🇨🇳 tiếng Trung · HSK 5
Ẩm thực và ăn uống bằng tiếng Trung · HSK 5
70 từ và cụm từ tiếng Trung về ẩm thực và ăn uống, ở cấp HSK 5. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
营养 yíngyǎngdinh dưỡng
早餐要吃得有营养。
Bữa sáng nên ăn đủ dinh dưỡng.
-
食材 shícáinguyên liệu nấu ăn
这家店只用新鲜的食材。
Quán này chỉ dùng nguyên liệu tươi.
-
烹饪 pēngrènnấu nướng; ẩm thực
她的烹饪水平很高。
Trình độ nấu nướng của cô ấy rất cao.
-
蒸 zhēnghấp
妈妈蒸了一条鱼。
Mẹ đã hấp một con cá.
-
炒 chǎoxào
他炒了一个青菜。
Anh ấy đã xào một món rau xanh.
-
炖 dùnhầm
这锅汤炖了三个小时。
Nồi canh này đã hầm ba tiếng.
-
烤 kǎonướng
面包是刚烤出来的。
Bánh mì vừa mới nướng xong.
-
口味 kǒuwèikhẩu vị
这道菜很合我的口味。
Món này rất hợp khẩu vị của tôi.
-
地道 dìdaochuẩn vị; chính gốc
这里的川菜很地道。
Món Tứ Xuyên ở đây rất chuẩn vị.
-
特色菜 tèsècàimón đặc sắc
请问你们的特色菜是什么?
Cho hỏi món đặc sắc của quán là gì?
-
忌口 jìkǒukiêng ăn
医生让我最近忌口。
Bác sĩ bảo dạo này tôi phải kiêng ăn.
-
过敏 guòmǐndị ứng
我对花生过敏。
Tôi bị dị ứng với đậu phộng.
-
胃口 wèikǒukhẩu vị; sự thèm ăn
他今天胃口特别好。
Hôm nay anh ấy ăn rất ngon miệng.
-
浓 nóngđậm; đặc
这杯咖啡太浓了。
Cốc cà phê này đặc quá.
-
嫩 nènmềm (thịt)
这块牛肉又嫩又香。
Miếng thịt bò này vừa mềm vừa thơm.
-
脆 cuìgiòn
刚炸的春卷很脆。
Chả giò mới chiên rất giòn.
-
饮食 yǐnshíăn uống; chế độ ăn
要养成健康的饮食习惯。
Cần hình thành thói quen ăn uống lành mạnh.
-
消化 xiāohuàtiêu hóa
饭后散步有助于消化。
Đi dạo sau bữa ăn giúp tiêu hóa tốt.
-
维生素 wéishēngsùvitamin
水果里含有维生素。
Trong hoa quả có chứa vitamin.
-
蛋白质 dànbáizhìchất đạm (protein)
鱼肉的蛋白质很丰富。
Thịt cá rất giàu chất đạm.
-
脂肪 zhīfángchất béo
这种肉的脂肪含量低。
Loại thịt này có hàm lượng chất béo thấp.
-
热量 rèliàngcalo
油炸食品热量很高。
Đồ chiên rán có lượng calo rất cao.
-
宴会 yànhuìyến tiệc
他们在饭店举行了宴会。
Họ đã tổ chức yến tiệc ở khách sạn.
-
聚餐 jùcānliên hoan; ăn tập thể
我们班周末要聚餐。
Lớp chúng tôi cuối tuần sẽ liên hoan.
-
预订 yùdìngđặt trước
我预订了今晚的位子。
Tôi đã đặt chỗ cho tối nay.
-
推荐 tuījiàngiới thiệu; gợi ý
你能推荐几个菜吗?
Bạn có thể gợi ý vài món không?
-
评价 píngjiàđánh giá
这家店的评价很高。
Quán này được đánh giá rất cao.
-
周到 zhōudàochu đáo
这里的服务非常周到。
Dịch vụ ở đây rất chu đáo.
-
分量 fènliàngkhẩu phần; lượng
这盘菜分量很足。
Đĩa này khẩu phần rất đầy đặn.
