🇹🇼 tiếng Trung phồn thể · HSK 3

Văn hóa và truyền thống Trung Hoa bằng tiếng Trung phồn thể · HSK 3

70 từ và cụm từ tiếng Trung phồn thể về văn hóa và truyền thống trung hoa, ở cấp HSK 3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 中秋節 Zhōngqiū Jié
    Tết Trung thu

    中秋節一家人一起吃月餅。

    Tết Trung thu cả nhà cùng ăn bánh trung thu.

  2. 月餅 yuèbǐng
    bánh trung thu

    這種月餅是甜的。

    Loại bánh trung thu này ngọt.

  3. 月亮 yuèliang
    mặt trăng

    今晚的月亮又大又圓。

    Trăng đêm nay vừa to vừa tròn.

  4. 紅包 hóngbāo
    bao lì xì

    過年孩子們會收到紅包。

    Dịp Tết trẻ em được nhận bao lì xì.

  5. 壓歲錢 yāsuìqián
    tiền mừng tuổi

    奶奶給了我壓歲錢。

    Bà cho tôi tiền mừng tuổi.

  6. 餃子 jiǎozi
    sủi cảo

    過年的時候我們一起包餃子。

    Dịp Tết chúng tôi cùng nhau gói sủi cảo.

  7. 湯圓 tāngyuán
    bánh trôi tàu (tangyuan)

    元宵節要吃湯圓。

    Tết Nguyên tiêu phải ăn bánh trôi.

  8. 粽子 zòngzi
    bánh ú (zongzi)

    端午節大家都吃粽子。

    Tết Đoan ngọ mọi người đều ăn bánh ú.

  9. 生肖 shēngxiào
    con giáp

    我的生肖是馬。

    Tôi tuổi Ngọ.

  10. lóng
    rồng

    今年是龍年。

    Năm nay là năm Thìn.

  11. 龍舟 lóngzhōu
    thuyền rồng

    我們去看龍舟比賽吧。

    Chúng ta đi xem đua thuyền rồng nhé.

  12. 燈籠 dēnglong
    đèn lồng

    街上有很多紅燈籠。

    Trên phố có rất nhiều đèn lồng đỏ.

  13. 元宵節 Yuánxiāo Jié
    Tết Nguyên tiêu

    元宵節的晚上很熱鬧。

    Đêm Tết Nguyên tiêu rất náo nhiệt.

  14. 端午節 Duānwǔ Jié
    Tết Đoan ngọ

    端午節是夏天的節日。

    Tết Đoan ngọ là ngày lễ mùa hè.

  15. 長城 Chángchéng
    Vạn Lý Trường Thành

    我們爬了一天長城。

    Chúng tôi leo Trường Thành cả một ngày.

  16. 故宮 Gùgōng
    Cố Cung (Tử Cấm Thành)

    故宮的歷史很長。

    Cố Cung có lịch sử rất lâu đời.

  17. 傳統 chuántǒng
    truyền thống

    這是中國的傳統文化。

    Đây là văn hóa truyền thống của Trung Quốc.

  18. 文化 wénhuà
    văn hóa

    我對中國文化很感興趣。

    Tôi rất quan tâm đến văn hóa Trung Quốc.

  19. 歷史 lìshǐ
    lịch sử

    中國有很長的歷史。

    Trung Quốc có lịch sử rất lâu đời.

  20. 習慣 xíguàn
    thói quen, tập quán

    每個地方的習慣都不一樣。

    Mỗi nơi có tập quán khác nhau.

  21. 慶祝 qìngzhù
    chúc mừng, ăn mừng

    大家一起慶祝新年。

    Mọi người cùng nhau ăn mừng năm mới.

  22. 熱鬧 rènao
    náo nhiệt

    春節的時候街上很熱鬧。

    Dịp Tết đường phố rất náo nhiệt.

  23. 鞭炮 biānpào
    pháo

    孩子們在外面放鞭炮。

    Bọn trẻ đốt pháo ở ngoài.

  24. 煙花 yānhuā
    pháo hoa

    晚上我們去看煙花吧。

    Tối nay chúng ta đi xem pháo hoa nhé.

  25. 春聯 chūnlián
    câu đối Tết

    爸爸在門上貼春聯。

    Bố dán câu đối Tết lên cửa.

  26. 拜年 bàinián
    chúc Tết

    過年我們去親戚家拜年。

    Dịp Tết chúng tôi đến nhà họ hàng chúc Tết.

