🇨🇳 tiếng Trung · HSK 6
Câu và cách diễn đạt hằng ngày bằng tiếng Trung · HSK 6
70 từ và cụm từ tiếng Trung về câu và cách diễn đạt hằng ngày, ở cấp HSK 6. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
恨不得 hènbudechỉ muốn (làm ngay); hận không thể
我恨不得立刻辞职去旅行。
Tôi chỉ muốn nghỉ việc ngay lập tức để đi du lịch.
-
巴不得 bābudemong còn không được; chỉ mong
他巴不得天天放假。
Anh ấy chỉ mong ngày nào cũng được nghỉ.
-
索性 suǒxìngdứt khoát; thà rằng
睡不着,我索性起来看书。
Không ngủ được, tôi dứt khoát dậy đọc sách.
-
势必 shìbìắt sẽ; thế tất
涨价势必引起顾客不满。
Tăng giá ắt sẽ khiến khách hàng bất mãn.
-
不妨 bùfángchi bằng; không ngại gì mà không
你不妨先试用一个星期。
Bạn cứ dùng thử một tuần trước cũng chẳng sao.
-
姑且 gūqiětạm thời; hẵng cứ
我们姑且相信他一次。
Chúng ta tạm tin anh ấy một lần vậy.
-
反倒 fǎndàotrái lại; ngược lại
吃了药,病反倒更重了。
Uống thuốc rồi mà bệnh lại càng nặng hơn.
-
无非 wúfēichẳng qua là
他无非是想多赚点钱。
Anh ấy chẳng qua là muốn kiếm thêm chút tiền.
-
大不了 dàbuliǎocùng lắm thì
大不了我一个人去。
Cùng lắm thì tôi đi một mình vậy.
-
犯不着 fànbuzháokhông đáng để; chẳng cần phải
为这点小事犯不着生气。
Chuyện nhỏ thế này không đáng để tức giận.
-
无所谓 wúsuǒwèisao cũng được; không quan trọng
去哪儿吃我都无所谓。
Ăn ở đâu tôi cũng thấy sao cũng được.
-
不至于 búzhìyúchưa đến mức
他再忙也不至于不回消息吧。
Dù bận đến mấy cũng chưa đến mức không trả lời tin nhắn chứ.
-
而已 éryǐmà thôi
我只是随便问问而已。
Tôi chỉ tiện miệng hỏi vậy thôi.
-
未免 wèimiǎne rằng hơi; có phần quá
你这话说得未免太绝对了。
Câu này của bạn e rằng nói hơi tuyệt đối quá.
-
不禁 bùjīnkhông kìm được; bất giác
听到这个笑话,大家不禁笑了。
Nghe câu chuyện cười ấy, mọi người không kìm được mà bật cười.
-
想必 xiǎngbìchắc hẳn
你想必已经听说了吧。
Chắc hẳn bạn đã nghe nói rồi nhỉ.
-
一向 yíxiàngxưa nay; trước giờ
他做事一向认真可靠。
Anh ấy xưa nay làm việc luôn nghiêm túc và đáng tin.
-
万万 wànwàntuyệt đối; nhất định (không)
这件事你万万不能告诉他。
Chuyện này bạn tuyệt đối không được nói với anh ấy.
-
不愧 búkuìquả không hổ danh
不愧是专家,一说就到点子上。
Quả không hổ danh chuyên gia, vừa nói đã trúng trọng tâm.
-
以免 yǐmiǎnđể tránh
早点出发,以免路上堵车。
Xuất phát sớm một chút để tránh tắc đường.
-
意味着 yìwèizhecó nghĩa là
沉默并不意味着同意。
Im lặng không có nghĩa là đồng ý.
-
归根结底 guīgēn jiédǐsuy cho cùng
失败的原因归根结底是准备不足。
Nguyên nhân thất bại suy cho cùng là do chuẩn bị chưa đủ.
-
总而言之 zǒng'éryánzhītóm lại
总而言之,这次合作很愉快。
Tóm lại, lần hợp tác này rất vui vẻ.
-
换句话说 huàn jù huà shuōnói cách khác
换句话说,你是不同意了?
Nói cách khác là bạn không đồng ý?
-
与此同时 yǔ cǐ tóngshíđồng thời; cùng lúc đó
经济增长了,与此同时物价也涨了。
Kinh tế tăng trưởng, đồng thời vật giá cũng leo thang.
-
恰恰相反 qiàqià xiāngfǎnhoàn toàn ngược lại
事实恰恰相反,他没有错。
Sự thật hoàn toàn ngược lại, anh ấy không hề sai.
-
毫无疑问 háo wú yíwènkhông còn nghi ngờ gì nữa
毫无疑问,质量是最重要的。
Không còn nghi ngờ gì nữa, chất lượng là quan trọng nhất.
