🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N2

Câu và cách diễn đạt hằng ngày bằng tiếng Nhật · JLPT N2

73 từ và cụm từ tiếng Nhật về câu và cách diễn đạt hằng ngày, ở cấp JLPT N2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. ちなみに chinamini
    nhân tiện; tiện thể (bổ sung thông tin liên quan)

    ちなみに、この店は年中無休です。

    ちなみに、このみせはねんじゅうむきゅうです。

    Nhân tiện, cửa hàng này mở cửa quanh năm.

  2. 要するに ようするに yōsuruni
    tóm lại; nói ngắn gọn

    要するに、予算が足りないということです。

    ようするに、よさんがたりないということです。

    Tóm lại là ngân sách không đủ.

  3. さて sate
    nào; vậy thì (đánh dấu chuyển sang hành động hoặc chủ đề mới)

    さて、そろそろ会議を始めましょうか。

    さて、そろそろかいぎをはじめましょうか。

    Nào, chúng ta bắt đầu cuộc họp thôi nhỉ.

  4. したがって shitagatte
    do đó; vì vậy (trang trọng)

    台風が近づいています。したがって、イベントは中止します。

    たいふうがちかづいています。したがって、イベントはちゅうしします。

    Bão đang đến gần. Do đó, sự kiện sẽ bị hủy.

  5. なぜなら nazenara
    bởi vì; lý do là (trang trọng)

    彼を推薦します。なぜなら、経験が豊富だからです。

    かれをすいせんします。なぜなら、けいけんがほうふだからです。

    Tôi tiến cử anh ấy. Lý do là anh ấy có kinh nghiệm phong phú.

  6. 一方で いっぽうで ippō de
    mặt khác

    この街は便利です。一方で、家賃が高いです。

    このまちはべんりです。いっぽうで、やちんがたかいです。

    Thành phố này rất tiện lợi. Mặt khác, tiền thuê nhà lại đắt.

  7. むしろ mushiro
    đúng hơn là; thậm chí còn; ngược lại

    叱られたのに、むしろやる気が出ました。

    しかられたのに、むしろやるきがでました。

    Dù bị mắng nhưng tôi lại càng có động lực hơn.

  8. あくまで akumade
    trước sau vẫn; chỉ đơn thuần là (kiên trì giữ lập trường đến cùng)

    これはあくまで予定です。

    これはあくまでよていです。

    Đây chỉ đơn thuần là kế hoạch dự kiến.

  9. なにぶん nanibun
    dù sao thì...; mong được thông cảm (trang trọng, đưa ra lời giải thích)

    なにぶん初めてのことなので、よろしくお願いします。

    なにぶんはじめてのことなので、よろしくおねがいします。

    Dù sao đây cũng là lần đầu của tôi, mong anh/chị giúp đỡ.

  10. さぞかし sazokashi
    hẳn là; chắc chắn là (phỏng đoán nhấn mạnh, thường mang tính cảm thông)

    さぞかしお疲れでしょう。

    さぞかしおつかれでしょう。

    Hẳn là bạn mệt lắm rồi.

  11. あえて aete
    dám; cố tình (làm dù biết khó khăn)

    あえて厳しいことを言います。

    あえてきびしいことをいいます。

    Tôi xin mạn phép nói thẳng những điều khó nghe.

  12. かえって kaette
    ngược lại; trái lại (kết quả ngược với mong đợi)

    手伝ったらかえって邪魔になった。

    てつだったらかえってじゃまになった。

    Tôi giúp một tay thì ngược lại càng vướng víu hơn.

  13. とりわけ toriwake
    đặc biệt là; trên hết

    今年はとりわけ暑い。

    ことしはとりわけあつい。

    Năm nay đặc biệt nóng.

  14. なおさら naosara
    lại càng; càng thêm (nhấn mạnh mức độ tăng lên)

    雨だから、なおさら行きたくない。

    あめだから、なおさらいきたくない。

    Vì trời mưa nên tôi lại càng không muốn đi.

