🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N3

Câu và cách diễn đạt hằng ngày bằng tiếng Nhật · JLPT N3

72 từ và cụm từ tiếng Nhật về câu và cách diễn đạt hằng ngày, ở cấp JLPT N3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 遠慮しないでください えんりょしないでください enryo shinaide kudasai
    Đừng ngại nhé. / Cứ tự nhiên như ở nhà.
    thân mật 遠慮しないで enryo shinaide
  2. ちょっと考えさせてください ちょっとかんがえさせてください chotto kangaesasete kudasai
    Cho tôi suy nghĩ một chút.
    thân mật ちょっと考えさせて chotto kangaesasete
  3. 予約をお願いしたいんですが よやくをおねがいしたいんですが yoyaku o onegai shitai n desu ga
    Tôi muốn đặt chỗ trước.
    thân mật 予約したいんだけど yoyaku shitai n dakedo
  4. ちょっと聞きたいことがあるんですが ちょっとききたいことがあるんですが chotto kikitai koto ga aru n desu ga
    Tôi có chuyện muốn hỏi bạn một chút.
    thân mật ちょっと聞きたいことがあるんだけど chotto kikitai koto ga aru n dakedo
  5. 無理しないでください むりしないでください muri shinaide kudasai
    Đừng cố quá sức nhé.
    thân mật 無理しないで muri shinaide
  6. そういえば sō ieba
    nhắc mới nhớ; à mà nói mới nhớ

    そういえば、田中さんは元気ですか。

    そういえば、たなかさんはげんきですか。

    Nhắc mới nhớ, anh Tanaka có khỏe không?

  7. とりあえず toriaezu
    trước mắt; tạm thời

    とりあえず、ビールをお願いします。

    とりあえず、ビールをおねがいします。

    Trước mắt, cho tôi một cốc bia.

  8. ところで tokorode
    nhân tiện (đổi chủ đề)

    ところで、週末は何をしますか。

    ところで、しゅうまつはなにをしますか。

    Nhân tiện, cuối tuần bạn làm gì?

  9. つまり tsumari
    nói cách khác; tóm lại

    つまり、行きたくないということですね。

    つまり、いきたくないということですね。

    Nói cách khác là bạn không muốn đi chứ gì?

  10. やっぱり yappari
    quả nhiên; rốt cuộc thì (thân mật)

    やっぱり、家で休むことにします。

    やっぱり、いえでやすむことにします。

    Nghĩ lại thì, tôi quyết định ở nhà nghỉ ngơi vậy.

  11. 確かに たしかに tashika ni
    đúng là; bạn nói đúng (phản ứng đồng tình)

    確かに、その方が早いですね。

    たしかに、そのほうがはやいですね。

    Đúng là cách đó nhanh hơn thật.

  12. どちらかというと dochira ka to iu to
    nếu phải chọn; thiên về (rào đón)

    どちらかというと、犬より猫が好きです。

    どちらかというと、いぬよりねこがすきです。

    Nếu phải chọn thì tôi thích mèo hơn chó.

  13. 実は じつは jitsu wa
    thật ra; nói thật là

    実は、来月結婚するんです。

    じつは、らいげつけっこんするんです。

    Thật ra, tháng sau tôi kết hôn.

  14. どうせ douse
    đằng nào thì; rốt cuộc cũng (cam chịu, kiểu gì cũng thế)

    どうせ無理だよ。

    どうせむりだよ。

    Đằng nào thì cũng không được đâu.

  15. せめて semete
    ít nhất thì (kỳ vọng tối thiểu chấp nhận được)

    せめて一言謝ってほしい。

    せめてひとことあやまってほしい。

    Ít nhất thì tôi cũng muốn một lời xin lỗi.

  16. なにしろ nanishiro
    dù sao đi nữa; nói gì thì nói (nhấn mạnh lý do của việc gì đó)

    なにしろ時間がないので急ぎましょう。

    なにしろじかんがないのでいそぎましょう。

    Dù sao thì cũng không có thời gian, chúng ta khẩn trương lên.

  17. どのみち donomichi
    đằng nào cũng; dù thế nào đi nữa (bất kể kết quả)

    どのみち結果は同じだ。

    どのみちけっかはおなじだ。

    Đằng nào thì kết quả cũng như nhau.

  18. なんだかんだ nanda kanda
    thế này thế nọ; rốt cuộc thì (dù có đủ thứ chuyện)

    なんだかんだで助かった。

    なんだかんだでたすかった。

    Rốt cuộc thì cũng ổn thỏa cả.

  19. あいにく ainiku
    thật không may (rủi ro hoặc không đúng lúc)

    あいにく席がいっぱいです。

    あいにくせきがいっぱいです。

    Thật không may, chỗ ngồi đã kín hết rồi.

