🇨🇳 tiếng Trung · HSK 3
Số đếm, thời gian và lịch bằng tiếng Trung · HSK 3
70 từ và cụm từ tiếng Trung về số đếm, thời gian và lịch, ở cấp HSK 3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
千 qiānnghìn
这台手机三千块。
Chiếc điện thoại này giá ba nghìn tệ.
-
万 wànvạn (mười nghìn)
这辆车十万块钱。
Chiếc xe này giá mười vạn tệ (100.000 tệ).
-
两 liǎnghai (dùng trước lượng từ)
我买了两斤苹果。
Tôi đã mua hai cân táo.
-
半 bànrưỡi, một nửa
现在两点半。
Bây giờ là hai giờ rưỡi.
-
刻 kèkhắc (15 phút)
现在三点一刻。
Bây giờ là ba giờ mười lăm.
-
上午 shàngwǔbuổi sáng (trước trưa)
明天上午你有时间吗?
Sáng mai bạn có thời gian không?
-
下午 xiàwǔbuổi chiều
下午我们去打篮球吧。
Chiều nay chúng ta đi chơi bóng rổ nhé.
-
晚上 wǎnshangbuổi tối
晚上我想看电影。
Buổi tối tôi muốn xem phim.
-
周 zhōutuần
我下周去上海。
Tuần sau tôi đi Thượng Hải.
-
周末 zhōumòcuối tuần
周末我们去爬山吧。
Cuối tuần chúng ta đi leo núi nhé.
-
日期 rìqīngày tháng
请写上今天的日期。
Xin ghi ngày hôm nay vào.
-
小时 xiǎoshítiếng, giờ đồng hồ
我每天锻炼一个小时。
Mỗi ngày tôi tập thể dục một tiếng.
-
分钟 fēnzhōngphút (khoảng thời gian)
再等十分钟吧。
Đợi thêm mười phút nữa nhé.
-
秒 miǎogiây
还有三十秒就下课了。
Còn ba mươi giây nữa là tan học.
-
前天 qiántiānhôm kia
前天下了大雨。
Hôm kia trời mưa to.
-
后天 hòutiānngày kia
后天我们考试。
Ngày kia chúng tôi thi.
-
去年 qùniánnăm ngoái
去年冬天特别冷。
Mùa đông năm ngoái lạnh đặc biệt.
-
明年 míngniánnăm sau
明年我打算去留学。
Năm sau tôi định đi du học.
-
以前 yǐqiántrước đây
我以前不喜欢喝茶。
Trước đây tôi không thích uống trà.
-
以后 yǐhòusau này, sau khi
下班以后一起吃饭吧。
Sau giờ làm chúng ta cùng ăn cơm nhé.
-
刚才 gāngcáivừa nãy
刚才谁给我打电话了?
Vừa nãy ai gọi điện cho tôi vậy?
-
马上 mǎshàngngay lập tức
别急,我马上就到。
Đừng vội, tôi đến ngay đây.
-
一会儿 yíhuìrmột lát
等我一会儿,我快好了。
Đợi tôi một lát, tôi sắp xong rồi.
-
最近 zuìjìngần đây
最近工作忙不忙?
Dạo này công việc có bận không?
-
平时 píngshíthường ngày
我平时很少看电视。
Thường ngày tôi rất ít xem tivi.
-
有时候 yǒushíhouthỉnh thoảng
我有时候忘记吃早饭。
Thỉnh thoảng tôi quên ăn sáng.
-
春天 chūntiānmùa xuân
春天公园里花都开了。
Mùa xuân hoa trong công viên nở rộ.
-
夏天 xiàtiānmùa hè
夏天我喜欢去游泳。
Mùa hè tôi thích đi bơi.
-
秋天 qiūtiānmùa thu
秋天的天气很舒服。
Thời tiết mùa thu rất dễ chịu.
-
冬天 dōngtiānmùa đông
北方的冬天经常下雪。
Mùa đông ở miền Bắc thường có tuyết rơi.
-
季节 jìjiémùa
你最喜欢哪个季节?
Bạn thích mùa nào nhất?
-
节日 jiérìngày lễ
这个月有两个节日。
Tháng này có hai ngày lễ.
-
号码 hàomǎsố (điện thoại, phòng...)
我换了新的手机号码。
Tôi đã đổi số điện thoại mới.
-
数字 shùzìcon số
请记住这几个数字。
Hãy nhớ mấy con số này.
-
一半 yíbànmột nửa
蛋糕我吃了一半。
Tôi đã ăn một nửa cái bánh.
-
迟到 chídàođến muộn
对不起,我迟到了十分钟。
Xin lỗi, tôi đến muộn mười phút.
-
准时 zhǔnshíđúng giờ
他每天都准时上班。
Anh ấy ngày nào cũng đi làm đúng giờ.
-
第二天 dì-èr tiānngày hôm sau
第二天他很早就起床了。
Ngày hôm sau anh ấy dậy rất sớm.
-
半夜 bànyènửa đêm
他常常工作到半夜。
Anh ấy thường làm việc đến nửa đêm.
-
久 jiǔlâu
你等了很久吗?
Bạn đợi lâu chưa?
