🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N3

Chào hỏi và Giới thiệu bằng tiếng Nhật · JLPT N3

56 từ và cụm từ tiếng Nhật về chào hỏi và giới thiệu, ở cấp JLPT N3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. おかげさまで okagesama de
    Nhờ ơn bạn, tôi vẫn khỏe (câu đáp cố định)
  2. よくいらっしゃいました yoku irasshaimashita
    Chào mừng; quý hóa quá bạn đã đến (lịch sự)
    thân mật よく来たね yoku kita ne
  3. どうぞお上がりください どうぞおあがりください dōzo oagari kudasai
    Xin mời vào nhà (khi đón khách vào nhà)
    thân mật どうぞ上がって dōzo agatte
  4. 出身 しゅっしん shusshin
    quê quán; nguồn gốc

    出身は大阪です。

    しゅっしんはおおさかです。

    Quê tôi ở Osaka.

  5. 遠慮 えんりょ enryo
    sự khách sáo; sự kiêng dè

    遠慮しないで食べてください。

    えんりょしないでたべてください。

    Đừng khách sáo, hãy ăn đi.

  6. お礼 おれい orei
    lời cảm ơn; sự bày tỏ lòng biết ơn

    先生にお礼を言いました。

    せんせいにおれいをいいました。

    Tôi đã nói lời cảm ơn với thầy giáo.

  7. 名刺 めいし meishi
    danh thiếp

    名刺を交換しました。

    めいしをこうかんしました。

    Chúng tôi đã trao đổi danh thiếp.

  8. 感謝 かんしゃ kansha
    lòng biết ơn; sự cảm tạ

    心から感謝しています。

    こころからかんしゃしています。

    Tôi biết ơn từ tận đáy lòng.

  9. 知り合い しりあい shiriai
    người quen

    彼は父の知り合いです。

    かれはちちのしりあいです。

    Anh ấy là người quen của bố tôi.

  10. 乾杯 かんぱい kanpai
    sự nâng ly; cạn ly

    みんなで乾杯しましょう。

    みんなでかんぱいしましょう。

    Mọi người cùng nâng ly nào.

  11. 出会う であう deau
    gặp gỡ; bắt gặp

    旅行で新しい友達に出会いました。

    りょこうであたらしいともだちにであいました。

    Tôi đã gặp một người bạn mới trong chuyến du lịch.

  12. 見送る みおくる miokuru
    tiễn ai đó

    空港で友達を見送りました。

    くうこうでともだちをみおくりました。

    Tôi đã tiễn bạn ở sân bay.

  13. 先輩 せんぱい senpai
    tiền bối (ở trường hoặc nơi làm việc)

    先輩に挨拶をしました。

    せんぱいにあいさつをしました。

    Tôi đã chào tiền bối.

  14. お祝い おいわい oiwai
    lễ mừng; quà mừng

    合格のお祝いをしました。

    ごうかくのおいわいをしました。

    Chúng tôi đã ăn mừng việc thi đỗ.

  15. お互い おたがい otagai
    lẫn nhau

    お互いに自己紹介をしました。

    おたがいにじこしょうかいをしました。

    Chúng tôi đã tự giới thiệu với nhau.

  16. 正月 しょうがつ shōgatsu
    năm mới; dịp Tết

    正月に親戚に挨拶をします。

    しょうがつにしんせきにあいさつをします。

    Vào dịp Tết, chúng tôi chào hỏi họ hàng.

  17. 訪問 ほうもん hōmon
    chuyến thăm; sự viếng thăm

    先週、先生の家を訪問しました。

    せんしゅう、せんせいのいえをほうもんしました。

    Tuần trước, tôi đã đến thăm nhà thầy giáo.

  18. 声をかける こえをかける koe o kakeru
    bắt chuyện; chào hỏi

    道で先輩に声をかけました。

    みちでせんぱいにこえをかけました。

    Tôi đã bắt chuyện với tiền bối trên đường.

  19. 笑顔 えがお egao
    nụ cười; gương mặt tươi cười

    笑顔で挨拶しましょう。

    えがおであいさつしましょう。

    Hãy chào hỏi mọi người với nụ cười.

  20. れい rei
    sự cúi chào; lời cảm ơn; lễ nghĩa

    先生に礼をしてから、教室を出ました。

    せんせいにれいをしてから、きょうしつをでました。

    Tôi cúi chào thầy giáo rồi rời khỏi lớp học.

  21. 親しい したしい shitashii
    thân thiết; thân mật (mối quan hệ)

    彼女は親しい友人です。

    かのじょはしたしいゆうじんです。

    Cô ấy là một người bạn thân.

  22. 尋ねる たずねる tazuneru
    hỏi; hỏi thăm

    相手の名前を尋ねました。

    あいてのなまえをたずねました。

    Tôi đã hỏi tên của đối phương.

  23. 伝える つたえる tsutaeru
    truyền đạt; nhắn lại (lời nhắn)

    お母さんによろしくと伝えてください。

    おかあさんによろしくとつたえてください。

    Xin gửi lời hỏi thăm đến mẹ của bạn.

  24. 交換 こうかん kōkan
    sự trao đổi

    新しい友達と連絡先を交換しました。

    あたらしいともだちとれんらくさきをこうかんしました。

    Tôi đã trao đổi thông tin liên lạc với người bạn mới.

  25. 相手 あいて aite
    đối phương; đối tác

    挨拶は相手の目を見てしましょう。

    あいさつはあいてのめをみてしましょう。

    Khi chào hỏi, hãy nhìn vào mắt đối phương.

