🇨🇳 tiếng Trung · HSK 6

Chào hỏi và Giới thiệu bằng tiếng Trung · HSK 6

70 từ và cụm từ tiếng Trung về chào hỏi và giới thiệu, ở cấp HSK 6. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 恭候 gōnghòu
    cung kính chờ đợi

    我们在门口恭候您。

    Chúng tôi cung kính đợi ngài ở cổng.

  2. 赏光 shǎngguāng
    chiếu cố đến dự

    您能赏光,我们太高兴了。

    Ngài chiếu cố đến dự, chúng tôi vui mừng lắm.

  3. 高见 gāojiàn
    cao kiến

    您有什么高见,请直说。

    Ngài có cao kiến gì xin cứ nói thẳng.

  4. 称谓 chēngwèi
    xưng vị; cách xưng hô

    中文的称谓很复杂。

    Cách xưng hô trong tiếng Trung rất phức tạp.

  5. 宾至如归 bīn zhì rú guī
    khách đến như về nhà

    我们要让客人宾至如归。

    Chúng ta phải làm cho khách cảm thấy như ở nhà.

  6. 一见如故 yí jiàn rú gù
    vừa gặp đã như quen

    两人一见如故,成了好友。

    Hai người vừa gặp đã hợp nhau, thành bạn thân.

  7. 相见恨晚 xiāng jiàn hèn wǎn
    tiếc rằng gặp nhau quá muộn

    他们一聊起来,都觉得相见恨晚。

    Vừa trò chuyện, họ đều tiếc rằng gặp nhau quá muộn.

  8. 承蒙 chéngméng
    đội ơn; được nhờ

    承蒙您的信任,我一定尽力。

    Đội ơn sự tin tưởng của ngài, tôi nhất định sẽ cố hết sức.

  9. 感激 gǎnjī
    cảm kích

    你帮了大忙,我十分感激。

    Bạn đã giúp một việc lớn, tôi vô cùng cảm kích.

  10. 惠顾 huìgù
    chiếu cố (khách hàng)

    感谢您的惠顾,欢迎再来。

    Cảm ơn quý khách đã chiếu cố, hoan nghênh lần sau lại đến.

  11. 冒犯 màofàn
    mạo phạm

    如有冒犯,请多原谅。

    Nếu có gì mạo phạm, xin lượng thứ cho.

  12. 包涵 bāohan
    bao dung; lượng thứ

    唱得不好,请大家包涵。

    Hát không hay, mong mọi người lượng thứ.

  13. 失敬 shījìng
    thất kính

    原来是张教授,失敬失敬。

    Hóa ra là giáo sư Trương, thất kính thất kính.

  14. 恭维 gōngwei
    tâng bốc; khen nịnh

    他不喜欢别人恭维他。

    Anh ấy không thích người khác tâng bốc mình.

  15. 谦逊 qiānxùn
    khiêm nhường

    他为人谦逊有礼。

    Anh ấy là người khiêm nhường lễ độ.

  16. 接洽 jiēqià
    tiếp xúc bàn bạc

    具体事项由我来接洽。

    Các việc cụ thể để tôi liên hệ bàn bạc.

  17. 会晤 huìwù
    hội kiến

    两国领导人举行了会晤。

    Lãnh đạo hai nước đã tiến hành hội kiến.

  18. 洽谈 qiàtán
    đàm phán; thương thảo

    双方正在洽谈合作。

    Hai bên đang thương thảo hợp tác.

  19. 引荐 yǐnjiàn
    tiến cử

    请您帮我引荐一下。

    Xin ngài tiến cử giúp tôi.

  20. 结识 jiéshí
    kết giao

    我在会上结识了不少朋友。

    Tại hội nghị tôi kết giao được không ít bạn bè.

  21. 尊称 zūnchēng
    tôn xưng

    人们尊称他为王老。

    Mọi người tôn xưng ông là "Vương lão".

  22. 敬重 jìngzhòng
    kính trọng

    他是位受人敬重的长者。

    Ông là bậc trưởng lão được mọi người kính trọng.

  23. 仰慕 yǎngmù
    ngưỡng mộ

    我对您仰慕已久。

    Tôi ngưỡng mộ ngài đã lâu.

  24. 莅临 lìlín
    quang lâm (kính ngữ trang trọng)

    感谢您莅临现场。

    Cảm ơn ngài đã quang lâm hiện trường.

  25. 贺词 hècí
    lời chúc mừng

    他在婚礼上致了贺词。

    Anh ấy đọc lời chúc mừng trong đám cưới.

  26. 盛情 shèngqíng
    thịnh tình

    他婉言谢绝了朋友的盛情。

    Anh ấy khéo léo từ chối thịnh tình của bạn.

