🇨🇳 tiếng Trung · HSK 5
Số đếm, thời gian và lịch bằng tiếng Trung · HSK 5
70 từ và cụm từ tiếng Trung về số đếm, thời gian và lịch, ở cấp HSK 5. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
期限 qīxiànthời hạn
交作业的期限是这个星期五。
Thời hạn nộp bài tập là thứ Sáu tuần này.
-
截止 jiézhǐhết hạn, kết thúc (hạn chót)
报名下周一截止。
Đăng ký sẽ hết hạn vào thứ Hai tuần sau.
-
年代 niándàithập niên, thời kỳ
这首歌是九十年代的。
Bài hát này là của thập niên chín mươi.
-
时刻 shíkèthời khắc, luôn luôn
这是一个重要的历史时刻。
Đây là một thời khắc lịch sử quan trọng.
-
瞬间 shùnjiānkhoảnh khắc
烟花在瞬间照亮了夜空。
Pháo hoa trong khoảnh khắc thắp sáng bầu trời đêm.
-
一时 yìshínhất thời
我一时想不起他的名字。
Nhất thời tôi không nhớ ra tên anh ấy.
-
临时 línshítạm thời, đột xuất
会议是临时决定的。
Cuộc họp được quyết định đột xuất.
-
从此 cóngcǐtừ đó
从此他再也没回来过。
Từ đó anh ấy không bao giờ quay lại nữa.
-
至今 zhìjīnđến nay
这个问题至今没有答案。
Vấn đề này đến nay vẫn chưa có lời giải.
-
目前 mùqiánhiện tại
目前一切顺利。
Hiện tại mọi việc đều thuận lợi.
-
如今 rújīnngày nay
如今的生活方便多了。
Cuộc sống ngày nay tiện lợi hơn nhiều.
-
当代 dāngdàiđương đại
他是当代著名的作家。
Ông ấy là nhà văn đương đại nổi tiếng.
-
古代 gǔdàithời cổ đại
古代人用月亮计算日期。
Người xưa dùng mặt trăng để tính ngày tháng.
-
现代 xiàndàihiện đại
现代社会节奏很快。
Nhịp sống của xã hội hiện đại rất nhanh.
-
时期 shíqīthời kỳ
那是一个特殊的时期。
Đó là một thời kỳ đặc biệt.
-
时代 shídàithời đại
我们生活在信息时代。
Chúng ta đang sống trong thời đại thông tin.
-
长期 chángqīdài hạn, lâu dài
长期熬夜对身体不好。
Thức khuya lâu dài không tốt cho sức khỏe.
-
短期 duǎnqīngắn hạn
我报了一个短期课程。
Tôi đã đăng ký một khóa học ngắn hạn.
-
定期 dìngqīđịnh kỳ
你应该定期检查身体。
Bạn nên khám sức khỏe định kỳ.
-
延长 yánchángkéo dài
比赛时间延长了十五分钟。
Thời gian trận đấu được kéo dài thêm mười lăm phút.
-
耽误 dānwulàm lỡ, làm chậm trễ
抱歉,耽误你时间了。
Xin lỗi đã làm mất thời gian của bạn.
-
赶紧 gǎnjǐnmau chóng, gấp
时间不多了,赶紧走吧。
Không còn nhiều thời gian, mau đi thôi.
-
迟早 chízǎosớm muộn gì
这件事他迟早会知道的。
Chuyện này sớm muộn gì anh ấy cũng biết.
-
陆续 lùxùlần lượt
客人们陆续到了。
Khách khứa lần lượt đến nơi.
-
纪念 jìniànkỷ niệm
这张照片很有纪念意义。
Bức ảnh này rất có ý nghĩa kỷ niệm.
-
周年 zhōuniánnăm tròn (kỷ niệm)
今天是公司成立十周年。
Hôm nay là kỷ niệm mười năm thành lập công ty.
-
年度 niándùniên độ, hằng năm
年度报告下周交。
Báo cáo thường niên nộp vào tuần sau.
-
季度 jìdùquý (ba tháng)
第一季度的销售不错。
Doanh số quý một khá tốt.
