🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N3
Katakana: Quốc gia và Địa danh bằng tiếng Nhật · JLPT N3
20 từ và cụm từ tiếng Nhật về katakana: quốc gia và địa danh, ở cấp JLPT N3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc và nghĩa.
-
ニューヨーク nyūyōkuNew York
-
ジャマイカ jamaikaJamaica
-
シンガポール shingapōruSingapore
-
ニュージーランド nyūjīrandoNew Zealand
-
キューバ kyūbaCuba
-
ミュンヘン myunhenMunich
-
チュニジア chunijiaTunisia
-
ジャカルタ jakarutaJakarta
-
ジョージア jōjiaGeorgia (quốc gia)
-
シャンハイ shanhaiThượng Hải
-
ギリシャ girishaHy Lạp
-
ニューデリー nyūderīNew Delhi
-
ジュネーブ junēbuGeneva
-
ミャンマー myanmāMyanmar
-
ブリュッセル buryusseruBrussels
-
チューリッヒ chūrihhiZurich
-
ピョンヤン pyon'yanBình Nhưỡng
-
アルジェリア arujeriaAlgeria
-
ジャワ jawaJava (đảo)
-
シャンゼリゼ shanzerizeChamps-Élysées
Luyện katakana: quốc gia và địa danh trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.