🇨🇳 tiếng Trung · HSK 4
Câu và cách diễn đạt hằng ngày bằng tiếng Trung · HSK 4
70 từ và cụm từ tiếng Trung về câu và cách diễn đạt hằng ngày, ở cấp HSK 4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
竟然 jìngránkhông ngờ lại
他竟然认识我妈妈。
Không ngờ anh ấy lại quen mẹ tôi.
-
难道 nándàochẳng lẽ
难道你不想去吗?
Chẳng lẽ bạn không muốn đi sao?
-
到底 dàodǐrốt cuộc
你到底去不去?
Rốt cuộc bạn có đi hay không?
-
恐怕 kǒngpàe rằng, sợ rằng
恐怕要下雨了。
E rằng trời sắp mưa rồi.
-
顺便 shùnbiàntiện thể
我去邮局,顺便寄了封信。
Tôi đến bưu điện, tiện thể gửi một lá thư.
-
难怪 nánguàithảo nào
难怪他没来上课。
Thảo nào anh ấy không đến lớp.
-
果然 guǒránquả nhiên
他果然又迟到了。
Quả nhiên anh ấy lại đến muộn.
-
也许 yěxǔcó lẽ
他也许不知道这件事。
Có lẽ anh ấy không biết chuyện này.
-
大概 dàgàikhoảng chừng, đại khái
我大概八点到。
Tôi đến khoảng tám giờ.
-
估计 gūjìước tính, đoán chừng
我估计他快到了。
Tôi đoán anh ấy sắp đến rồi.
-
看来 kànláixem ra
看来你已经准备好了。
Xem ra bạn đã chuẩn bị xong rồi.
-
听说 tīngshuōnghe nói
听说那家店很有名。
Nghe nói quán đó rất nổi tiếng.
-
确实 quèshíquả thật, đúng là
这个办法确实不错。
Cách này quả thật không tệ.
-
却 quènhưng lại
他答应了,却没有来。
Anh ấy đã nhận lời, nhưng lại không đến.
-
甚至 shènzhìthậm chí
他甚至连水都没喝。
Anh ấy thậm chí còn chưa uống nước.
-
只好 zhǐhǎođành phải
没有车了,我只好走回家。
Hết xe rồi, tôi đành phải đi bộ về nhà.
-
只要 zhǐyàochỉ cần
只要你来,我就高兴。
Chỉ cần bạn đến là tôi vui rồi.
-
既然 jìránđã... thì
既然来了,就坐一会儿吧。
Đã đến rồi thì ngồi chơi một lát đi.
-
无论 wúlùnbất kể, dù
无论刮风下雨,他都去跑步。
Bất kể mưa gió, anh ấy đều đi chạy bộ.
-
否则 fǒuzénếu không thì
多穿点,否则会感冒。
Mặc thêm áo vào, nếu không sẽ bị cảm đấy.
-
万一 wànyīlỡ như, nhỡ đâu
万一他不来怎么办?
Lỡ như anh ấy không đến thì làm sao?
-
要不 yàobùhay là, nếu không thì
要不咱们换个地方?
Hay là chúng ta đổi chỗ khác?
-
差点儿 chàdiǎnrsuýt nữa
我差点儿摔倒了。
Tôi suýt nữa thì ngã.
-
不得不 bùdébùbuộc phải
我不得不改变计划。
Tôi buộc phải thay đổi kế hoạch.
-
来不及 láibujíkhông kịp
现在去恐怕来不及了。
Bây giờ đi e là không kịp nữa.
-
受不了 shòubuliǎochịu không nổi
他太吵了,我受不了。
Anh ấy ồn quá, tôi chịu không nổi.
-
越来越 yuèláiyuècàng ngày càng
天气越来越冷了。
Thời tiết càng ngày càng lạnh.
-
从来 cóngláitừ trước đến nay
他从来不吃辣的。
Anh ấy từ trước đến nay không ăn cay.
-
建议 jiànyìđề nghị, gợi ý
我建议你早点出发。
Tôi gợi ý bạn nên xuất phát sớm.
-
提醒 tíxǐngnhắc nhở
请提醒我带护照。
Hãy nhắc tôi mang hộ chiếu nhé.
-
故意 gùyìcố ý
他是故意气你的。
Anh ấy cố ý chọc tức bạn đấy.
-
互相 hùxiānglẫn nhau
我们要互相帮助。
Chúng ta phải giúp đỡ lẫn nhau.
-
打招呼 dǎ zhāohuchào hỏi
他笑着跟我打招呼。
Anh ấy mỉm cười chào tôi.
-
开玩笑 kāi wánxiàonói đùa
别开玩笑了,说正事吧。
Đừng đùa nữa, nói chuyện chính đi.
-
误会 wùhuìhiểu lầm
这是一场误会。
Đây là một sự hiểu lầm.
-
抱歉 bàoqiànxin lỗi, áy náy
很抱歉,我不能参加了。
Rất xin lỗi, tôi không thể tham gia được nữa.
-
原谅 yuánliàngtha thứ
他已经原谅你了。
Anh ấy đã tha thứ cho bạn rồi.
-
感谢 gǎnxiècảm tạ, biết ơn
非常感谢大家的帮助。
Vô cùng cảm ơn sự giúp đỡ của mọi người.
-
至少 zhìshǎoít nhất
路上至少要两个小时。
Đi đường mất ít nhất hai tiếng.
-
正好 zhènghǎovừa đúng, vừa hay
这双鞋大小正好。
Đôi giày này vừa in luôn.
