🇨🇳 tiếng Trung · HSK 5

Câu và cách diễn đạt hằng ngày bằng tiếng Trung · HSK 5

70 từ và cụm từ tiếng Trung về câu và cách diễn đạt hằng ngày, ở cấp HSK 5. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 毕竟 bìjìng
    dù sao thì, suy cho cùng

    他毕竟是你哥哥。

    Dù sao anh ấy cũng là anh trai của bạn.

  2. 未必 wèibì
    chưa chắc

    贵的未必就是好的。

    Đồ đắt chưa chắc đã là đồ tốt.

  3. 何必 hébì
    hà tất, việc gì phải

    何必为这点小事生气?

    Việc gì phải giận vì chuyện nhỏ này?

  4. 简直 jiǎnzhí
    quả thực, đúng là

    他高兴得简直要跳起来。

    Anh ấy vui đến mức gần như nhảy cẫng lên.

  5. 幸亏 xìngkuī
    may mà

    幸亏带了伞,不然全湿了。

    May mà mang ô, không thì ướt hết rồi.

  6. 居然 jūrán
    lại có thể, không ngờ (ngạc nhiên mạnh hơn 竟然)

    他居然会说四种语言。

    Không ngờ anh ấy biết nói bốn thứ tiếng.

  7. 不见得 bújiànde
    chưa hẳn, vị tất

    他不见得会同意。

    Chưa hẳn anh ấy sẽ đồng ý.

  8. 说白了 shuōbáile
    nói trắng ra

    说白了,他就是不想去。

    Nói trắng ra là anh ấy không muốn đi.

  9. 何况 hékuàng
    huống chi, huống hồ

    我都不懂,何况是他呢?

    Tôi còn không hiểu, huống chi là anh ấy?

  10. 反而 fǎn'ér
    ngược lại, trái lại

    吃了药,病反而更重了。

    Uống thuốc rồi mà bệnh ngược lại còn nặng hơn.

  11. 难免 nánmiǎn
    khó tránh khỏi

    人与人之间难免有误会。

    Giữa người với người khó tránh khỏi hiểu lầm.

  12. 总算 zǒngsuàn
    rốt cuộc cũng, cuối cùng cũng

    你总算回来了!

    Rốt cuộc bạn cũng về rồi!

  13. 究竟 jiūjìng
    rốt cuộc, xét cho cùng

    这究竟是怎么回事?

    Rốt cuộc chuyện này là sao?

  14. 的确 díquè
    quả thực

    他的确很有能力。

    Anh ấy quả thực rất có năng lực.

  15. 显然 xiǎnrán
    rõ ràng

    他显然不想谈这件事。

    Rõ ràng anh ấy không muốn nói về chuyện này.

  16. 似乎 sìhū
    dường như

    他似乎有什么心事。

    Dường như anh ấy có tâm sự gì đó.

  17. 宁可 nìngkě
    thà rằng

    我宁可走路也不挤地铁。

    Tôi thà đi bộ chứ không chen tàu điện ngầm.

  18. 除非 chúfēi
    trừ khi

    除非他道歉,我才会原谅他。

    Trừ khi anh ấy xin lỗi thì tôi mới tha thứ.

  19. 哪怕 nǎpà
    cho dù, dẫu cho

    哪怕再忙,他也天天锻炼。

    Cho dù bận đến đâu, anh ấy vẫn tập thể dục mỗi ngày.

  20. 偏偏 piānpiān
    khổ nỗi, lại cứ

    我一出门,偏偏下起了雨。

    Tôi vừa ra khỏi cửa thì trời lại đổ mưa.

  21. 难得 nándé
    hiếm có

    这么好的机会很难得。

    Cơ hội tốt thế này rất hiếm có.

  22. 总之 zǒngzhī
    tóm lại

    总之,安全最重要。

    Tóm lại, an toàn là quan trọng nhất.

  23. 此外 cǐwài
    ngoài ra

    我会英语,此外还会一点法语。

    Tôi biết tiếng Anh, ngoài ra còn biết một chút tiếng Pháp.

  24. 沟通 gōutōng
    giao tiếp, trao đổi

    多跟父母沟通很重要。

    Thường xuyên trao đổi với bố mẹ là rất quan trọng.

  25. 表达 biǎodá
    bày tỏ, diễn đạt

    他很会表达自己的想法。

    Anh ấy rất giỏi diễn đạt suy nghĩ của mình.

  26. 强调 qiángdiào
    nhấn mạnh

    老师强调了这个重点。

    Thầy giáo đã nhấn mạnh trọng điểm này.