  15. もはや mohaya
    đã; không còn nữa (trang trọng, chỉ điểm không thể quay lại)

    もはや手遅れだ。

    もはやておくれだ。

    Giờ thì đã quá muộn rồi.

  16. いわゆる iwayuru
    cái gọi là (thường được gọi là)

    これがいわゆる格差社会だ。

    これがいわゆるかくさしゃかいだ。

    Đây chính là cái gọi là xã hội phân hóa giàu nghèo.

  17. なんとか nantoka
    bằng cách nào đó; xoay xở được (một cách chật vật)

    なんとか間に合った。

    なんとかまにあった。

    Cuối cùng tôi cũng xoay xở kịp giờ.

  18. さも samo
    cứ như thể; ra vẻ (tạo ấn tượng mạnh về điều gì đó)

    さも知っているかのように話す。

    さもしっているかのようにはなす。

    Anh ta nói cứ như thể mình biết rõ lắm.

  19. いっそ isso
    thà rằng; chi bằng (chuộng phương án quyết liệt hơn)

    いっそ全部やり直そう。

    いっそぜんぶやりなおそう。

    Chi bằng làm lại tất cả từ đầu.

  20. どうりで douride
    thảo nào (nhận ra lý do đằng sau việc gì đó)

    どうりで寒いと思った。

    どうりでさむいとおもった。

    Thảo nào tôi thấy lạnh.

  21. やたらに yatara ni
    quá mức; bừa bãi

    今日はやたらに暑いですね。

    きょうはやたらにあついですね。

    Hôm nay nóng quá mức nhỉ.

  22. 何気なく なにげなく nanigenaku
    một cách vô tình; không chủ ý

    なにげなく窓の外を見ました。

    なにげなくまどのそとをみました。

    Tôi vô tình nhìn ra ngoài cửa sổ.

  23. いい加減 いいかげん ii kagen
    vừa phải thôi; qua loa

    いい加減、あきらめたほうがいいですよ。

    いいかげん、あきらめたほうがいいですよ。

    Thôi đủ rồi, bạn nên từ bỏ đi.

  24. やけに yakeni
    một cách lạ thường

    彼はやけに機嫌がいいです。

    かれはやけにきげんがいいです。

    Anh ấy có vẻ vui một cách lạ thường.

  25. 全く まったく mattaku
    hoàn toàn; thật là

    まったく、その通りです。

    まったく、そのとおりです。

    Đúng là như vậy thật.

  26. 何かと なにかと nanikato
    nhiều mặt; đủ thứ chuyện

    なにかとお世話になりました。

    なにかとおせわになりました。

    Tôi đã nhận được sự giúp đỡ nhiều mặt từ anh/chị.

  27. 思わず おもわず omowazu
    không kìm được; bất giác

    思わず笑ってしまいました。

    おもわずわらってしまいました。

    Tôi đã bất giác bật cười.

  28. とっさに tossani
    ngay lập tức; theo phản xạ

    とっさに手を伸ばして支えました。

    とっさにてをのばしてささえました。

    Tôi theo phản xạ đưa tay ra đỡ.

  29. ろくに rokuni
    không đàng hoàng; hầu như không

    忙しくて、ろくに寝ていません。

    いそがしくて、ろくにねていません。

    Bận quá nên tôi chẳng ngủ đàng hoàng được.

  30. いまいち imaichi
    chưa được như ý; hơi tệ

    この映画はいまいちでした。

    このえいがはいまいちでした。

    Bộ phim này không được như mong đợi.