-
你到底想说什么? nǐ dàodǐ xiǎng shuō shénme?Rốt cuộc bạn muốn nói gì?
-
难道你忘了我们的约定吗? nándào nǐ wàng le wǒmen de yuēdìng ma?Chẳng lẽ bạn quên lời hẹn của chúng ta rồi sao?
-
他竟然一句话也没说就走了。 tā jìngrán yí jù huà yě méi shuō jiù zǒu le.Không ngờ anh ấy chẳng nói một lời nào đã bỏ đi.
-
恐怕我今天去不了了。 kǒngpà wǒ jīntiān qù bu liǎo le.E rằng hôm nay tôi không đi được rồi.
-
你顺便帮我买杯咖啡吧。 nǐ shùnbiàn bāng wǒ mǎi bēi kāfēi ba.Tiện thể mua giúp tôi một ly cà phê nhé.
-
难怪他这么高兴,原来是考上了。 nánguài tā zhème gāoxìng, yuánlái shì kǎoshàng le.Thảo nào anh ấy vui thế, hóa ra là thi đỗ rồi.
-
既然你不愿意,那就算了吧。 jìrán nǐ bú yuànyì, nà jiù suàn le ba.Đã không muốn thì thôi vậy.
-
无论多难,我都不会放弃。 wúlùn duō nán, wǒ dōu bú huì fàngqì.Dù khó đến đâu, tôi cũng sẽ không bỏ cuộc.
-
万一下雨,我们就改天再去。 wànyī xiàyǔ, wǒmen jiù gǎitiān zài qù.Lỡ trời mưa thì chúng ta để hôm khác đi.
-
我差点儿把这件事忘了。 wǒ chàdiǎnr bǎ zhè jiàn shì wàng le.Tôi suýt nữa thì quên mất chuyện này.
-
时间来不及了,我们打车去吧。 shíjiān láibují le, wǒmen dǎchē qù ba.Không kịp giờ rồi, chúng ta bắt taxi đi.
-
这里的夏天热得让人受不了。 zhèlǐ de xiàtiān rè de ràng rén shòubuliǎo.Mùa hè ở đây nóng đến mức chịu không nổi.
-
我从来没见过这么大的雪。 wǒ cónglái méi jiànguo zhème dà de xuě.Tôi chưa bao giờ thấy tuyết rơi dày thế này.
-
我建议你先跟家人商量一下。 wǒ jiànyì nǐ xiān gēn jiārén shāngliang yíxià.Tôi khuyên bạn nên bàn với gia đình trước.
-
谢谢你提醒我,我马上去办。 xièxie nǐ tíxǐng wǒ, wǒ mǎshàng qù bàn.Cảm ơn bạn đã nhắc, tôi đi làm ngay đây.
-
对不起,我不是故意的。 duìbuqǐ, wǒ búshì gùyì de.Xin lỗi, tôi không cố ý.
-
你别误会,我没有别的意思。 nǐ bié wùhuì, wǒ méiyǒu bié de yìsi.Bạn đừng hiểu lầm, tôi không có ý gì khác.
-
真抱歉,给你添麻烦了。 zhēn bàoqiàn, gěi nǐ tiān máfan le.Thật ngại quá, đã làm phiền bạn rồi.
-
请原谅我,我下次会注意的。 qǐng yuánliàng wǒ, wǒ xiàcì huì zhùyì de.Xin tha lỗi cho tôi, lần sau tôi sẽ chú ý.
-
听说你要搬家了,是真的吗? tīngshuō nǐ yào bānjiā le, shì zhēn de ma?Nghe nói bạn sắp chuyển nhà, có thật không?
-
看来今天做不完了,明天继续吧。 kànlái jīntiān zuò bu wán le, míngtiān jìxù ba.Xem ra hôm nay làm không xong rồi, mai làm tiếp vậy.
-
麻烦你把空调打开一下。 máfan nǐ bǎ kōngtiáo dǎkāi yíxià.Phiền bạn bật điều hòa lên giúp một chút.
-
你的汉语说得越来越好了。 nǐ de Hànyǔ shuō de yuèláiyuè hǎo le.Tiếng Trung của bạn nói càng ngày càng giỏi.
-
只要你努力,就一定会有进步。 zhǐyào nǐ nǔlì, jiù yídìng huì yǒu jìnbù.Chỉ cần bạn cố gắng, nhất định sẽ tiến bộ.
-
太晚了,要不明天再说吧? tài wǎn le, yàobù míngtiān zài shuō ba?Muộn quá rồi, hay là mai nói tiếp nhé?
-
见到邻居,他总是热情地打招呼。 jiàndào línjū, tā zǒngshì rèqíng de dǎ zhāohu.Gặp hàng xóm, anh ấy luôn chào hỏi niềm nở.
-
我只是开个玩笑,你别生气。 wǒ zhǐshì kāi ge wánxiào, nǐ bié shēngqì.Tôi chỉ đùa thôi, bạn đừng giận.
-
快点儿吧,否则我们要迟到了。 kuài diǎnr ba, fǒuzé wǒmen yào chídào le.Nhanh lên đi, nếu không chúng ta sẽ muộn mất.
-
你来得正好,我们正要吃饭。 nǐ lái de zhènghǎo, wǒmen zhèng yào chīfàn.Bạn đến thật đúng lúc, chúng tôi đang chuẩn bị ăn cơm.
-
这次考试我至少要考八十分。 zhè cì kǎoshì wǒ zhìshǎo yào kǎo bāshí fēn.Kỳ thi lần này tôi phải được ít nhất tám mươi điểm.
Luyện câu và cách diễn đạt hằng ngày trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.