🇨🇳 tiếng Trung · HSK 4

Số đếm, thời gian và lịch bằng tiếng Trung · HSK 4

70 từ và cụm từ tiếng Trung về số đếm, thời gian và lịch, ở cấp HSK 4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 世纪 shìjì
    thế kỷ

    二十一世纪科技发展很快。

    Thế kỷ 21 khoa học công nghệ phát triển rất nhanh.

  2. 期间 qījiān
    trong thời gian, kỳ

    考试期间请关手机。

    Trong thời gian thi xin hãy tắt điện thoại.

  3. 按时 ànshí
    đúng giờ, đúng hạn

    请按时吃药。

    Hãy uống thuốc đúng giờ.

  4. 提前 tíqián
    trước, sớm hơn dự định

    我们提前半小时出发吧。

    Chúng ta xuất phát sớm nửa tiếng nhé.

  5. 推迟 tuīchí
    hoãn lại

    比赛推迟到下星期了。

    Trận đấu đã bị hoãn đến tuần sau.

  6. 来得及 láidejí
    còn kịp

    现在去机场还来得及。

    Bây giờ đi sân bay vẫn còn kịp.

  7. 来不及 láibují
    không kịp

    快走吧,要来不及了。

    Đi nhanh lên, sắp không kịp rồi.

  8. 将来 jiānglái
    tương lai

    将来我想当医生。

    Tương lai tôi muốn làm bác sĩ.

  9. 偶尔 ǒu'ěr
    thỉnh thoảng, đôi khi

    我偶尔去看电影。

    Thỉnh thoảng tôi đi xem phim.

  10. 经常 jīngcháng
    thường xuyên

    他经常忘带钥匙。

    Anh ấy thường xuyên quên mang chìa khóa.

  11. 从来 cónglái
    từ trước đến nay, (phủ định) chưa từng

    我从来没去过美国。

    Tôi chưa từng đến Mỹ.

  12. 曾经 céngjīng
    đã từng

    他曾经在上海工作过。

    Anh ấy đã từng làm việc ở Thượng Hải.

  13. 当时 dāngshí
    lúc đó, khi ấy

    当时我还是个学生。

    Lúc đó tôi vẫn còn là sinh viên.

  14. 随时 suíshí
    bất cứ lúc nào

    有问题随时给我打电话。

    Có vấn đề gì cứ gọi cho tôi bất cứ lúc nào.

  15. 及时 jíshí
    kịp thời

    幸好你及时提醒了我。

    May mà bạn nhắc tôi kịp thời.

  16. 暂时 zànshí
    tạm thời

    这个问题暂时没办法解决。

    Vấn đề này tạm thời chưa có cách giải quyết.

  17. 刚刚 gānggāng
    vừa mới

    他刚刚出门了。

    Anh ấy vừa mới ra ngoài.

  18. 大约 dàyuē
    khoảng chừng

    从这儿到车站大约十分钟。

    Từ đây đến nhà ga khoảng mười phút.

  19. 左右 zuǒyòu
    khoảng, tầm (sau số từ)

    我五点左右到家。

    Tôi về đến nhà khoảng năm giờ.

  20. 差不多 chàbuduō
    gần như, xấp xỉ

    我们差不多等了一个小时。

    Chúng tôi đã đợi gần một tiếng.

  21. 永远 yǒngyuǎn
    mãi mãi

    我会永远记得这一天。

    Tôi sẽ mãi mãi nhớ ngày hôm nay.

  22. 日子 rìzi
    ngày tháng, cuộc sống

    现在的日子越来越好了。

    Cuộc sống bây giờ ngày càng tốt hơn.

  23. 年龄 niánlíng
    tuổi tác

    他们俩年龄差不多。

    Hai người họ tuổi xấp xỉ nhau.

  24. 假期 jiàqī
    kỳ nghỉ

    假期你打算去哪儿玩?

    Kỳ nghỉ bạn định đi chơi ở đâu?

  25. 暑假 shǔjià
    kỳ nghỉ hè

    暑假我要回老家。

    Nghỉ hè tôi sẽ về quê.

  26. 寒假 hánjià
    kỳ nghỉ đông

    寒假我们去滑雪吧。

    Kỳ nghỉ đông chúng ta đi trượt tuyết nhé.

