🇨🇳 tiếng Trung · HSK 5

Chào hỏi và Giới thiệu bằng tiếng Trung · HSK 5

70 từ và cụm từ tiếng Trung về chào hỏi và giới thiệu, ở cấp HSK 5. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 幸会 xìnghuì
    hân hạnh được gặp

    幸会,我是市场部的小林。

    Hân hạnh được gặp, tôi là Tiểu Lâm phòng thị trường.

  2. 失礼 shīlǐ
    thất lễ

    招待不周,失礼了。

    Tiếp đãi không chu đáo, thật thất lễ.

  3. 冒昧 màomèi
    mạo muội

    冒昧打扰,请您见谅。

    Mạo muội làm phiền, mong ngài lượng thứ.

  4. 寒暄 hánxuān
    hàn huyên; chào hỏi xã giao

    他们站在门口寒暄。

    Họ đứng ở cửa hàn huyên với nhau.

  5. 客套话 kètàohuà
    lời khách sáo

    别说这些客套话了。

    Đừng nói những lời khách sáo ấy nữa.

  6. 告辞 gàocí
    cáo từ

    天色晚了,我该告辞了。

    Trời đã muộn, tôi xin phép cáo từ.

  7. 礼节 lǐjié
    lễ tiết; phép tắc

    各国的礼节不太一样。

    Lễ tiết của mỗi nước không giống nhau.

  8. 礼仪 lǐyí
    nghi lễ; lễ nghi

    他很懂商务礼仪。

    Anh ấy rất am hiểu nghi thức thương mại.

  9. 应酬 yìngchou
    tiệc tùng xã giao

    他今晚有个应酬。

    Tối nay anh ấy có một buổi tiệc xã giao.

  10. 沟通 gōutōng
    trao đổi; giao tiếp

    有问题要及时沟通。

    Có vấn đề thì phải trao đổi kịp thời.

  11. 场合 chǎnghé
    trường hợp; dịp

    说话要看场合。

    Nói năng phải xem trường hợp.

  12. 身份 shēnfèn
    thân phận; tư cách

    他以代表的身份出席。

    Anh ấy tham dự với tư cách đại biểu.

  13. 恭敬 gōngjìng
    cung kính

    他恭敬地向老人问好。

    Anh ấy cung kính chào cụ già.

  14. 谦虚 qiānxū
    khiêm tốn

    他总是那么谦虚。

    Anh ấy lúc nào cũng khiêm tốn như vậy.

  15. 委婉 wěiwǎn
    uyển chuyển; tế nhị

    她委婉地拒绝了邀请。

    Cô ấy khéo léo từ chối lời mời.

  16. 得体 détǐ
    đúng mực; phải phép

    她的回答十分得体。

    Câu trả lời của cô ấy rất đúng mực.

  17. 宴会 yànhuì
    yến tiệc

    晚上有一场欢迎宴会。

    Tối nay có một buổi tiệc chào mừng.

  18. 敬酒 jìngjiǔ
    kính rượu; mời rượu

    主人向客人一一敬酒。

    Chủ nhà lần lượt kính rượu từng vị khách.

  19. 拜托 bàituō
    nhờ vả; xin nhờ

    拜托你帮我带个话。

    Nhờ bạn chuyển lời giúp tôi.

  20. 打交道 dǎ jiāodào
    giao thiệp; qua lại

    我常跟客户打交道。

    Tôi thường xuyên giao thiệp với khách hàng.

  21. 彼此 bǐcǐ
    lẫn nhau

    我们彼此都很信任。

    Chúng tôi rất tin tưởng lẫn nhau.

  22. 荣幸 róngxìng
    vinh hạnh

    能来这里,我很荣幸。

    Được đến đây, tôi rất vinh hạnh.

  23. 介意 jièyì
    để bụng; phiền lòng

    希望你不要介意。

    Mong bạn đừng để bụng.

  24. 祝福 zhùfú
    lời chúc phúc

    送上我最真诚的祝福。

    Gửi tới bạn lời chúc phúc chân thành nhất.

  25. 亲切 qīnqiè
    thân thiết; niềm nở

    她的笑容让人觉得亲切。

    Nụ cười của cô ấy khiến người ta thấy thân thiện.

  26. 拘束 jūshù
    gò bó; ngại ngùng

    别拘束,随便坐。

    Đừng ngại, cứ ngồi tự nhiên.