  31. 恐れ入りますが おそれいりますが osoreirimasu ga
    Thật ngại làm phiền, nhưng... (lời mở đầu lịch sự)
  32. 差し支えなければ さしつかえなければ sashitsukae nakereba
    Nếu không phiền... (lời mở đầu lịch sự trước khi hỏi hoặc nhờ vả)
  33. お手数をおかけしますが おてすうをおかけしますが otesū o okake shimasu ga
    Xin lỗi vì làm phiền anh/chị, nhưng... (lời mở đầu lịch sự)
  34. あいにく、その日は都合がつきません あいにく、そのひはつごうがつきません ainiku, sono hi wa tsugō ga tsukimasen
    Rất tiếc, ngày hôm đó tôi không thu xếp được.
  35. ご都合はいかがでしょうか ごつごうはいかがでしょうか gotsugō wa ikaga deshō ka
    Không biết lịch của anh/chị thế nào ạ? (lịch sự)
  36. お言葉に甘えて おことばにあまえて okotoba ni amaete
    Vậy tôi xin nhận lòng tốt của bạn.
  37. ご無沙汰しております ごぶさたしております gobusata shite orimasu
    Đã lâu không liên lạc với anh/chị. (phiên bản trang trọng của câu lâu rồi không gặp)
  38. どうぞお構いなく どうぞおかまいなく dōzo okamainaku
    Xin đừng bận tâm vì tôi.
  39. せっかくですが、遠慮させていただきます せっかくですが、えんりょさせていただきます sekkaku desu ga, enryo sasete itadakimasu
    Cảm ơn lòng tốt của bạn, nhưng tôi xin phép từ chối.
  40. それは何よりです それはなによりです sore wa nani yori desu
    Đó thật là tin vui. / Tôi rất mừng khi nghe vậy.
  41. お気になさらないでください おきになさらないでください oki ni nasaranaide kudasai
    Xin đừng để tâm ạ. (lịch sự)
  42. 念のため確認させていただきます ねんのためかくにんさせていただきます nen no tame kakunin sasete itadakimasu
    Để cho chắc chắn, cho phép tôi xác nhận lại.
  43. 申し訳ございませんが、もう一度ご説明いただけますか もうしわけございませんが、もういちどごせつめいいただけますか mōshiwake gozaimasen ga, mō ichido gosetsumei itadakemasu ka
    Thành thật xin lỗi, nhưng anh/chị có thể giải thích lại một lần nữa được không ạ?
  44. ご迷惑をおかけして申し訳ありません ごめいわくをおかけしてもうしわけありません gomeiwaku o okake shite mōshiwake arimasen
    Thành thật xin lỗi vì đã gây phiền hà cho anh/chị.
  45. 前向きに検討させていただきます まえむきにけんとうさせていただきます maemuki ni kentō sasete itadakimasu
    Chúng tôi sẽ xem xét theo hướng tích cực. (thường là cách từ chối khéo, lịch sự)
  46. 折り入ってお願いがあるのですが おりいっておねがいがあるのですが oriitte onegai ga aru no desu ga
    Tôi có một việc đặc biệt muốn nhờ anh/chị.
  47. お手すきの際にご確認いただけますか おてすきのさいにごかくにんいただけますか otesuki no sai ni gokakunin itadakemasu ka
    Khi nào rảnh, anh/chị có thể xem giúp tôi được không?
  48. 率直に申し上げますと そっちょくにもうしあげますと sotchoku ni mōshiagemasu to
    Nói một cách thẳng thắn thì... (lời mở đầu trang trọng)
  49. お忙しいところ恐縮ですが おいそがしいところきょうしゅくですが oisogashii tokoro kyōshuku desu ga
    Xin lỗi vì làm phiền lúc anh/chị đang bận, nhưng... (lời mở đầu lịch sự)
  50. ご確認のほどよろしくお願いいたします ごかくにんのほどよろしくおねがいいたします gokakunin no hodo yoroshiku onegai itashimasu
    Rất mong anh/chị xác nhận giúp. (câu kết thư công việc)
  51. おっしゃる通りです おっしゃるとおりです ossharu tōri desu
    Anh/chị nói hoàn toàn đúng ạ. (đồng tình một cách kính trọng)