  27. 春节 Chūnjié
    Tết Nguyên đán

    春节我们全家一起包饺子。

    Tết Nguyên đán cả nhà tôi cùng gói sủi cảo.

  28. 白天 báitiān
    ban ngày

    他白天上班,晚上学习。

    Anh ấy ban ngày đi làm, buổi tối học.

  29. 夜里 yèli
    ban đêm

    昨天夜里下雨了。

    Đêm qua trời đã mưa.

  30. zhěng
    đúng (giờ), tròn

    现在是八点整。

    Bây giờ là đúng tám giờ.

  31. 亿
    trăm triệu (ức)

    中国有十四亿人口。

    Trung Quốc có 1,4 tỷ dân.

  32. bèi
    lần, gấp

    这个比那个贵一倍。

    Cái này đắt gấp đôi cái kia.

  33. 百分之 bǎifēnzhī
    phần trăm

    我有百分之百的信心。

    Tôi tự tin một trăm phần trăm.

  34. 数量 shùliàng
    số lượng

    请检查一下箱子的数量。

    Xin kiểm tra số lượng thùng hàng.

  35. shuāng
    đôi (lượng từ)

    我买了一双新鞋。

    Tôi đã mua một đôi giày mới.

  36. 重新 chóngxīn
    làm lại, lại từ đầu

    请把密码重新输一遍。

    Xin nhập lại mật khẩu một lần nữa.

  37. 从前 cóngqián
    ngày xưa

    从前这里是一个小村子。

    Ngày xưa nơi đây là một ngôi làng nhỏ.

  38. 最后 zuìhòu
    cuối cùng

    最后他同意了。

    Cuối cùng anh ấy đã đồng ý.

  39. 安排 ānpái
    sắp xếp

    明天的活动都安排好了。

    Hoạt động ngày mai đã sắp xếp xong hết rồi.

  40. 闹钟 nàozhōng
    đồng hồ báo thức

    我把闹钟定在六点。

    Tôi đặt báo thức lúc sáu giờ.