  27. 久违 jiǔwéi
    lâu ngày không gặp (trang trọng)

    久违的老朋友来了。

    Người bạn cũ lâu ngày không gặp đã đến.

  28. 款待 kuǎndài
    khoản đãi

    谢谢您的盛情款待。

    Cảm ơn sự khoản đãi thịnh tình của ngài.

  29. 做客 zuòkè
    làm khách

    欢迎你来我家做客。

    Hoan nghênh bạn đến nhà tôi chơi.

  30. 接风 jiēfēng
    đãi tiệc tẩy trần

    我们晚上给他接风。

    Tối nay chúng tôi đãi tiệc đón anh ấy.

  31. 失约 shīyuē
    lỡ hẹn; thất hứa

    他从来不失约。

    Anh ấy chưa bao giờ lỡ hẹn.

  32. 守时 shǒushí
    đúng giờ

    守时是一种礼貌。

    Đúng giờ là một phép lịch sự.

  33. 交际 jiāojì
    giao tế; xã giao

    她的交际能力很强。

    Khả năng giao tế của cô ấy rất giỏi.

  34. 面子 miànzi
    thể diện

    你来了,真给我面子。

    Bạn đến thật là nể mặt tôi.

  35. 贵宾 guìbīn
    quý khách; khách quý

    他们是今天的贵宾。

    Họ là khách quý của hôm nay.

  36. 合影 héyǐng
    chụp ảnh chung

    我们在门口合影吧。

    Chúng ta chụp ảnh chung ở cổng nhé.

  37. 致辞 zhìcí
    đọc diễn văn; phát biểu

    请王总上台致辞。

    Kính mời tổng giám đốc Vương lên phát biểu.

  38. 慰问 wèiwèn
    úy lạo; thăm hỏi

    领导来慰问生病的员工。

    Lãnh đạo đến thăm hỏi nhân viên bị ốm.

  39. 请帖 qǐngtiě
    thiệp mời

    我收到了一张请帖。

    Tôi nhận được một tấm thiệp mời.

  40. 祝愿 zhùyuàn
    chúc nguyện

    这是我们共同的祝愿。

    Đây là mong ước chung của chúng tôi.