  20. さすがに sasugani
    dù vậy cũng; đến mức này thì (chạm giới hạn dù đã lường trước)

    さすがに疲れた。

    さすがにつかれた。

    Đến mức này thì tôi cũng mệt thật rồi.

  21. どうしても doushitemo
    bằng mọi giá; nhất định (quyết tâm mạnh mẽ hoặc bất lực)

    どうしても行きたい。

    どうしてもいきたい。

    Tôi nhất định muốn đi.

  22. いまさら imasara
    đến giờ này còn; giờ thì đã muộn (ngụ ý bây giờ là vô ích)

    いまさら言っても遅い。

    いまさらいってもおそい。

    Đến giờ mới nói thì đã muộn rồi.

  23. てっきり tekkiri
    cứ đinh ninh là... (hóa ra là nhầm)

    てっきり休みだと思っていた。

    てっきりやすみだとおもっていた。

    Tôi cứ đinh ninh hôm nay là ngày nghỉ.

  24. まさしく masashiku
    chính xác là; đích thị (khẳng định nhấn mạnh)

    それはまさしく私が探していたものだ。

    それはまさしくわたしがさがしていたものだ。

    Đó đích thị là thứ tôi đang tìm.

  25. なにより nani yori
    hơn tất cả; quý hơn cả

    健康がなにより大切だ。

    けんこうがなによりたいせつだ。

    Sức khỏe là quý hơn tất cả.

  26. なんだか nandaka
    không hiểu sao; tự nhiên thấy

    なんだか眠くなってきました。

    なんだかねむくなってきました。

    Không hiểu sao tôi bắt đầu thấy buồn ngủ.

  27. どうにか dōnika
    bằng cách nào đó; xoay xở

    どうにか間に合いました。

    どうにかまにあいました。

    Tôi đã kịp giờ bằng cách nào đó.

  28. そのうち sono uchi
    chẳng bao lâu nữa; một ngày nào đó

    そのうち連絡しますね。

    そのうちれんらくしますね。

    Một ngày nào đó tôi sẽ liên lạc nhé.

  29. いずれ izure
    sớm muộn gì cũng

    いずれ分かる時が来ます。

    いずれわかるときがきます。

    Sớm muộn gì cũng sẽ đến lúc bạn hiểu.

  30. ひょっとして hyottoshite
    biết đâu; có khi nào

    ひょっとして、道に迷いましたか。

    ひょっとして、みちにまよいましたか。

    Có khi nào bạn bị lạc đường không?

  31. 一応 いちおう ichiō
    trước tiên; tạm thời

    一応、資料を準備しておきました。

    いちおう、しりょうをじゅんびしておきました。

    Tôi đã chuẩn bị sẵn tài liệu trước để phòng khi cần.

  32. わりと warito
    tương đối; khá là

    この問題はわりと簡単でした。

    このもんだいはわりとかんたんでした。

    Bài này tương đối dễ.

  33. もしも moshimo
    nếu như; giả sử

    もしも雨が降ったら、中止します。

    もしもあめがふったら、ちゅうしします。

    Nếu như trời mưa thì sẽ hủy.

  34. ふと futo
    chợt; bỗng nhiên

    ふと昔のことを思い出しました。

    ふとむかしのことをおもいだしました。

    Tôi chợt nhớ lại chuyện ngày xưa.

  35. 案外 あんがい angai
    bất ngờ là; ngoài dự đoán

    このドラマは案外面白かったです。

    このドラマはあんがいおもしろかったです。

    Bộ phim này bất ngờ là khá hay.