  41. 请大家按时参加明天的会议。 Qǐng dàjiā ànshí cānjiā míngtiān de huìyì.
    Xin mọi người tham dự cuộc họp ngày mai đúng giờ.
  42. 飞机推迟了两个小时才起飞。 Fēijī tuīchíle liǎng ge xiǎoshí cái qǐfēi.
    Máy bay bị hoãn hai tiếng mới cất cánh.
  43. 我们提前一个星期买好了票。 Wǒmen tíqián yí ge xīngqī mǎihǎole piào.
    Chúng tôi đã mua vé trước một tuần.
  44. 现在出发的话,还来得及赶上火车。 Xiànzài chūfā dehuà, hái láidejí gǎnshàng huǒchē.
    Nếu xuất phát bây giờ thì vẫn kịp bắt tàu.
  45. 时间来不及了,我们打车去吧。 Shíjiān láibují le, wǒmen dǎchē qù ba.
    Không kịp giờ rồi, chúng ta đi taxi thôi.
  46. 他把约会的时间记错了。 Tā bǎ yuēhuì de shíjiān jìcuò le.
    Anh ấy nhớ nhầm giờ hẹn.
  47. 我偶尔会想起小时候的日子。 Wǒ ǒu'ěr huì xiǎngqǐ xiǎoshíhou de rìzi.
    Thỉnh thoảng tôi nhớ lại những ngày thơ ấu.
  48. 你将来想做什么工作? Nǐ jiānglái xiǎng zuò shénme gōngzuò?
    Tương lai bạn muốn làm công việc gì?
  49. 这件事我从来没听说过。 Zhè jiàn shì wǒ cónglái méi tīngshuōguo.
    Chuyện này tôi chưa từng nghe nói.
  50. 假期的火车票很难买,得提前订。 Jiàqī de huǒchēpiào hěn nán mǎi, děi tíqián dìng.
    Vé tàu dịp nghỉ lễ rất khó mua, phải đặt trước.
  51. 会议的时间安排好了吗? Huìyì de shíjiān ānpái hǎo le ma?
    Thời gian cuộc họp đã sắp xếp xong chưa?
  52. 我昨天夜里两点才睡觉。 Wǒ zuótiān yèli liǎng diǎn cái shuìjiào.
    Đêm qua hai giờ tôi mới ngủ.
  53. 春节期间,飞机票贵了一倍。 Chūnjié qījiān, fēijīpiào guìle yí bèi.
    Trong dịp Tết, vé máy bay đắt gấp đôi.
  54. 今年暑假你有什么计划? Jīnnián shǔjià nǐ yǒu shénme jìhuà?
    Kỳ nghỉ hè năm nay bạn có kế hoạch gì?
  55. 大约百分之八十的学生都通过了考试。 Dàyuē bǎifēnzhī bāshí de xuésheng dōu tōngguòle kǎoshì.
    Khoảng tám mươi phần trăm học sinh đã thi đỗ.
  56. 这次考试我差不多都答对了。 Zhè cì kǎoshì wǒ chàbuduō dōu dáduì le.
    Kỳ thi lần này tôi làm đúng gần hết.
  57. 闹钟响了半天,他都没听见。 Nàozhōng xiǎngle bàntiān, tā dōu méi tīngjiàn.
    Chuông báo thức reo mãi mà anh ấy chẳng nghe thấy.
  58. 我把手表忘在家里了,不知道几点。 Wǒ bǎ shǒubiǎo wàng zài jiāli le, bù zhīdào jǐ diǎn.
    Tôi để quên đồng hồ ở nhà, không biết mấy giờ rồi.
  59. 这个月的工资比上个月多了百分之十。 Zhège yuè de gōngzī bǐ shàng ge yuè duōle bǎifēnzhī shí.
    Lương tháng này nhiều hơn tháng trước mười phần trăm.
  60. 时间不早了,我们明天再继续吧。 Shíjiān bù zǎo le, wǒmen míngtiān zài jìxù ba.
    Muộn rồi, chúng ta mai tiếp tục nhé.
  61. 从前人们用信联系,现在用手机。 Cóngqián rénmen yòng xìn liánxì, xiànzài yòng shǒujī.
    Ngày xưa người ta liên lạc bằng thư, bây giờ dùng điện thoại.
  62. 你能不能把时间改到星期五? Nǐ néng bu néng bǎ shíjiān gǎi dào xīngqīwǔ?
    Bạn có thể đổi thời gian sang thứ Sáu được không?
  63. 白天太热,我们晚上再出去吧。 Báitiān tài rè, wǒmen wǎnshang zài chūqù ba.
    Ban ngày nóng quá, tối chúng ta hãy ra ngoài.
  64. 他工作了三十年,下个月就退休了。 Tā gōngzuòle sānshí nián, xià ge yuè jiù tuìxiū le.
    Ông ấy đã làm việc ba mươi năm, tháng sau sẽ nghỉ hưu.
  65. 快到十二点了,新的一年马上开始。 Kuài dào shí'èr diǎn le, xīn de yì nián mǎshàng kāishǐ.
    Sắp đến mười hai giờ rồi, năm mới sắp bắt đầu.
  66. 这几年来学汉语的人越来越多。 Zhè jǐ nián lái xué Hànyǔ de rén yuè lái yuè duō.
    Mấy năm nay người học tiếng Trung ngày càng nhiều.
  67. 还好我们出发得早,没有迟到。 Háihǎo wǒmen chūfā de zǎo, méiyǒu chídào.
    May mà chúng tôi xuất phát sớm nên không bị muộn.
  68. 等了半天,他最后还是没来。 Děngle bàntiān, tā zuìhòu háishi méi lái.
    Đợi mãi mà cuối cùng anh ấy vẫn không đến.
  69. 再过两天就是春节了。 Zài guò liǎng tiān jiùshì Chūnjié le.
    Chỉ hai ngày nữa là đến Tết rồi.
  70. 我随时都可以开始,你呢? Wǒ suíshí dōu kěyǐ kāishǐ, nǐ ne?
    Tôi có thể bắt đầu bất cứ lúc nào, còn bạn?

Luyện số đếm, thời gian và lịch trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Số đếm, thời gian và lịch ở các cấp độ khác