-
红烧 hóngshāokho tàu (om xì dầu)
我最爱吃红烧鱼。
Tôi thích nhất món cá kho tàu.
-
麻辣 málàvị cay tê (mala)
麻辣火锅特别受欢迎。
Lẩu mala đặc biệt được ưa chuộng.
-
过期 guòqīquá hạn
过期的东西不能吃。
Đồ quá hạn thì không được ăn.
-
食品 shípǐnthực phẩm
超市在卖进口食品。
Siêu thị đang bán thực phẩm nhập khẩu.
-
卫生 wèishēngvệ sinh
这家小店干净又卫生。
Quán nhỏ này sạch sẽ và vệ sinh.
-
切 qiēcắt; thái
请把肉切成小块。
Hãy thái thịt thành miếng nhỏ.
-
煮 zhǔluộc; nấu
妈妈煮了一锅粥。
Mẹ đã nấu một nồi cháo.
-
煎 jiānrán; áp chảo
早上我煎了两个蛋。
Sáng nay tôi đã rán hai quả trứng.
-
锅 guōnồi; chảo
锅里的汤开了。
Canh trong nồi sôi rồi.
-
食谱 shípǔcông thức nấu ăn
我从网上找了一个食谱。
Tôi đã tìm một công thức nấu ăn trên mạng.
-
品尝 pǐnchángthưởng thức
欢迎品尝我们的新菜。
Mời quý khách thưởng thức món mới của chúng tôi.
-
这家饭店的菜相当地道,值得一试。 Zhè jiā fàndiàn de cài xiāngdāng dìdao, zhídé yí shì.Đồ ăn của nhà hàng này khá chuẩn vị, đáng để thử.
-
请问您有什么忌口的吗? Qǐngwèn nín yǒu shénme jìkǒu de ma?Xin hỏi quý khách có kiêng món gì không?
-
我对虾过敏,麻烦别放海鲜。 Wǒ duì xiā guòmǐn, máfan bié fàng hǎixiān.Tôi bị dị ứng tôm, phiền đừng cho hải sản.
-
这道红烧肉肥而不腻,特别下饭。 Zhè dào hóngshāoròu féi ér bú nì, tèbié xiàfàn.Món thịt kho tàu này béo mà không ngấy, ăn với cơm cực hợp.
-
他们家的特色菜是清蒸鱼。 Tāmen jiā de tèsècài shì qīngzhēngyú.Món đặc sắc của quán đó là cá hấp.
-
网上对这家餐厅的评价很不错。 Wǎngshàng duì zhè jiā cāntīng de píngjià hěn búcuò.Trên mạng nhà hàng này được đánh giá rất tốt.
-
建议提前预订座位,不然要等很久。 Jiànyì tíqián yùdìng zuòwèi, bùrán yào děng hěn jiǔ.Nên đặt chỗ trước, nếu không sẽ phải chờ rất lâu.
-
这里服务周到,上菜速度也快。 Zhèlǐ fúwù zhōudào, shàngcài sùdù yě kuài.Ở đây phục vụ chu đáo, lên món cũng nhanh.
-
菜的分量很足,价格也合理。 Cài de fènliàng hěn zú, jiàgé yě hélǐ.Khẩu phần món ăn đầy đặn, giá cả cũng hợp lý.
-
平时要注意营养均衡,少吃油炸食品。 Píngshí yào zhùyì yíngyǎng jūnhéng, shǎo chī yóuzhá shípǐn.Thường ngày nên chú ý cân bằng dinh dưỡng, ăn ít đồ chiên rán.
-
新鲜的食材是做好菜的关键。 Xīnxiān de shícái shì zuòhǎo cài de guānjiàn.Nguyên liệu tươi là mấu chốt để nấu món ngon.
-
他对烹饪很感兴趣,常在家试新食谱。 Tā duì pēngrèn hěn gǎn xìngqù, cháng zài jiā shì xīn shípǔ.Anh ấy rất mê nấu nướng, thường thử công thức mới ở nhà.