  27. 挽留 wǎnliú
    níu giữ; giữ lại

    主人再三挽留我们吃饭。

    Chủ nhà nhiều lần giữ chúng tôi ở lại ăn cơm.

  28. 饯行 jiànxíng
    tiễn hành; đãi tiệc tiễn

    今晚的饭局是给你饯行的。

    Bữa tiệc tối nay là để tiễn bạn lên đường.

  29. 礼尚往来 lǐ shàng wǎng lái
    lễ thượng vãng lai; có đi có lại

    礼尚往来是一种传统。

    Có đi có lại là một truyền thống.

  30. 道谢 dàoxiè
    ngỏ lời cảm ơn

    他特地上门道谢。

    Anh ấy đặc biệt đến tận nhà để cảm ơn.

  31. 敬意 jìngyì
    lòng kính trọng

    请接受我诚挚的敬意。

    Xin nhận lấy lòng kính trọng chân thành của tôi.

  32. 谢意 xièyì
    lòng biết ơn

    送束花,聊表谢意。

    Tặng bó hoa, gọi là chút lòng biết ơn.

  33. 见外 jiànwài
    khách khí như người ngoài

    都是老朋友,别见外。

    Đều là bạn cũ cả, đừng khách khí như người ngoài.

  34. 抬举 táiju
    đề cao; nâng đỡ

    领导这是抬举你,好好干。

    Sếp đang đề cao cậu đấy, cố gắng làm cho tốt.

  35. 不敢当 bùgǎndāng
    không dám nhận

    您这么夸我,真不敢当。

    Ngài khen tôi như vậy, thật không dám nhận.

  36. 交情 jiāoqing
    tình giao hảo

    我们俩交情很深。

    Hai chúng tôi có tình giao hảo rất sâu.

  37. 应邀 yìngyāo
    nhận lời mời

    他应邀出席了开幕式。

    Anh ấy nhận lời mời tham dự lễ khai mạc.

  38. 东道主 dōngdàozhǔ
    chủ nhà (đăng cai)

    这次比赛我们是东道主。

    Cuộc thi lần này chúng tôi là chủ nhà.

  39. 慕名 mùmíng
    mến mộ danh tiếng

    很多游客慕名而来。

    Rất nhiều du khách mến mộ danh tiếng mà tìm đến.

  40. 别来无恙 bié lái wú yàng
    bấy lâu vẫn khỏe chứ

    王兄,别来无恙?

    Vương huynh, bấy lâu nay vẫn khỏe chứ?