-
迄今为止 qìjīn wéizhǐcho đến nay
迄今为止,一切进展顺利。
Cho đến nay, mọi việc đều tiến triển thuận lợi.
-
在某种程度上 zài mǒu zhǒng chéngdù shangở một mức độ nào đó
我在某种程度上理解他的选择。
Ở một mức độ nào đó, tôi hiểu lựa chọn của anh ấy.
-
就我而言 jiù wǒ ér yánđối với tôi mà nói
就我而言,健康比金钱更重要。
Đối với tôi mà nói, sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc.
-
不可思议 bùkěsīyìkhông thể tưởng tượng nổi
他的记忆力好得不可思议。
Trí nhớ của anh ấy tốt đến mức không thể tưởng tượng nổi.
-
理所当然 lǐsuǒdāngránlẽ đương nhiên
别把父母的付出当成理所当然。
Đừng coi sự hy sinh của cha mẹ là lẽ đương nhiên.
-
迫不及待 pòbùjídàinóng lòng không chờ được
孩子们迫不及待地打开了礼物。
Bọn trẻ nóng lòng mở quà ngay lập tức.
-
半途而废 bàntú'érfèibỏ dở giữa chừng
他减肥总是半途而废。
Anh ấy giảm cân lúc nào cũng bỏ dở giữa chừng.
-
无能为力 wúnéngwéilìlực bất tòng tâm
医生也对这种病无能为力。
Bác sĩ cũng bó tay trước căn bệnh này.
-
一如既往 yìrújìwǎngtrước sau như một
他一如既往地支持我的决定。
Anh ấy vẫn ủng hộ quyết định của tôi như trước nay.
-
恰到好处 qiàdàohǎochùvừa vặn hợp lý
这道菜的辣味恰到好处。
Vị cay của món này vừa vặn hợp lý.
-
一目了然 yímùliǎoránnhìn qua là hiểu ngay
图表让数据变得一目了然。
Biểu đồ giúp số liệu nhìn qua là hiểu ngay.
-
微不足道 wēibùzúdàokhông đáng kể
跟你的帮助相比,这点忙微不足道。
So với sự giúp đỡ của bạn, chút việc này chẳng đáng kể gì.
-
千方百计 qiānfāngbǎijìtrăm phương nghìn kế
他千方百计地想留住老客户。
Anh ấy tìm trăm phương nghìn kế để giữ chân khách quen.
-
反正也赶不上了,索性慢慢走吧。 fǎnzhèng yě gǎnbushàng le, suǒxìng mànmàn zǒu ba.Đằng nào cũng không kịp rồi, dứt khoát đi thong thả vậy.
-
事到如今,后悔也无济于事了。 shì dào rújīn, hòuhuǐ yě wújìyúshì le.Sự đã đến nước này, hối hận cũng chẳng ích gì nữa.
-
你不妨换个角度考虑这个问题。 nǐ bùfáng huàn ge jiǎodù kǎolǜ zhège wèntí.Bạn thử đổi góc nhìn để suy nghĩ về vấn đề này xem sao.
-
这件事说来话长,我就长话短说吧。 zhè jiàn shì shuōláihuàcháng, wǒ jiù chánghuàduǎnshuō ba.Chuyện này nói ra thì dài, tôi xin nói vắn tắt vậy.
-
他嘴上不说,心里未必没有想法。 tā zuǐ shang bù shuō, xīnli wèibì méiyǒu xiǎngfǎ.Miệng thì không nói, nhưng trong lòng chưa chắc đã không có suy nghĩ.
-
再怎么忙,也犯不着拿身体开玩笑。 zài zěnme máng, yě fànbuzháo ná shēntǐ kāi wánxiào.Dù bận đến đâu cũng chẳng đáng đem sức khỏe ra đùa.
-
归根结底,问题出在沟通不畅上。 guīgēn jiédǐ, wèntí chū zài gōutōng bú chàng shang.Suy cho cùng, vấn đề nằm ở việc giao tiếp không thông suốt.
-
计划赶不上变化,我们只能随机应变。 jìhuà gǎnbushàng biànhuà, wǒmen zhǐ néng suíjī yìngbiàn.Kế hoạch không theo kịp thay đổi, chúng ta đành tùy cơ ứng biến.
-
他一听到消息,就迫不及待地赶了过去。 tā yì tīngdào xiāoxi, jiù pòbùjídài de gǎn le guòqu.Vừa nghe tin, anh ấy đã nóng lòng chạy ngay sang.
-
无论结果如何,我们都问心无愧。 wúlùn jiéguǒ rúhé, wǒmen dōu wènxīnwúkuì.Dù kết quả thế nào, chúng ta cũng không thẹn với lòng.
