🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N4

Katakana: Thể thao & Giải trí bằng tiếng Nhật · JLPT N4

20 từ và cụm từ tiếng Nhật về katakana: thể thao & giải trí, ở cấp JLPT N4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc và nghĩa.

  1. サッカー sakkā
    bóng đá
  2. ギター gitā
    đàn ghi-ta
  3. スキー sukī
    trượt tuyết
  4. コンサート konsāto
    buổi hòa nhạc
  5. バレーボール barēbōru
    bóng chuyền
  6. スケート sukēto
    trượt băng
  7. バスケットボール basukettobōru
    bóng rổ
  8. ラグビー ragubī
    bóng bầu dục
  9. ゴルフ gorufu
    gôn
  10. ボクシング bokushingu
    quyền anh
  11. ボウリング bōringu
    bowling
  12. ランニング ranningu
    chạy bộ
  13. サイクリング saikuringu
    đạp xe
  14. ハイキング haikingu
    đi bộ đường dài
  15. スノーボード sunōbōdo
    trượt ván tuyết
  16. テレビゲーム terebigēmu
    trò chơi điện tử
  17. ロック rokku
    nhạc rock
  18. ポップス poppusu
    nhạc pop
  19. コンクール konkūru
    cuộc thi; cuộc tranh tài
  20. サーカス sākasu
    rạp xiếc

Luyện katakana: thể thao & giải trí trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Katakana: Thể thao & Giải trí ở các cấp độ khác