🇨🇳 tiếng Trung · HSK 3

Câu và cách diễn đạt hằng ngày bằng tiếng Trung · HSK 3

70 từ và cụm từ tiếng Trung về câu và cách diễn đạt hằng ngày, ở cấp HSK 3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 当然 dāngrán
    đương nhiên

    这当然是真的。

    Điều này đương nhiên là thật.

  2. 差不多 chàbuduō
    gần như, xấp xỉ

    饭差不多做好了。

    Cơm gần như nấu xong rồi.

  3. 随便 suíbiàn
    tùy ý, sao cũng được

    你随便点,我请客。

    Bạn cứ gọi món tùy thích, tôi mời.

  4. 麻烦 máfan
    phiền phức, làm phiền

    麻烦你帮我拿一下。

    Phiền bạn cầm giúp tôi một chút.

  5. 别客气 bié kèqi
    đừng khách sáo

    别客气,多吃一点。

    Đừng khách sáo, ăn thêm chút nữa đi.

  6. 加油 jiāyóu
    cố lên

    明天考试,加油!

    Mai thi rồi, cố lên nhé!

  7. 恭喜 gōngxǐ
    chúc mừng

    恭喜你找到新工作!

    Chúc mừng bạn tìm được việc mới!

  8. 欢迎 huānyíng
    hoan nghênh, chào mừng

    欢迎你来我家玩。

    Hoan nghênh bạn đến nhà tôi chơi.

  9. 打扰 dǎrǎo
    làm phiền

    打扰一下,可以问个问题吗?

    Làm phiền một chút, tôi hỏi một câu được không?

  10. 放心 fàngxīn
    yên tâm

    你放心,我会小心的。

    Bạn yên tâm, tôi sẽ cẩn thận.

  11. 小心 xiǎoxīn
    cẩn thận

    过马路要小心。

    Qua đường phải cẩn thận.

  12. 注意 zhùyì
    chú ý

    请大家注意时间。

    Mọi người hãy chú ý thời gian.

  13. 一定 yídìng
    nhất định

    明天我一定来。

    Ngày mai tôi nhất định sẽ đến.

  14. 可能 kěnéng
    có lẽ, có thể

    他可能已经走了。

    Có lẽ anh ấy đã đi rồi.

  15. 应该 yīnggāi
    nên, phải

    你应该早点睡觉。

    Bạn nên đi ngủ sớm hơn.

  16. 必须 bìxū
    bắt buộc phải

    我们必须马上出发。

    Chúng ta phải xuất phát ngay.

  17. 其实 qíshí
    thật ra

    其实我不太喜欢咖啡。

    Thật ra tôi không thích cà phê lắm.

  18. 好像 hǎoxiàng
    hình như, dường như

    天好像要下雨了。

    Hình như trời sắp mưa.

  19. 比如 bǐrú
    ví dụ như

    我喜欢运动,比如跑步。

    Tôi thích thể thao, ví dụ như chạy bộ.

  20. 或者 huòzhě
    hoặc là

    我们坐地铁或者打车去。

    Chúng ta đi tàu điện ngầm hoặc bắt taxi.

  21. 那个 nàge
    cái đó; (từ đệm) à, ừm...

    那个……我想问你一件事。

    À... tôi muốn hỏi bạn một chuyện.

  22. 就是 jiùshì
    chính là; (từ đệm) tức là

    我就是想休息一天。

    Tôi chỉ là muốn nghỉ một ngày thôi.

  23. bié
    đừng

    别忘了带伞。

    Đừng quên mang ô nhé.

  24. 没事 méishì
    không sao, không có gì

    没事,只是一点小问题。

    Không sao, chỉ là một vấn đề nhỏ thôi.

  25. 意思 yìsi
    ý nghĩa

    这个词是什么意思?

    Từ này có nghĩa là gì?

  26. 办法 bànfǎ
    cách, biện pháp

    别担心,我有办法。

    Đừng lo, tôi có cách.

  27. 决定 juédìng
    quyết định

    我决定明年去中国。

    Tôi quyết định năm sau đi Trung Quốc.

  28. 同意 tóngyì
    đồng ý

    我同意你的想法。

    Tôi đồng ý với suy nghĩ của bạn.

  29. 相信 xiāngxìn
    tin tưởng

    我相信你能做到。

    Tôi tin bạn có thể làm được.

  30. 希望 xīwàng
    hy vọng

    希望明天是个好天气。

    Hy vọng ngày mai trời đẹp.

  31. 突然 tūrán
    đột nhiên

    天气突然变冷了。

    Thời tiết đột nhiên trở lạnh.

  32. 马上 mǎshàng
    ngay lập tức

    你等等,我马上到。

    Bạn đợi chút, tôi đến ngay.

  33. 刚才 gāngcái
    vừa nãy

    刚才有人找你。

    Vừa nãy có người tìm bạn.

  34. 一直 yìzhí
    luôn luôn, suốt

    他一直在等你。

    Anh ấy vẫn luôn đợi bạn.

  35. 终于 zhōngyú
    cuối cùng thì

    我们终于到家了。

    Cuối cùng chúng tôi cũng về đến nhà.

  36. 千万 qiānwàn
    tuyệt đối, nhất thiết

    你千万别告诉他。

    Bạn tuyệt đối đừng nói cho anh ấy biết.

  37. 反正 fǎnzhèng
    dù sao thì

    反正我不去,你去吧。

    Dù sao tôi cũng không đi, bạn đi đi.

  38. 商量 shāngliang
    bàn bạc

    这件事我们商量一下。

    Chuyện này chúng ta bàn bạc một chút.