  41. 恭候多时了,请里边坐。 gōnghòu duōshí le, qǐng lǐbian zuò.
    Chúng tôi đã đợi ngài từ lâu, mời vào trong ngồi.
  42. 明晚的宴请,恳请您赏光。 míngwǎn de yànqǐng, kěnqǐng nín shǎngguāng.
    Bữa tiệc tối mai, khẩn mong ngài chiếu cố đến dự.
  43. 关于这个方案,想听听您的高见。 guānyú zhège fāng'àn, xiǎng tīngting nín de gāojiàn.
    Về phương án này, muốn nghe cao kiến của ngài.
  44. 承蒙关照,不胜感激。 chéngméng guānzhào, búshèng gǎnjī.
    Đội ơn chiếu cố, cảm kích khôn xiết.
  45. 给您带来不便,敬请谅解。 gěi nín dàilái búbiàn, jìngqǐng liàngjiě.
    Đã gây bất tiện cho ngài, kính mong lượng thứ.
  46. 我和他一见如故,聊到深夜。 wǒ hé tā yí jiàn rú gù, liáodào shēnyè.
    Tôi và anh ấy vừa gặp đã hợp, trò chuyện đến khuya.
  47. 与您相见恨晚,以后要多多来往。 yǔ nín xiāng jiàn hèn wǎn, yǐhòu yào duōduō láiwǎng.
    Tiếc là gặp ngài quá muộn, sau này phải qua lại nhiều hơn.
  48. 主人安排得十分周到,客人们宾至如归。 zhǔrén ānpái de shífēn zhōudào, kèrénmen bīn zhì rú guī.
    Chủ nhà sắp xếp hết sức chu đáo, khách khứa như được về nhà.
  49. 欢迎各位专家莅临本次论坛。 huānyíng gèwèi zhuānjiā lìlín běn cì lùntán.
    Hoan nghênh các chuyên gia quang lâm diễn đàn lần này.
  50. 作为东道主,我先敬大家一杯。 zuòwéi dōngdàozhǔ, wǒ xiān jìng dàjiā yì bēi.
    Là chủ nhà, tôi xin kính mọi người một ly trước.
  51. 中国人讲究礼尚往来,收了礼物要回礼。 Zhōngguó rén jiǎngjiu lǐ shàng wǎng lái, shōu le lǐwù yào huílǐ.
    Người Trung Quốc coi trọng có đi có lại, nhận quà thì phải đáp lễ.
  52. 各位远道而来,辛苦了! gèwèi yuǎndào ér lái, xīnkǔ le!
    Quý vị từ xa đến, vất vả rồi!
  53. 有失远迎,还请各位见谅。 yǒu shī yuǎnyíng, hái qǐng gèwèi jiànliàng.
    Không ra đón từ xa được, mong quý vị lượng thứ.
  54. 大家的盛情,我心领了。 dàjiā de shèngqíng, wǒ xīnlǐng le.
    Thịnh tình của mọi người, tôi xin nhận tấm lòng.
  55. 获得这么高的评价,实在不敢当。 huòdé zhème gāo de píngjià, shízài bùgǎndāng.
    Được đánh giá cao như vậy, thật không dám nhận.
  56. 你再这么客气,可就见外了。 nǐ zài zhème kèqi, kě jiù jiànwài le.
    Bạn cứ khách sáo thế này thì thành người ngoài đấy.
  57. 薄礼一份,略表心意,请笑纳。 bólǐ yí fèn, lüè biǎo xīnyì, qǐng xiàonà.
    Một món quà mọn, gọi là chút lòng thành, xin vui lòng nhận cho.
  58. 十年没见了,老朋友别来无恙? shí nián méi jiàn le, lǎo péngyou bié lái wú yàng?
    Mười năm không gặp, bạn cũ bấy lâu vẫn khỏe chứ?
  59. 两家公司下周将正式会晤。 liǎng jiā gōngsī xià zhōu jiāng zhèngshì huìwù.
    Hai công ty sẽ chính thức hội kiến vào tuần sau.
  60. 出国前,亲友们设宴为我饯行。 chūguó qián, qīnyǒumen shèyàn wèi wǒ jiànxíng.
    Trước khi xuất ngoại, người thân bạn bè mở tiệc tiễn tôi.
  61. 素闻您在这方面很有研究,特来请教。 sùwén nín zài zhè fāngmiàn hěn yǒu yánjiū, tè lái qǐngjiào.
    Vốn nghe ngài rất am hiểu lĩnh vực này, nên đặc biệt đến thỉnh giáo.
  62. 改天我做东,请大家聚一聚。 gǎitiān wǒ zuòdōng, qǐng dàjiā jù yi jù.
    Hôm khác tôi làm chủ chi, mời mọi người tụ họp một bữa.
  63. 感谢各位拨冗出席今天的开幕典礼。 gǎnxiè gèwèi bōrǒng chūxí jīntiān de kāimù diǎnlǐ.
    Cảm ơn quý vị đã dành thời gian quý báu dự lễ khai mạc hôm nay.
  64. 期待您的回复,顺祝商祺! qīdài nín de huífù, shùn zhù shāngqí!
    Mong chờ hồi âm của ngài, nhân đây kính chúc thương mại hanh thông!
  65. 请恕我直言,这个安排欠妥。 qǐng shù wǒ zhíyán, zhège ānpái qiàntuǒ.
    Xin thứ lỗi cho tôi nói thẳng, sắp xếp này chưa ổn thỏa.
  66. 今天照顾不周,还望多多包涵。 jīntiān zhàogù bù zhōu, hái wàng duōduō bāohan.
    Hôm nay chăm lo chưa được chu đáo, mong lượng thứ nhiều.
  67. 经朋友引荐,我结识了几位业内前辈。 jīng péngyou yǐnjiàn, wǒ jiéshí le jǐ wèi yènèi qiánbèi.
    Qua bạn bè tiến cử, tôi kết giao được vài bậc tiền bối trong ngành.
  68. 他乡遇故知,真是人生一大乐事。 tāxiāng yù gùzhī, zhēnshi rénshēng yí dà lèshì.
    Nơi đất khách gặp cố tri, đúng là một niềm vui lớn của đời người.
  69. 承蒙各位厚爱,我先干为敬。 chéngméng gèwèi hòu'ài, wǒ xiān gān wéi jìng.
    Đội ơn thịnh tình của quý vị, tôi xin cạn trước để tỏ lòng kính.
  70. 送君千里,终须一别,各位请回吧。 sòng jūn qiān lǐ, zhōng xū yì bié, gèwèi qǐng huí ba.
    Tiễn nhau ngàn dặm rồi cũng phải chia tay, mọi người về đi thôi.

Luyện chào hỏi và giới thiệu trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Chào hỏi và Giới thiệu ở các cấp độ khác