  27. 承认 chéngrèn
    thừa nhận

    他承认自己错了。

    Anh ấy thừa nhận mình đã sai.

  28. 抱怨 bàoyuàn
    phàn nàn

    他总是抱怨工作太多。

    Anh ấy luôn phàn nàn công việc quá nhiều.

  29. quàn
    khuyên

    我劝他早点休息。

    Tôi khuyên anh ấy nghỉ ngơi sớm.

  30. 承诺 chéngnuò
    cam kết, hứa hẹn

    他承诺下周给我答复。

    Anh ấy cam kết tuần sau sẽ trả lời tôi.

  31. 请教 qǐngjiào
    thỉnh giáo, xin chỉ bảo

    我想向您请教一个问题。

    Tôi muốn thỉnh giáo ngài một vấn đề.

  32. 打听 dǎting
    hỏi thăm, dò hỏi

    这件事你去哪儿打听的?

    Chuyện này bạn đi dò hỏi ở đâu vậy?

  33. 吵架 chǎojià
    cãi nhau

    他们俩又吵架了。

    Hai người họ lại cãi nhau rồi.

  34. 谦虚 qiānxū
    khiêm tốn

    谦虚是一种美德。

    Khiêm tốn là một đức tính tốt.

  35. 夸奖 kuājiǎng
    khen ngợi

    老师夸奖了他的进步。

    Thầy giáo khen ngợi sự tiến bộ của cậu ấy.

  36. 委屈 wěiqu
    ấm ức, tủi thân

    她觉得很委屈,哭了。

    Cô ấy thấy ấm ức quá nên đã khóc.

  37. 啰嗦 luōsuo
    dài dòng, lải nhải

    他说话太啰嗦了。

    Anh ấy nói chuyện dài dòng quá.

  38. 干脆 gāncuì
    dứt khoát, chi bằng

    别等了,干脆我们自己去吧。

    Đừng đợi nữa, chi bằng chúng ta tự đi luôn.

  39. 尽量 jǐnliàng
    cố gắng hết mức, càng... càng tốt

    请尽量不要迟到。

    Xin cố gắng đừng đến muộn.

  40. 打交道 dǎ jiāodao
    giao thiệp, làm việc với

    他常跟客户打交道。

    Anh ấy thường xuyên giao thiệp với khách hàng.

