🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N3

Katakana: Quốc gia và Địa danh bằng tiếng Nhật · JLPT N3

20 từ và cụm từ tiếng Nhật về katakana: quốc gia và địa danh, ở cấp JLPT N3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc và nghĩa.

  1. ニューヨーク nyūyōku
    New York
  2. ジャマイカ jamaika
    Jamaica
  3. シンガポール shingapōru
    Singapore
  4. ニュージーランド nyūjīrando
    New Zealand
  5. キューバ kyūba
    Cuba
  6. ミュンヘン myunhen
    Munich
  7. チュニジア chunijia
    Tunisia
  8. ジャカルタ jakaruta
    Jakarta
  9. ジョージア jōjia
    Georgia (quốc gia)
  10. シャンハイ shanhai
    Thượng Hải
  11. ギリシャ girisha
    Hy Lạp
  12. ニューデリー nyūderī
    New Delhi
  13. ジュネーブ junēbu
    Geneva
  14. ミャンマー myanmā
    Myanmar
  15. ブリュッセル buryusseru
    Brussels
  16. チューリッヒ chūrihhi
    Zurich
  17. ピョンヤン pyon'yan
    Bình Nhưỡng
  18. アルジェリア arujeria
    Algeria
  19. ジャワ jawa
    Java (đảo)
  20. シャンゼリゼ shanzerize
    Champs-Élysées

Luyện katakana: quốc gia và địa danh trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Katakana: Quốc gia và Địa danh ở các cấp độ khác