  39. zhù
    chúc

    祝你生日快乐!

    Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!

  40. 辛苦 xīnkǔ
    vất vả

    工作了一天,真辛苦。

    Làm việc cả ngày, thật vất vả.

  41. 真的吗?太好了! zhēn de ma? tài hǎo le!
    Thật à? Tốt quá!
  42. 麻烦你了,你帮了我大忙。 máfan nǐ le, nǐ bāng le wǒ dàmáng.
    Làm phiền bạn rồi, bạn đã giúp tôi rất nhiều.
  43. 当然没问题,交给我吧。 dāngrán méi wèntí, jiāogěi wǒ ba.
    Đương nhiên không vấn đề gì, cứ giao cho tôi.
  44. 差不多了,我们走吧。 chàbuduō le, wǒmen zǒu ba.
    Cũng gần xong rồi, chúng ta đi thôi.
  45. 随便你,我都可以。 suíbiàn nǐ, wǒ dōu kěyǐ.
    Tùy bạn, tôi thế nào cũng được.
  46. 别客气,就像在自己家一样。 bié kèqi, jiù xiàng zài zìjǐ jiā yíyàng.
    Đừng khách sáo, cứ như ở nhà mình vậy.
  47. 加油!你一定可以的。 jiāyóu! nǐ yídìng kěyǐ de.
    Cố lên! Bạn nhất định làm được.
  48. 这也太贵了吧! zhè yě tài guì le ba!
    Cái này đắt quá đáng luôn!
  49. 太可惜了,下次再来吧。 tài kěxī le, xiàcì zài lái ba.
    Tiếc quá, lần sau lại đến nhé.
  50. 那个……我有件事想跟你说。 nàge... wǒ yǒu jiàn shì xiǎng gēn nǐ shuō.
    À... tôi có chuyện muốn nói với bạn.
  51. 就是啊,我也这么想。 jiùshì a, wǒ yě zhème xiǎng.
    Đúng vậy đó, tôi cũng nghĩ thế.
  52. 你放心吧,我不会忘的。 nǐ fàngxīn ba, wǒ bú huì wàng de.
    Bạn yên tâm, tôi sẽ không quên đâu.
  53. 这是小事,别放在心上。 zhè shì xiǎoshì, bié fàng zài xīn shang.
    Chuyện nhỏ thôi, đừng để trong lòng.
  54. 打扰一下,现在方便说话吗? dǎrǎo yíxià, xiànzài fāngbiàn shuōhuà ma?
    Làm phiền một chút, bây giờ nói chuyện có tiện không?
  55. 不好意思,让你久等了。 bù hǎoyìsi, ràng nǐ jiǔ děng le.
    Ngại quá, để bạn đợi lâu rồi.
  56. 哪里哪里,你太客气了。 nǎlǐ nǎlǐ, nǐ tài kèqi le.
    Đâu có đâu, bạn khách sáo quá.
  57. 恭喜恭喜!祝你们幸福! gōngxǐ gōngxǐ! zhù nǐmen xìngfú!
    Chúc mừng chúc mừng! Chúc hai bạn hạnh phúc!
  58. 辛苦了,早点回家休息吧。 xīnkǔ le, zǎodiǎn huíjiā xiūxi ba.
    Vất vả rồi, về nhà sớm nghỉ ngơi đi.
  59. 慢走,有空常来玩儿。 màn zǒu, yǒu kòng cháng lái wánr.
    Đi cẩn thận nhé, rảnh thì hay ghé chơi.
  60. 今天就到这儿,改天再聊。 jīntiān jiù dào zhèr, gǎitiān zài liáo.
    Hôm nay đến đây thôi, hôm khác nói chuyện tiếp.
  61. 说实话,我有点儿紧张。 shuō shíhuà, wǒ yǒudiǎnr jǐnzhāng.
    Nói thật là tôi hơi hồi hộp.
  62. 别提了,今天累死我了。 bié tí le, jīntiān lèi sǐ wǒ le.
    Đừng nhắc nữa, hôm nay tôi mệt muốn chết.
  63. 怎么会呢?你想多了。 zěnme huì ne? nǐ xiǎng duō le.
    Làm gì có chuyện đó? Bạn nghĩ nhiều rồi.
  64. 快请进,外面冷。 kuài qǐng jìn, wàimiàn lěng.
    Mau vào đi, bên ngoài lạnh lắm.
  65. 慢慢来,不用着急。 mànmàn lái, búyòng zháojí.
    Cứ từ từ, không cần vội.
  66. 看情况吧,说不定会下雨。 kàn qíngkuàng ba, shuōbudìng huì xiàyǔ.
    Tùy tình hình đã, biết đâu trời sẽ mưa.
  67. 好久不见,最近怎么样? hǎojiǔ bú jiàn, zuìjìn zěnmeyàng?
    Lâu rồi không gặp, dạo này thế nào?
  68. 多亏了你,事情都办好了。 duōkuī le nǐ, shìqing dōu bànhǎo le.
    Nhờ có bạn mà mọi việc đều xong xuôi.
  69. 祝你一路顺风! zhù nǐ yílù shùnfēng!
    Chúc bạn thượng lộ bình an!
  70. 有什么需要,随时找我。 yǒu shénme xūyào, suíshí zhǎo wǒ.
    Cần gì thì cứ tìm tôi bất cứ lúc nào.

Luyện câu và cách diễn đạt hằng ngày trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Câu và cách diễn đạt hằng ngày ở các cấp độ khác