  26. 別れ わかれ wakare
    sự chia tay; lời tạm biệt

    駅で別れの挨拶をしました。

    えきでわかれのあいさつをしました。

    Chúng tôi đã nói lời tạm biệt ở nhà ga.

  27. 後輩 こうはい kōhai
    hậu bối (ở trường hoặc nơi làm việc)

    後輩が元気に挨拶してくれました。

    こうはいがげんきにあいさつしてくれました。

    Hậu bối đã chào tôi một cách vui vẻ.

  28. 気軽 きがる kigaru
    thoải mái; không ngần ngại

    気軽に声をかけてください。

    きがるにこえをかけてください。

    Cứ thoải mái bắt chuyện với tôi nhé.

  29. 仲直り なかなおり nakanaori
    làm hòa

    友達と仲直りしました。

    ともだちとなかなおりしました。

    Tôi đã làm hòa với bạn.

  30. 付き合う つきあう tsukiau
    giao thiệp; hẹn hò

    彼女と三年間付き合っています。

    かのじょとさんねんかんつきあっています。

    Tôi đã hẹn hò với cô ấy được ba năm.

  31. 気が合う きがあう ki ga au
    hợp tính nhau

    私たちは気が合います。

    わたしたちはきがあいます。

    Chúng tôi rất hợp tính nhau.

  32. 打ち解ける うちとける uchitokeru
    cởi mở, trở nên thân thiết

    少しずつみんなと打ち解けてきました。

    すこしずつみんなとうちとけてきました。

    Tôi đã dần dần cởi mở với mọi người.

  33. 人見知り ひとみしり hitomishiri
    nhút nhát trước người lạ

    うちの子は人見知りをします。

    うちのこはひとみしりをします。

    Con tôi nhút nhát trước người lạ.

  34. 顔を合わせる かおをあわせる kao o awaseru
    gặp mặt trực tiếp

    毎朝、駅で彼と顔を合わせます。

    まいあさ、えきでかれとかおをあわせます。

    Sáng nào tôi cũng gặp anh ấy ở nhà ga.

  35. よろしくお伝えください よろしくおつたえください yoroshiku otsutae kudasai
    Xin gửi lời hỏi thăm (đến ai đó)
  36. お先にどうぞ おさきにどうぞ osaki ni dōzo
    Mời bạn trước; xin cứ đi trước
  37. ご遠慮なく ごえんりょなく goenryo naku
    Xin đừng ngại; cứ tự nhiên
  38. お待たせしました おまたせしました omatase shimashita
    Xin lỗi đã để bạn phải chờ
  39. よいお年を よいおとしを yoi otoshi o
    Chúc năm mới tốt lành (nói vào cuối tháng 12)
  40. 今年もよろしくお願いします ことしもよろしくおねがいします kotoshi mo yoroshiku onegai shimasu
    Năm nay cũng mong được bạn giúp đỡ (lời chúc năm mới)
  41. ただいま戻りました ただいまもどりました tadaima modorimashita
    Tôi đã quay lại (lời chào nơi làm việc)
  42. お会いできてうれしいです おあいできてうれしいです oai dekite ureshii desu
    Rất vui được gặp bạn
  43. よい週末を よいしゅうまつを yoi shūmatsu o
    Chúc cuối tuần vui vẻ
  44. 先日はありがとうございました せんじつはありがとうございました senjitsu wa arigatō gozaimashita
    Cảm ơn về hôm trước
  45. ごゆっくりどうぞ goyukkuri dōzo
    Xin cứ thong thả; cứ tự nhiên như ở nhà
  46. ご苦労さまでした ごくろうさまでした gokurōsama deshita
    Cảm ơn vì đã vất vả (nói với cấp dưới)
  47. お気をつけてお帰りください おきをつけておかえりください oki o tsukete okaeri kudasai
    Xin hãy về nhà cẩn thận (chào tạm biệt lịch sự)
  48. 先ほどはありがとうございました さきほどはありがとうございました sakihodo wa arigatō gozaimashita
    Cảm ơn về chuyện lúc nãy (hôm nay)
  49. またお会いできるのを楽しみにしています またおあいできるのをたのしみにしています mata oai dekiru no o tanoshimi ni shite imasu
    Tôi mong được gặp lại bạn
  50. 本日はありがとうございました ほんじつはありがとうございました honjitsu wa arigatō gozaimashita
    Cảm ơn vì ngày hôm nay (trang trọng)
  51. お忙しいところすみません おいそがしいところすみません oisogashii tokoro sumimasen
    Xin lỗi đã làm phiền lúc bạn đang bận
  52. これからもよろしくお願いします これからもよろしくおねがいします korekara mo yoroshiku onegai shimasu
    Mong tiếp tục được bạn giúp đỡ
  53. お体に気をつけてください おからだにきをつけてください okarada ni ki o tsukete kudasai
    Xin hãy giữ gìn sức khỏe
  54. 承知しました しょうちしました shōchi shimashita
    Tôi đã hiểu (trong công việc)
  55. どちら様でしょうか どちらさまでしょうか dochirasama deshō ka
    Xin hỏi ai đấy ạ? (lịch sự, qua điện thoại hoặc trước cửa)
  56. 今度こちらで働くことになりましたので、よろしくお願いします こんどこちらではたらくことになりましたので、よろしくおねがいします kondo kochira de hataraku koto ni narimashita node, yoroshiku onegai shimasu
    Tôi sẽ làm việc tại đây từ nay, mong mọi người giúp đỡ.
    thân mật 今度ここで働くことになったから、よろしくね kondo koko de hataraku koto ni natta kara, yoroshiku ne

Luyện chào hỏi và giới thiệu trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Chào hỏi và Giới thiệu ở các cấp độ khác