🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N4

Katakana: Quốc gia và Địa danh bằng tiếng Nhật · JLPT N4

20 từ và cụm từ tiếng Nhật về katakana: quốc gia và địa danh, ở cấp JLPT N4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc và nghĩa.

  1. スーパー sūpā
    siêu thị
  2. デパート depāto
    cửa hàng bách hóa
  3. ヨーロッパ yōroppa
    châu Âu
  4. ロンドン rondon
    Luân Đôn
  5. コンビニ konbini
    cửa hàng tiện lợi
  6. プール pūru
    hồ bơi
  7. タワー tawā
    tháp
  8. ビル biru
    tòa nhà (cao tầng)
  9. レストラン resutoran
    nhà hàng
  10. ベルリン berurin
    Berlin
  11. モスクワ mosukuwa
    Moskva
  12. マドリード madorīdo
    Madrid
  13. ホノルル honoruru
    Honolulu
  14. オーストリア ōsutoria
    Áo
  15. アイスランド aisurando
    Iceland
  16. ポーランド pōrando
    Ba Lan
  17. ハワイ hawai
    Hawaii
  18. メキシコ mekishiko
    Mexico
  19. アパート apāto
    căn hộ
  20. ホンコン honkon
    Hồng Kông

Luyện katakana: quốc gia và địa danh trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Katakana: Quốc gia và Địa danh ở các cấp độ khác