-
日历 rìlìlịch
我在日历上做了记号。
Tôi đã đánh dấu trên lịch.
-
日程 rìchénglịch trình
这次出差日程很紧。
Chuyến công tác lần này lịch trình rất dày.
-
到期 dàoqīđến hạn, hết hạn
我的签证下个月到期。
Visa của tôi tháng sau hết hạn.
-
预约 yùyuēđặt hẹn trước
看牙医要提前预约。
Khám nha sĩ phải đặt hẹn trước.
-
熬夜 áoyèthức khuya
别总熬夜,早点休息。
Đừng thức khuya mãi, hãy nghỉ sớm.
-
一辈子 yíbèizicả đời
这件事我一辈子都忘不了。
Chuyện này cả đời tôi cũng không quên được.
-
往常 wǎngchángthường lệ
他比往常回来得晚。
Anh ấy về muộn hơn thường lệ.
-
平均 píngjūnbình quân, trung bình
我平均每天工作八小时。
Trung bình mỗi ngày tôi làm việc tám tiếng.
-
比例 bǐlìtỷ lệ
年轻人的比例在下降。
Tỷ lệ người trẻ đang giảm.
-
数据 shùjùdữ liệu, số liệu
这些数据每天都在更新。
Những dữ liệu này được cập nhật mỗi ngày.
-
总共 zǒnggòngtổng cộng
这些东西总共多少钱?
Những thứ này tổng cộng bao nhiêu tiền?
-
工作日 gōngzuòrìngày làm việc
工作日的地铁特别挤。
Tàu điện ngầm vào ngày làm việc đặc biệt đông.
-
这个项目的截止日期是月底。 Zhège xiàngmù de jiézhǐ rìqī shì yuèdǐ.Hạn chót của dự án này là cuối tháng.
-
请务必在期限内完成任务。 Qǐng wùbì zài qīxiàn nèi wánchéng rènwù.Xin nhất định hoàn thành nhiệm vụ trong thời hạn.
-
报告我已经提前交上去了。 Bàogào wǒ yǐjīng tíqián jiāo shàngqù le.Báo cáo tôi đã nộp sớm rồi.
-
由于天气原因,航班临时取消了。 Yóuyú tiānqì yuányīn, hángbān línshí qǔxiāo le.Do thời tiết, chuyến bay bị hủy đột xuất.
-
合同到期以后,我们再谈续签的事。 Hétong dàoqī yǐhòu, wǒmen zài tán xùqiān de shì.Sau khi hợp đồng hết hạn, chúng ta sẽ bàn chuyện ký tiếp.
-
从此以后,他每天坚持跑步。 Cóngcǐ yǐhòu, tā měitiān jiānchí pǎobù.Từ đó về sau, anh ấy kiên trì chạy bộ mỗi ngày.
-
至今为止,一切都按计划进行。 Zhìjīn wéizhǐ, yíqiè dōu àn jìhuà jìnxíng.Cho đến nay, mọi việc đều diễn ra theo kế hoạch.
-
目前我们还没有收到任何消息。 Mùqián wǒmen hái méiyǒu shōudào rènhé xiāoxi.Hiện tại chúng tôi vẫn chưa nhận được tin tức gì.
-
时间安排得太紧,我怕来不及。 Shíjiān ānpái de tài jǐn, wǒ pà láibují.Thời gian sắp xếp quá sát, tôi sợ không kịp.
-
会议日程已经发到你的邮箱了。 Huìyì rìchéng yǐjīng fā dào nǐ de yóuxiāng le.Lịch trình cuộc họp đã được gửi vào hộp thư của bạn.
-
麻烦你把预约改到下周二上午。 Máfan nǐ bǎ yùyuē gǎi dào xià zhōu'èr shàngwǔ.Phiền bạn đổi lịch hẹn sang sáng thứ Ba tuần sau.
-
项目进度比原计划晚了两周。 Xiàngmù jìndù bǐ yuán jìhuà wǎnle liǎng zhōu.Tiến độ dự án chậm hơn kế hoạch ban đầu hai tuần.
