🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N5
Katakana: Quốc gia và Địa danh bằng tiếng Nhật · JLPT N5
20 từ và cụm từ tiếng Nhật về katakana: quốc gia và địa danh, ở cấp JLPT N5. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc và nghĩa.
-
アメリカ amerikaMỹ; Hoa Kỳ
-
カナダ kanadaCanada
-
パリ pariParis
-
ホテル hoterukhách sạn
-
インド indoẤn Độ
-
イタリア itariaÝ
-
ロシア roshiaNga
-
ブラジル burajiruBrazil
-
ケニア keniaKenya
-
チリ chiriChile
-
アジア ajiachâu Á
-
アフリカ afurikachâu Phi
-
スイス suisuThụy Sĩ
-
スペイン supeinTây Ban Nha
-
ドイツ doitsuĐức
-
エジプト ejiputoAi Cập
-
ベトナム betonamuViệt Nam
-
タイ taiThái Lan
-
イラン iranIran
-
オランダ orandaHà Lan
Luyện katakana: quốc gia và địa danh trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.