-
我们下午两点半开会。 Wǒmen xiàwǔ liǎng diǎn bàn kāihuì.Chúng tôi họp lúc hai giờ rưỡi chiều.
-
现在差一刻十点。 Xiànzài chà yí kè shí diǎn.Bây giờ là mười giờ kém mười lăm.
-
我等了你半个多小时了。 Wǒ děngle nǐ bàn ge duō xiǎoshí le.Tôi đã đợi bạn hơn nửa tiếng rồi.
-
这个周末你有什么打算? Zhège zhōumò nǐ yǒu shénme dǎsuàn?Cuối tuần này bạn có dự định gì?
-
我去年去过两次中国。 Wǒ qùnián qùguo liǎng cì Zhōngguó.Năm ngoái tôi đã đi Trung Quốc hai lần.
-
明年春天我想去台湾旅行。 Míngnián chūntiān wǒ xiǎng qù Táiwān lǚxíng.Mùa xuân năm sau tôi muốn đi du lịch Đài Loan.
-
前天晚上我没睡好。 Qiántiān wǎnshang wǒ méi shuì hǎo.Đêm hôm kia tôi ngủ không ngon.
-
后天就是我妈妈的生日了。 Hòutiān jiùshì wǒ māma de shēngrì le.Ngày kia là sinh nhật mẹ tôi rồi.
-
从我家到公司要一个半小时。 Cóng wǒ jiā dào gōngsī yào yí ge bàn xiǎoshí.Từ nhà tôi đến công ty mất một tiếng rưỡi.
-
请大家上午九点以前到。 Qǐng dàjiā shàngwǔ jiǔ diǎn yǐqián dào.Mọi người hãy đến trước chín giờ sáng.
-
会议改到下周三了。 Huìyì gǎi dào xià zhōusān le.Cuộc họp đã được dời sang thứ Tư tuần sau.
-
刚才我给你打了两次电话。 Gāngcái wǒ gěi nǐ dǎle liǎng cì diànhuà.Vừa nãy tôi đã gọi cho bạn hai lần.
-
别着急,还有二十分钟呢。 Bié zháojí, hái yǒu èrshí fēnzhōng ne.Đừng vội, vẫn còn hai mươi phút mà.
-
他上课又迟到了。 Tā shàngkè yòu chídào le.Anh ấy lại đến lớp muộn rồi.
-
这台电脑比那台便宜一千块。 Zhè tái diànnǎo bǐ nà tái piányi yìqiān kuài.Chiếc máy tính này rẻ hơn chiếc kia một nghìn tệ.
-
这个城市有一千万人。 Zhège chéngshì yǒu yìqiān wàn rén.Thành phố này có mười triệu dân.
-
天气越来越暖和,春天来了。 Tiānqì yuè lái yuè nuǎnhuo, chūntiān lái le.Thời tiết ngày càng ấm lên, mùa xuân đến rồi.
-
我在北京住了两年半。 Wǒ zài Běijīng zhùle liǎng nián bàn.Tôi đã sống ở Bắc Kinh hai năm rưỡi.
-
火车马上就要开了,快点儿! Huǒchē mǎshàng jiù yào kāi le, kuài diǎnr!Tàu sắp chạy rồi, nhanh lên!
-
你能告诉我你的手机号码吗? Nǐ néng gàosu wǒ nǐ de shǒujī hàomǎ ma?Bạn có thể cho tôi biết số điện thoại của bạn không?
-
我们先休息一会儿再走吧。 Wǒmen xiān xiūxi yíhuìr zài zǒu ba.Chúng ta nghỉ một lát rồi hãy đi nhé.
-
请写清楚你出发的日期。 Qǐng xiě qīngchu nǐ chūfā de rìqī.Xin ghi rõ ngày khởi hành của bạn.
-
秋天是去旅游的好季节。 Qiūtiān shì qù lǚyóu de hǎo jìjié.Mùa thu là mùa đẹp để đi du lịch.
-
中秋节的晚上大家一起吃月饼。 Zhōngqiūjié de wǎnshang dàjiā yìqǐ chī yuèbǐng.Đêm Trung thu mọi người cùng nhau ăn bánh trung thu.
-
半夜十二点他还在看书。 Bànyè shí'èr diǎn tā hái zài kànshū.Mười hai giờ đêm anh ấy vẫn còn đọc sách.
-
好久不见,你最近怎么样? Hǎojiǔ bújiàn, nǐ zuìjìn zěnmeyàng?Lâu rồi không gặp, dạo này bạn thế nào?
-
我平时六点半就下班了。 Wǒ píngshí liù diǎn bàn jiù xiàbān le.Thường ngày sáu giờ rưỡi là tôi tan làm rồi.
-
音乐会七点一刻开始。 Yīnyuèhuì qī diǎn yí kè kāishǐ.Buổi hòa nhạc bắt đầu lúc bảy giờ mười lăm.
-
上午我上了三节课,累死了。 Shàngwǔ wǒ shàngle sān jié kè, lèi sǐ le.Buổi sáng tôi học ba tiết, mệt muốn chết.
-
时间过得真快,一年又过去了。 Shíjiān guò de zhēn kuài, yì nián yòu guòqù le.Thời gian trôi nhanh thật, lại một năm nữa trôi qua rồi.
Luyện số đếm, thời gian và lịch trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.