-
为了赶上截止日期,大家都在加班。 Wèile gǎnshàng jiézhǐ rìqī, dàjiā dōu zài jiābān.Để kịp hạn chót, mọi người đều đang tăng ca.
-
这座桥建于上个世纪五十年代。 Zhè zuò qiáo jiànyú shàng ge shìjì wǔshí niándài.Cây cầu này được xây vào thập niên năm mươi của thế kỷ trước.
-
幸福有时只是一瞬间的感觉。 Xìngfú yǒushí zhǐshì yí shùnjiān de gǎnjué.Hạnh phúc đôi khi chỉ là cảm giác trong khoảnh khắc.
-
他一时冲动,说了不该说的话。 Tā yìshí chōngdòng, shuōle bù gāi shuō de huà.Anh ấy nhất thời nóng nảy, nói ra những lời không nên nói.
-
请大家在本周五之前提交年度总结。 Qǐng dàjiā zài běn zhōuwǔ zhīqián tíjiāo niándù zǒngjié.Xin mọi người nộp bản tổng kết năm trước thứ Sáu tuần này.
-
数据显示,销售额平均每年增长百分之五。 Shùjù xiǎnshì, xiāoshòu'é píngjūn měinián zēngzhǎng bǎifēnzhī wǔ.Số liệu cho thấy doanh thu tăng trung bình năm phần trăm mỗi năm.
-
婚礼定在十月,请提前安排好时间。 Hūnlǐ dìng zài shí yuè, qǐng tíqián ānpái hǎo shíjiān.Đám cưới định vào tháng Mười, xin sắp xếp thời gian trước.
-
别再拖了,这件事迟早得解决。 Bié zài tuō le, zhè jiàn shì chízǎo děi jiějué.Đừng trì hoãn nữa, chuyện này sớm muộn gì cũng phải giải quyết.
-
新产品将在下个季度陆续上市。 Xīn chǎnpǐn jiāng zài xià ge jìdù lùxù shàngshì.Sản phẩm mới sẽ lần lượt ra mắt trong quý tới.
-
今年是我们结婚二十周年。 Jīnnián shì wǒmen jiéhūn èrshí zhōunián.Năm nay là kỷ niệm hai mươi năm ngày cưới của chúng tôi.
-
他昨晚熬夜到三点,今天没精神。 Tā zuówǎn áoyè dào sān diǎn, jīntiān méi jīngshen.Anh ấy đêm qua thức đến ba giờ, hôm nay không có tinh thần.
-
这家店只在工作日营业。 Zhè jiā diàn zhǐ zài gōngzuòrì yíngyè.Cửa hàng này chỉ mở cửa vào ngày làm việc.
-
我习惯把重要日子记在日历上。 Wǒ xíguàn bǎ zhòngyào rìzi jì zài rìlì shàng.Tôi có thói quen ghi những ngày quan trọng lên lịch.
-
会议因故推迟,具体时间另行通知。 Huìyì yīngù tuīchí, jùtǐ shíjiān lìngxíng tōngzhī.Cuộc họp bị hoãn vì lý do đặc biệt, thời gian cụ thể sẽ thông báo sau.
-
银行的营业时间是早九点到晚五点。 Yínháng de yíngyè shíjiān shì zǎo jiǔ diǎn dào wǎn wǔ diǎn.Giờ làm việc của ngân hàng là từ chín giờ sáng đến năm giờ chiều.
-
我每隔半年去检查一次牙齿。 Wǒ měi gé bànnián qù jiǎnchá yí cì yáchǐ.Cứ nửa năm tôi đi khám răng một lần.
-
距离考试只剩下一个星期了。 Jùlí kǎoshì zhǐ shèngxià yí ge xīngqī le.Chỉ còn một tuần nữa là đến kỳ thi.
-
时代不同了,人们的观念也变了。 Shídài bùtóng le, rénmen de guānniàn yě biàn le.Thời đại đã khác, quan niệm của con người cũng thay đổi rồi.
Luyện số đếm, thời gian và lịch trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.