  36. 気にしないでください きにしないでください ki ni shinaide kudasai
    Xin đừng bận tâm.
  37. それはちょっと… sore wa chotto...
    Cái đó thì hơi... (bỏ lửng để từ chối khéo)
  38. 何とかなりますよ なんとかなりますよ nantoka narimasu yo
    Rồi sẽ ổn thôi mà.
  39. 相変わらずですね あいかわらずですね aikawarazu desu ne
    Bạn vẫn như mọi khi nhỉ.
  40. 冗談ですよ じょうだんですよ jōdan desu yo
    Tôi đùa đấy.
  41. 話は変わりますが はなしはかわりますが hanashi wa kawarimasu ga
    Đổi chủ đề một chút... (chuyển đề tài)
  42. そういうことですね sō iu koto desu ne
    À, ra là vậy.
  43. いつでも声をかけてください いつでもこえをかけてください itsudemo koe o kakete kudasai
    Cứ gọi tôi bất cứ lúc nào nhé.
  44. 遠慮しておきます えんりょしておきます enryo shite okimasu
    Tôi xin phép từ chối. (từ chối lịch sự)
  45. それもそうですね sore mo sō desu ne
    Nghĩ lại thì bạn nói cũng đúng.
  46. 微妙ですね びみょうですね bimyō desu ne
    Hơi khó nói nhỉ. / Cũng không hẳn. (phản ứng hờ hững)
  47. さっきの話ですけど さっきのはなしですけど sakki no hanashi desu kedo
    Về chuyện lúc nãy ấy mà...
  48. 一応確認したいんですが いちおうかくにんしたいんですが ichiō kakunin shitai n desu ga
    Tôi muốn xác nhận lại một chút cho chắc.
  49. 場合によります ばあいによります baai ni yorimasu
    Còn tùy vào tình huống.
  50. 言いたいことはわかりますが いいたいことはわかりますが iitai koto wa wakarimasu ga
    Tôi hiểu ý bạn, nhưng mà... (phản đối nhẹ nhàng)
  51. それは大変でしたね それはたいへんでしたね sore wa taihen deshita ne
    Chắc là vất vả lắm nhỉ. (phản ứng cảm thông)
  52. どうしようかな dō shiyō kana
    Ừm, làm sao bây giờ nhỉ... (nghĩ thành tiếng)
  53. 気のせいかもしれません きのせいかもしれません ki no sei kamoshiremasen
    Có lẽ chỉ là do tôi tưởng tượng thôi.
  54. そんなつもりはありませんでした sonna tsumori wa arimasen deshita
    Tôi không có ý đó.
  55. 何かお困りですか なにかおこまりですか nanika okomari desu ka
    Anh/chị cần giúp gì không ạ? (lịch sự)
  56. それで思い出したんですが それでおもいだしたんですが sore de omoidashita n desu ga
    Nói vậy tôi mới nhớ ra...
  57. とにかくやってみましょう tonikaku yatte mimashō
    Dù sao thì cứ thử làm xem.
  58. できれば明日までにお願いします できればあしたまでにおねがいします dekireba ashita made ni onegai shimasu
    Nếu được thì xin hoàn thành trước ngày mai.
  59. 念のため、もう一度確認します ねんのため、もういちどかくにんします nen no tame, mō ichido kakunin shimasu
    Để cho chắc, tôi sẽ kiểm tra lại một lần nữa.
  60. それはお気の毒に それはおきのどくに sore wa okinodoku ni
    Tôi rất tiếc khi nghe điều đó. (cảm thông)
  61. ちょうどよかった chōdo yokatta
    Đúng lúc quá!
  62. その日はちょっと都合が悪いです そのひはちょっとつごうがわるいです sono hi wa chotto tsugō ga warui desu
    Ngày hôm đó tôi hơi bất tiện.
  63. 言われてみればそうですね いわれてみればそうですね iwarete mireba sō desu ne
    Nghe bạn nói thì đúng là vậy thật.
  64. そろそろ行きましょうか そろそろいきましょうか sorosoro ikimashō ka
    Chúng ta chuẩn bị đi chưa nhỉ?
  65. 何かいいことありましたか なにかいいことありましたか nanika ii koto arimashita ka
    Có chuyện gì vui à? (trông bạn có vẻ vui)
  66. 承知しました しょうちしました shōchi shimashita
    Tôi đã rõ ạ. (trang trọng, với cấp trên hoặc khách hàng)
  67. さすがですね sasuga desu ne
    Quả đúng là bạn có khác. (lời khen)
  68. それは困りましたね それはこまりましたね sore wa komarimashita ne
    Ôi, thế thì gay go nhỉ.
  69. そんなはずはないと思いますよ そんなはずはないとおもいますよ sonna hazu wa nai to omoimasu yo
    Tôi nghĩ không thể nào như vậy được.
    thân mật そんなはずないよ sonna hazu nai yo
  70. 確かにそういう考え方もありますね たしかにそういうかんがえかたもありますね tashika ni sō iu kangaekata mo arimasu ne
    Quả thật cũng có cách nghĩ như vậy nhỉ.
    thân mật 確かにそういう考え方もあるね tashika ni sō iu kangaekata mo aru ne
  71. 心配していましたが、無事だと聞いて安心しました しんぱいしていましたが、ぶじだときいてあんしんしました shinpai shite imashita ga, buji da to kiite anshin shimashita
    Tôi đã rất lo, nhưng nghe nói bạn bình an nên tôi yên tâm rồi.
    thân mật 心配してたけど、無事って聞いて安心した shinpai shiteta kedo, buji tte kiite anshin shita
  72. ご都合のいい日を教えていただけますか ごつごうのいいひをおしえていただけますか gotsugō no ii hi o oshiete itadakemasu ka
    Bạn có thể cho tôi biết ngày nào thuận tiện không?
    thân mật 都合のいい日、教えてくれる? tsugō no ii hi, oshiete kureru?

Luyện câu và cách diễn đạt hằng ngày trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Câu và cách diễn đạt hằng ngày ở các cấp độ khác