  52. 遠慮なくおっしゃってください えんりょなくおっしゃってください enryo naku osshatte kudasai
    Xin cứ nói thẳng, đừng ngại ạ. (kính trọng)
  53. あくまで個人的な意見ですが あくまでこじんてきないけんですが akumade kojinteki na iken desu ga
    Đây hoàn toàn chỉ là ý kiến cá nhân của tôi, nhưng... (rào đón)
  54. 何かございましたら、お知らせください なにかございましたら、おしらせください nanika gozaimashitara, oshirase kudasai
    Nếu có bất cứ điều gì, xin vui lòng cho chúng tôi biết. (trang trọng)
  55. 一言よろしいでしょうか ひとことよろしいでしょうか hitokoto yoroshii deshō ka
    Cho phép tôi nói một lời được không ạ? (ngắt lời lịch sự trong cuộc họp)
  56. 今お時間よろしいでしょうか いまおじかんよろしいでしょうか ima ojikan yoroshii deshō ka
    Bây giờ anh/chị có tiện không ạ? (lịch sự)
  57. 申し上げにくいのですが もうしあげにくいのですが mōshiagenikui no desu ga
    Điều này thật khó nói, nhưng... (lời rào trước tin xấu)
  58. お気遣いありがとうございます おきづかいありがとうございます okizukai arigatō gozaimasu
    Cảm ơn sự quan tâm chu đáo của anh/chị.
  59. よろしければ、ご一緒にいかがですか よろしければ、ごいっしょにいかがですか yoroshikereba, goissho ni ikaga desu ka
    Nếu được, anh/chị cùng đi với tôi nhé?
  60. 私の勘違いかもしれませんが わたしのかんちがいかもしれませんが watashi no kanchigai kamoshiremasen ga
    Có thể là tôi nhầm, nhưng... (rào đón)
  61. そう言っていただけるとうれしいです そういっていただけるとうれしいです sō itte itadakeru to ureshii desu
    Nghe bạn nói vậy tôi rất vui.
  62. 確認次第、ご連絡いたします かくにんしだい、ごれんらくいたします kakunin shidai, gorenraku itashimasu
    Ngay khi xác nhận xong, tôi sẽ liên lạc với anh/chị.
  63. 申し訳ありませんが、先約があります もうしわけありませんが、せんやくがあります mōshiwake arimasen ga, sen'yaku ga arimasu
    Xin lỗi, nhưng tôi đã có hẹn trước rồi.
  64. 取り急ぎご報告まで とりいそぎごほうこくまで toriisogi gohōkoku made
    Xin báo cáo nhanh trước như vậy. (câu kết thư công việc)
  65. 言葉足らずで申し訳ありません ことばたらずでもうしわけありません kotobatarazu de mōshiwake arimasen
    Xin lỗi vì tôi đã diễn đạt chưa rõ.
  66. ご参考までにお送りします ごさんこうまでにおおくりします gosankō made ni ookuri shimasu
    Tôi gửi để anh/chị tham khảo.
  67. 何とも言えませんね なんともいえませんね nan tomo iemasen ne
    Khó nói lắm. (rào đón, không cam kết)
  68. そうとは限りませんよ そうとはかぎりませんよ sō to wa kagirimasen yo
    Chưa chắc đã là vậy đâu. (phản đối nhẹ nhàng)
  69. 一概には言えませんが いちがいにはいえませんが ichigai ni wa iemasen ga
    Không thể nói chung chung được, nhưng... (rào đón)
  70. 早速のご返信ありがとうございます さっそくのごへんしんありがとうございます sassoku no gohenshin arigatō gozaimasu
    Cảm ơn vì đã phản hồi nhanh chóng. (thư công việc)
  71. お手上げです おてあげです oteage desu
    Tôi chịu, hết cách rồi. / Tôi bó tay.
  72. 顔が広いですね かおがひろいですね kao ga hiroi desu ne
    Bạn quen biết rộng thật đấy. (thành ngữ: có quan hệ rộng)
  73. 気が利きますね きがききますね ki ga kikimasu ne
    Bạn thật chu đáo. / Bạn tinh ý thật.

Luyện câu và cách diễn đạt hằng ngày trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Câu và cách diễn đạt hằng ngày ở các cấp độ khác