-
蒸的菜比炒的清淡,更适合老人。 Zhēng de cài bǐ chǎo de qīngdàn, gèng shìhé lǎorén.Món hấp thanh đạm hơn món xào, hợp với người già hơn.
-
牛肉炖得很烂,入口就化。 Niúròu dùn de hěn làn, rùkǒu jiù huà.Thịt bò hầm rất nhừ, cho vào miệng là tan.
-
烤羊肉串是这里最受欢迎的小吃。 Kǎo yángròuchuàn shì zhèlǐ zuì shòu huānyíng de xiǎochī.Thịt cừu xiên nướng là món ăn vặt được ưa chuộng nhất ở đây.
-
我最近胃口不好,吃什么都没味道。 Wǒ zuìjìn wèikǒu bù hǎo, chī shénme dōu méi wèidao.Dạo này tôi ăn không ngon miệng, ăn gì cũng nhạt nhẽo.
-
这杯茶泡得太浓了,帮我加点儿水。 Zhè bēi chá pào de tài nóng le, bāng wǒ jiā diǎnr shuǐ.Cốc trà này pha đặc quá, thêm giúp tôi chút nước.
-
牛排煎得外焦里嫩,火候刚好。 Niúpái jiān de wài jiāo lǐ nèn, huǒhou gānghǎo.Miếng bít tết áp chảo ngoài giòn trong mềm, lửa vừa khéo.
-
多吃蔬菜水果,补充维生素。 Duō chī shūcài shuǐguǒ, bǔchōng wéishēngsù.Ăn nhiều rau và hoa quả để bổ sung vitamin.
-
这份甜点热量很高,减肥期间要少吃。 Zhè fèn tiándiǎn rèliàng hěn gāo, jiǎnféi qījiān yào shǎo chī.Món tráng miệng này nhiều calo lắm, đang giảm cân thì nên ăn ít.
-
鸡蛋和牛奶含有丰富的蛋白质。 Jīdàn hé niúnǎi hányǒu fēngfù de dànbáizhì.Trứng và sữa chứa nhiều chất đạm.
-
晚上吃得太饱,不容易消化。 Wǎnshang chī de tài bǎo, bù róngyì xiāohuà.Buổi tối ăn quá no thì khó tiêu.
-
公司的新年宴会定在这家饭店举行。 Gōngsī de xīnnián yànhuì dìng zài zhè jiā fàndiàn jǔxíng.Tiệc tân niên của công ty được ấn định tổ chức tại nhà hàng này.
-
周五晚上部门聚餐,你能参加吗? Zhōuwǔ wǎnshang bùmén jùcān, nǐ néng cānjiā ma?Tối thứ Sáu phòng mình liên hoan, bạn tham gia được không?
-
这盒牛奶过期了,千万别喝。 Zhè hé niúnǎi guòqī le, qiānwàn bié hē.Hộp sữa này quá hạn rồi, tuyệt đối đừng uống.
-
购买食品时,要注意保质期。 Gòumǎi shípǐn shí, yào zhùyì bǎozhìqī.Khi mua thực phẩm phải chú ý hạn sử dụng.
-
这家餐厅的卫生条件让人放心。 Zhè jiā cāntīng de wèishēng tiáojiàn ràng rén fàngxīn.Điều kiện vệ sinh của nhà hàng này khiến người ta yên tâm.
-
先把土豆切成丝,再下锅炒。 Xiān bǎ tǔdòu qiē chéng sī, zài xià guō chǎo.Trước tiên thái khoai tây thành sợi, rồi cho vào chảo xào.
-
面条煮三分钟就可以出锅了。 Miàntiáo zhǔ sān fēnzhōng jiù kěyǐ chūguō le.Mì luộc ba phút là có thể vớt ra rồi.
-
这道菜看着普通,味道却让人难忘。 Zhè dào cài kànzhe pǔtōng, wèidao què ràng rén nánwàng.Món này nhìn thì bình thường nhưng hương vị lại khó quên.
Luyện ẩm thực và ăn uống trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.