luyện văn hóa và truyền thống trung hoa trong một cuộc hội thoại tiếng Trung phồn thể thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung phồn thể và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Văn hóa và truyền thống Trung Hoa ở các cấp độ khác