  41. 毕竟他还是个孩子,别太生气。 bìjìng tā háishi ge háizi, bié tài shēngqì.
    Dù sao nó vẫn còn là trẻ con, đừng giận quá.
  42. 这件事未必像你想的那么简单。 zhè jiàn shì wèibì xiàng nǐ xiǎng de nàme jiǎndān.
    Chuyện này chưa chắc đơn giản như bạn nghĩ.
  43. 都是老朋友了,你何必这么客气? dōu shì lǎo péngyou le, nǐ hébì zhème kèqi?
    Bạn bè lâu năm cả rồi, việc gì phải khách sáo thế?
  44. 这里的风景简直像画一样。 zhèlǐ de fēngjǐng jiǎnzhí xiàng huà yíyàng.
    Phong cảnh ở đây đúng là đẹp như tranh vẽ.
  45. 幸亏出门早,不然就赶不上火车了。 xìngkuī chūmén zǎo, bùrán jiù gǎnbushàng huǒchē le.
    May mà ra khỏi nhà sớm, không thì đã lỡ chuyến tàu rồi.
  46. 没想到他居然把这件事忘得一干二净。 méi xiǎngdào tā jūrán bǎ zhè jiàn shì wàng de yìgān'èrjìng.
    Không ngờ anh ấy lại quên sạch chuyện này.
  47. 网上的消息不见得都是真的。 wǎngshàng de xiāoxi bújiànde dōu shì zhēn de.
    Tin tức trên mạng chưa hẳn đều là thật.
  48. 说白了,这就是钱的问题。 shuōbáile, zhè jiùshì qián de wèntí.
    Nói trắng ra thì đây là vấn đề tiền bạc.
  49. 这道题大人都不会做,更何况孩子呢? zhè dào tí dàrén dōu bú huì zuò, gèng hékuàng háizi ne?
    Bài này người lớn còn không làm được, huống chi là trẻ con?
  50. 我劝了他半天,他反而更生气了。 wǒ quàn le tā bàntiān, tā fǎn'ér gèng shēngqì le.
    Tôi khuyên anh ấy mãi mà anh ấy ngược lại còn giận hơn.
  51. 第一次面试,紧张是难免的。 dì yī cì miànshì, jǐnzhāng shì nánmiǎn de.
    Phỏng vấn lần đầu, hồi hộp là điều khó tránh khỏi.
  52. 等了三个小时,总算轮到我们了。 děng le sān ge xiǎoshí, zǒngsuàn lúndào wǒmen le.
    Đợi ba tiếng đồng hồ, cuối cùng cũng đến lượt chúng tôi.
  53. 你究竟想让我怎么做? nǐ jiūjìng xiǎng ràng wǒ zěnme zuò?
    Rốt cuộc bạn muốn tôi làm thế nào?
  54. 他说的的确有道理,值得考虑。 tā shuō de díquè yǒu dàolǐ, zhídé kǎolǜ.
    Lời anh ấy nói quả thực có lý, đáng để cân nhắc.
  55. 很显然,他对这个结果不太满意。 hěn xiǎnrán, tā duì zhège jiéguǒ bú tài mǎnyì.
    Rõ ràng anh ấy không hài lòng lắm với kết quả này.
  56. 最近他似乎遇到了什么困难。 zuìjìn tā sìhū yùdào le shénme kùnnan.
    Dạo này dường như anh ấy gặp phải khó khăn gì đó.
  57. 我宁可自己累一点,也不想麻烦别人。 wǒ nìngkě zìjǐ lèi yìdiǎn, yě bù xiǎng máfan biéren.
    Tôi thà mình vất vả một chút chứ không muốn làm phiền người khác.
  58. 除非你亲自去请,否则他不会来。 chúfēi nǐ qīnzì qù qǐng, fǒuzé tā bú huì lái.
    Trừ khi bạn đích thân đi mời, nếu không anh ấy sẽ không đến.
  59. 哪怕只有一点希望,也要试一试。 nǎpà zhǐyǒu yìdiǎn xīwàng, yě yào shì yi shì.
    Dẫu chỉ còn một chút hy vọng cũng phải thử một lần.
  60. 大家都同意,偏偏他一个人反对。 dàjiā dōu tóngyì, piānpiān tā yí ge rén fǎnduì.
    Mọi người đều đồng ý, khổ nỗi mỗi mình anh ấy phản đối.
  61. 难得大家都在,我们合张影吧。 nándé dàjiā dōu zài, wǒmen hé zhāng yǐng ba.
    Hiếm khi mọi người có mặt đông đủ, chúng ta chụp chung một tấm ảnh đi.
  62. 总之,这次活动办得非常成功。 zǒngzhī, zhè cì huódòng bàn de fēicháng chénggōng.
    Tóm lại, hoạt động lần này được tổ chức rất thành công.
  63. 有不懂的地方,随时向我请教。 yǒu bù dǒng de dìfang, suíshí xiàng wǒ qǐngjiào.
    Có chỗ nào không hiểu thì cứ hỏi tôi bất cứ lúc nào.
  64. 我去打听一下会议几点开始。 wǒ qù dǎting yíxià huìyì jǐ diǎn kāishǐ.
    Tôi đi hỏi xem cuộc họp mấy giờ bắt đầu.
  65. 他们吵架了,现在谁也不理谁。 tāmen chǎojià le, xiànzài shéi yě bù lǐ shéi.
    Họ cãi nhau rồi, bây giờ chẳng ai thèm nói với ai.
  66. 他这个人很谦虚,从来不夸自己。 tā zhège rén hěn qiānxū, cónglái bù kuā zìjǐ.
    Anh ấy là người rất khiêm tốn, chưa bao giờ tự khen mình.
  67. 受了委屈,就说出来吧。 shòu le wěiqu, jiù shuō chūlai ba.
    Nếu thấy ấm ức thì cứ nói ra đi.
  68. 你别啰嗦了,快说重点吧。 nǐ bié luōsuo le, kuài shuō zhòngdiǎn ba.
    Đừng dài dòng nữa, mau nói trọng điểm đi.
  69. 与其在这儿抱怨,不如干脆重做一遍。 yǔqí zài zhèr bàoyuàn, bùrú gāncuì chóng zuò yí biàn.
    Thay vì ngồi đây phàn nàn, chi bằng dứt khoát làm lại một lần.
  70. 我会尽量在周五之前给你答复。 wǒ huì jǐnliàng zài zhōuwǔ zhīqián gěi nǐ dáfù.
    Tôi sẽ cố gắng trả lời bạn trước thứ Sáu.

Luyện câu và cách diễn đạt hằng ngày trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Câu và cách diễn đạt hằng ngày ở các cấp độ khác