  27. 親戚 qīnqi
    họ hàng

    春節親戚們都來我家。

    Dịp Tết họ hàng đều đến nhà tôi.

  28. 團圓 tuányuán
    đoàn viên

    中秋節是團圓的日子。

    Trung thu là ngày đoàn viên.

  29. 農曆 nónglì
    âm lịch

    春節是農曆新年。

    Tết Trung Quốc là năm mới âm lịch.

  30. 京劇 jīngjù
    kinh kịch

    爺爺喜歡聽京劇。

    Ông tôi thích nghe kinh kịch.

  31. 書法 shūfǎ
    thư pháp

    她每天練習書法。

    Cô ấy luyện thư pháp mỗi ngày.

  32. 毛筆 máobǐ
    bút lông

    我用毛筆寫漢字。

    Tôi viết chữ Hán bằng bút lông.

  33. 茶葉 cháyè
    lá trà

    這種茶葉有點兒貴。

    Loại trà này hơi đắt.

  34. 茶館 cháguǎn
    quán trà

    我們在茶館坐了一下午。

    Chúng tôi ngồi ở quán trà cả buổi chiều.

  35. 客人 kèrén
    khách

    家裡來了很多客人。

    Nhà tôi có rất nhiều khách đến.

  36. 禮貌 lǐmào
    lễ phép, lịch sự

    他對客人很有禮貌。

    Anh ấy rất lễ phép với khách.

  37. 太極拳 tàijíquán
    thái cực quyền

    打太極拳對身體很好。

    Tập thái cực quyền rất tốt cho sức khỏe.

  38. 長江 Cháng Jiāng
    sông Trường Giang

    長江是中國最長的河。

    Trường Giang là con sông dài nhất Trung Quốc.

  39. 節目 jiémù
    chương trình

    電視上有過年的節目。

    Trên tivi có chương trình Tết.

  40. 恭喜 gōngxǐ
    chúc mừng

    恭喜發財,新年快樂!

    Cung hỷ phát tài, chúc mừng năm mới!