-
这种做法在某种程度上缓解了大家的压力。 zhè zhǒng zuòfǎ zài mǒu zhǒng chéngdù shang huǎnjiě le dàjiā de yālì.Cách làm này ở một mức độ nào đó đã giảm bớt áp lực cho mọi người.
-
就目前的情况而言,形势不容乐观。 jiù mùqián de qíngkuàng ér yán, xíngshì bùróng lèguān.Xét về tình hình hiện tại mà nói, cục diện không mấy khả quan.
-
大不了从头再来,有什么好怕的? dàbuliǎo cóngtóu zài lái, yǒu shénme hǎo pà de?Cùng lắm thì làm lại từ đầu, có gì mà phải sợ?
-
他说得如此肯定,想必是有十足的把握。 tā shuō de rúcǐ kěndìng, xiǎngbì shì yǒu shízú de bǎwò.Anh ấy nói chắc như vậy, hẳn là đã nắm chắc mười phần.
-
事情已经发生了,再追究责任也于事无补。 shìqing yǐjīng fāshēng le, zài zhuījiū zérèn yě yúshìwúbǔ.Chuyện đã xảy ra rồi, truy cứu trách nhiệm nữa cũng vô ích.
-
我恨不得马上飞回家看看父母。 wǒ hènbude mǎshàng fēi huí jiā kànkan fùmǔ.Tôi chỉ muốn bay ngay về nhà thăm bố mẹ.
-
他这个人自以为是,听不进别人的意见。 tā zhège rén zìyǐwéishì, tīng bu jìn biéren de yìjiàn.Anh ta tự cho mình là đúng, chẳng chịu nghe ý kiến của ai.
-
这场比赛的结果出乎所有人的意料。 zhè chǎng bǐsài de jiéguǒ chūhū suǒyǒu rén de yìliào.Kết quả trận đấu này nằm ngoài dự đoán của tất cả mọi người.
-
换句话说,这个方案基本上被否决了。 huàn jù huà shuō, zhège fāng'àn jīběnshang bèi fǒujué le.Nói cách khác, phương án này về cơ bản đã bị bác bỏ.
-
凡事要量力而行,别打肿脸充胖子。 fánshì yào liànglì'érxíng, bié dǎ zhǒng liǎn chōng pàngzi.Việc gì cũng phải liệu sức mà làm, đừng cố sĩ diện hão.
-
他表面上答应了,实际上无动于衷。 tā biǎomiàn shang dāying le, shíjìshang wúdòngyúzhōng.Anh ta ngoài mặt thì đồng ý, thực ra chẳng hề bận tâm.
-
面对突如其来的变故,大家一时不知所措。 miànduì tūrúqílái de biàngù, dàjiā yìshí bùzhīsuǒcuò.Trước biến cố ập đến bất ngờ, mọi người nhất thời không biết phải làm sao.
-
这次谈判的结果,势必影响公司的未来。 zhè cì tánpàn de jiéguǒ, shìbì yǐngxiǎng gōngsī de wèilái.Kết quả cuộc đàm phán lần này ắt sẽ ảnh hưởng đến tương lai công ty.
-
姑且不论费用问题,时间上也来不及。 gūqiě búlùn fèiyòng wèntí, shíjiān shang yě láibují.Tạm chưa bàn đến vấn đề chi phí, về thời gian cũng không kịp.
-
他嘴上说无所谓,眼神却出卖了他。 tā zuǐ shang shuō wúsuǒwèi, yǎnshén què chūmài le tā.Miệng thì nói sao cũng được, nhưng ánh mắt đã tố cáo anh ấy.
-
我劝他早点休息,他反倒嫌我啰嗦。 wǒ quàn tā zǎodiǎn xiūxi, tā fǎndào xián wǒ luōsuo.Tôi khuyên anh ấy nghỉ sớm, anh ấy lại chê tôi lắm lời.
-
总而言之,机会是留给有准备的人的。 zǒng'éryánzhī, jīhuì shì liú gěi yǒu zhǔnbèi de rén de.Tóm lại, cơ hội chỉ dành cho người có chuẩn bị.
-
短短一年有这么大变化,真是不可思议。 duǎnduǎn yì nián yǒu zhème dà biànhuà, zhēnshi bùkěsīyì.Chỉ vỏn vẹn một năm mà thay đổi lớn đến vậy, thật không thể tin nổi.
-
做事最忌半途而废,贵在坚持。 zuòshì zuì jì bàntú'érfèi, guì zài jiānchí.Làm việc kỵ nhất là bỏ dở giữa chừng, quý ở chỗ kiên trì.
-
这件事我实在无能为力,请你见谅。 zhè jiàn shì wǒ shízài wúnéngwéilì, qǐng nǐ jiànliàng.Chuyện này tôi thực sự lực bất tòng tâm, mong bạn lượng thứ.
Luyện câu và cách diễn đạt hằng ngày trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.