  41. 王总,您好,幸会幸会! Wáng zǒng, nín hǎo, xìnghuì xìnghuì!
    Chào tổng giám đốc Vương, thật hân hạnh được gặp!
  42. 冒昧地问一下,您是哪家公司的? màomèi de wèn yíxià, nín shì nǎ jiā gōngsī de?
    Mạo muội hỏi một chút, ngài ở công ty nào ạ?
  43. 刚才多有失礼,请您原谅。 gāngcái duō yǒu shīlǐ, qǐng nín yuánliàng.
    Vừa rồi nhiều điều thất lễ, mong ngài lượng thứ.
  44. 时间不早了,我们就此告辞。 shíjiān bù zǎo le, wǒmen jiùcǐ gàocí.
    Đã muộn rồi, chúng tôi xin phép cáo từ.
  45. 两人寒暄了几句,就开始谈正事。 liǎng rén hánxuān le jǐ jù, jiù kāishǐ tán zhèngshì.
    Hai người hàn huyên vài câu rồi bắt đầu bàn việc chính.
  46. 中国人见面时常说几句客套话。 Zhōngguó rén jiànmiàn shí cháng shuō jǐ jù kètàohuà.
    Người Trung Quốc khi gặp nhau thường nói vài câu khách sáo.
  47. 尊敬的刘经理,您好!您的来信我已收到。 zūnjìng de Liú jīnglǐ, nín hǎo! nín de láixìn wǒ yǐ shōudào.
    Kính gửi giám đốc Lưu, xin chào! Thư của ngài tôi đã nhận được.
  48. 能认识您,我感到十分荣幸。 néng rènshi nín, wǒ gǎndào shífēn róngxìng.
    Được quen biết ngài, tôi cảm thấy vô cùng vinh hạnh.
  49. 让您破费了,真不好意思。 ràng nín pòfèi le, zhēn bù hǎoyìsi.
    Để ngài tốn kém rồi, thật ngại quá.
  50. 他在宴会上向每位贵宾敬酒。 tā zài yànhuì shang xiàng měi wèi guìbīn jìngjiǔ.
    Trong yến tiệc, anh ấy kính rượu từng vị khách quý.
  51. 这件事就拜托您了。 zhè jiàn shì jiù bàituō nín le.
    Việc này xin nhờ cả vào ngài.
  52. 不知道您下周二是否方便见面? bù zhīdào nín xià zhōu'èr shìfǒu fāngbiàn jiànmiàn?
    Không biết thứ ba tuần sau ngài có tiện gặp mặt không?
  53. 感谢您在百忙之中抽空接待我们。 gǎnxiè nín zài bǎimáng zhī zhōng chōukòng jiēdài wǒmen.
    Cảm ơn ngài đã dành thời gian tiếp đón chúng tôi giữa lúc bận rộn.
  54. 久违了,一别就是五年啊! jiǔwéi le, yì bié jiùshì wǔ nián a!
    Lâu quá rồi, thoáng cái đã năm năm xa cách!
  55. 值此新年之际,向大家致以美好的祝愿。 zhí cǐ xīnnián zhī jì, xiàng dàjiā zhìyǐ měihǎo de zhùyuàn.
    Nhân dịp năm mới, xin gửi tới mọi người những lời chúc tốt đẹp.
  56. 承蒙热情款待,我们全家非常感激。 chéngméng rèqíng kuǎndài, wǒmen quánjiā fēicháng gǎnjī.
    Được khoản đãi nhiệt tình, cả nhà chúng tôi vô cùng cảm kích.
  57. 今晚我们为新同事接风,你来吗? jīnwǎn wǒmen wèi xīn tóngshì jiēfēng, nǐ lái ma?
    Tối nay chúng tôi đãi tiệc đón đồng nghiệp mới, bạn đến không?
  58. 与人交往要守时,不能随便失约。 yǔ rén jiāowǎng yào shǒushí, bù néng suíbiàn shīyuē.
    Giao thiệp với người khác phải đúng giờ, không được tùy tiện lỡ hẹn.
  59. 在正式场合,穿着要得体。 zài zhèngshì chǎnghé, chuānzhuó yào détǐ.
    Trong những dịp trang trọng, ăn mặc phải đúng mực.
  60. 初次见面就麻烦您,实在过意不去。 chūcì jiànmiàn jiù máfan nín, shízài guòyìbúqù.
    Mới gặp lần đầu đã làm phiền ngài, thật áy náy quá.
  61. 您不介意的话,我们交换一下名片吧。 nín bú jièyì dehuà, wǒmen jiāohuàn yíxià míngpiàn ba.
    Nếu ngài không phiền, chúng ta trao đổi danh thiếp nhé.
  62. 请留步,不用送了。 qǐng liúbù, búyòng sòng le.
    Xin dừng bước, không cần tiễn đâu ạ.
  63. 哪里哪里,您过奖了。 nǎli nǎli, nín guòjiǎng le.
    Đâu có đâu, ngài quá khen rồi.
  64. 彼此彼此,我们互相学习。 bǐcǐ bǐcǐ, wǒmen hùxiāng xuéxí.
    Bên nào cũng vậy thôi, chúng ta học hỏi lẫn nhau.
  65. 婚礼的请帖已经发出去了。 hūnlǐ de qǐngtiě yǐjīng fā chūqu le.
    Thiệp mời đám cưới đã gửi đi rồi.
  66. 会后我们一起合影留念吧。 huì hòu wǒmen yìqǐ héyǐng liúniàn ba.
    Sau buổi họp chúng ta cùng chụp ảnh lưu niệm nhé.
  67. 校长在开幕式上致辞,欢迎各位来宾。 xiàozhǎng zài kāimùshì shang zhìcí, huānyíng gèwèi láibīn.
    Trong lễ khai mạc, hiệu trưởng phát biểu chào mừng các vị khách.
  68. 春节前,公司的应酬特别多。 Chūnjié qián, gōngsī de yìngchou tèbié duō.
    Trước Tết, các buổi tiệc xã giao của công ty đặc biệt nhiều.
  69. 他很好打交道,一点儿架子也没有。 tā hěn hǎo dǎ jiāodào, yìdiǎnr jiàzi yě méiyǒu.
    Anh ấy rất dễ giao thiệp, không hề kênh kiệu chút nào.
  70. 祝愿贵公司生意兴隆,万事如意! zhùyuàn guì gōngsī shēngyi xīnglóng, wànshì rúyì!
    Chúc quý công ty làm ăn phát đạt, vạn sự như ý!

Luyện chào hỏi và giới thiệu trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Chào hỏi và Giới thiệu ở các cấp độ khác