  41. 中秋節的月亮又圓又亮。 Zhōngqiū Jié de yuèliang yòu yuán yòu liàng.
    Trăng Tết Trung thu vừa tròn vừa sáng.
  42. 過年的時候,大人給孩子們紅包。 Guònián de shíhou, dàren gěi háizimen hóngbāo.
    Dịp Tết, người lớn lì xì cho trẻ con.
  43. 你知道自己的生肖是什麼嗎? Nǐ zhīdào zìjǐ de shēngxiào shì shénme ma?
    Bạn có biết mình tuổi con gì không?
  44. 我屬龍,你屬什麼? Wǒ shǔ lóng, nǐ shǔ shénme?
    Tôi tuổi Thìn, còn bạn tuổi gì?
  45. 春節前,大家都打掃房間。 Chūnjié qián, dàjiā dōu dǎsǎo fángjiān.
    Trước Tết, mọi người đều dọn dẹp nhà cửa.
  46. 過年的晚上,我們一邊吃餃子一邊看電視。 Guònián de wǎnshang, wǒmen yìbiān chī jiǎozi yìbiān kàn diànshì.
    Đêm Tết, chúng tôi vừa ăn sủi cảo vừa xem tivi.
  47. 中秋節我給老師送了一盒月餅。 Zhōngqiū Jié wǒ gěi lǎoshī sòngle yì hé yuèbǐng.
    Tết Trung thu tôi tặng thầy giáo một hộp bánh trung thu.
  48. 元宵節的時候,街上有很多漂亮的燈籠。 Yuánxiāo Jié de shíhou, jiē shang yǒu hěn duō piàoliang de dēnglong.
    Vào Tết Nguyên tiêu, trên phố có rất nhiều đèn lồng đẹp.
  49. 聽說端午節的龍舟比賽非常熱鬧。 Tīngshuō Duānwǔ Jié de lóngzhōu bǐsài fēicháng rènao.
    Nghe nói cuộc đua thuyền rồng Tết Đoan ngọ rất náo nhiệt.
  50. 長城很長,我們走了三個小時。 Chángchéng hěn cháng, wǒmen zǒule sān ge xiǎoshí.
    Trường Thành rất dài, chúng tôi đi bộ ba tiếng.
  51. 去北京的話,一定要去故宮看看。 Qù Běijīng dehuà, yídìng yào qù Gùgōng kànkan.
    Nếu đến Bắc Kinh, nhất định phải đi thăm Cố Cung.
  52. 奶奶教我包餃子,可是我包得不好看。 Nǎinai jiāo wǒ bāo jiǎozi, kěshì wǒ bāo de bù hǎokàn.
    Bà dạy tôi gói sủi cảo, nhưng tôi gói không đẹp.
  53. 我想多瞭解中國的傳統文化。 Wǒ xiǎng duō liǎojiě Zhōngguó de chuántǒng wénhuà.
    Tôi muốn tìm hiểu thêm về văn hóa truyền thống Trung Quốc.
  54. 過年回家的火車票非常難買。 Guònián huí jiā de huǒchēpiào fēicháng nán mǎi.
    Vé tàu về quê dịp Tết rất khó mua.
  55. 昨天我們去老師家拜年了。 Zuótiān wǒmen qù lǎoshī jiā bàinián le.
    Hôm qua chúng tôi đến nhà thầy giáo chúc Tết.
  56. 你吃過粽子嗎?是甜的還是鹹的? Nǐ chīguo zòngzi ma? Shì tián de háishi xián de?
    Bạn ăn bánh ú bao giờ chưa? Ngọt hay mặn?
  57. 中秋節晚上,全家人一起看月亮。 Zhōngqiū Jié wǎnshang, quán jiā rén yìqǐ kàn yuèliang.
    Đêm Trung thu, cả nhà cùng ngắm trăng.
  58. 我在學書法,覺得很有意思。 Wǒ zài xué shūfǎ, juéde hěn yǒu yìsi.
    Tôi đang học thư pháp, thấy rất thú vị.
  59. 過年的時候,到處都能聽到鞭炮聲。 Guònián de shíhou, dàochù dōu néng tīngdào biānpào shēng.
    Dịp Tết, ở đâu cũng nghe thấy tiếng pháo.
  60. 十二點的時候,天上的煙花漂亮極了。 Shí'èr diǎn de shíhou, tiānshàng de yānhuā piàoliang jíle.
    Lúc mười hai giờ, pháo hoa trên trời đẹp vô cùng.
  61. 農曆新年是中國最重要的節日。 Nónglì xīnnián shì Zhōngguó zuì zhòngyào de jiérì.
    Tết âm lịch là ngày lễ quan trọng nhất của Trung Quốc.
  62. 每年我都會收到好幾個紅包。 Měi nián wǒ dōu huì shōudào hǎo jǐ ge hóngbāo.
    Năm nào tôi cũng nhận được mấy bao lì xì.
  63. 你們國家過新年有什麼習慣? Nǐmen guójiā guò xīnnián yǒu shénme xíguàn?
    Nước bạn có phong tục gì khi đón năm mới?
  64. 為了慶祝節日,學校放了三天假。 Wèile qìngzhù jiérì, xuéxiào fàngle sān tiān jià.
    Để mừng ngày lễ, trường được nghỉ ba ngày.
  65. 爺爺每天早上去公園打太極拳。 Yéye měi tiān zǎoshang qù gōngyuán dǎ tàijíquán.
    Ông tôi sáng nào cũng ra công viên tập thái cực quyền.
  66. 第一次看京劇的時候,我什麼都沒聽懂。 Dì yī cì kàn jīngjù de shíhou, wǒ shénme dōu méi tīngdǒng.
    Lần đầu xem kinh kịch, tôi chẳng nghe hiểu gì cả.
  67. 中國人請客人喝茶,是一種禮貌。 Zhōngguórén qǐng kèrén hē chá, shì yì zhǒng lǐmào.
    Người Trung Quốc mời khách uống trà là một phép lịch sự.
  68. 元宵節我們吃了湯圓,還看了燈籠。 Yuánxiāo Jié wǒmen chīle tāngyuán, hái kànle dēnglong.
    Tết Nguyên tiêu chúng tôi ăn bánh trôi và còn đi ngắm đèn lồng.
  69. 長江和黃河都是中國有名的河。 Cháng Jiāng hé Huáng Hé dōu shì Zhōngguó yǒumíng de hé.
    Trường Giang và Hoàng Hà đều là những con sông nổi tiếng của Trung Quốc.
  70. 雖然我不是中國人,但是我很喜歡過春節。 Suīrán wǒ búshì Zhōngguórén, dànshì wǒ hěn xǐhuan guò Chūnjié.
    Tuy tôi không phải người Trung Quốc nhưng tôi rất thích ăn Tết.

Luyện văn hóa và truyền thống trung hoa trong một cuộc hội thoại tiếng Trung phồn thể thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung phồn thể và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Văn hóa và truyền thống Trung Hoa ở các cấp độ khác