🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N2

Katakana: Quốc gia và Địa danh bằng tiếng Nhật · JLPT N2

20 từ và cụm từ tiếng Nhật về katakana: quốc gia và địa danh, ở cấp JLPT N2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc và nghĩa.

  1. フィンランド finrando
    Phần Lan
  2. ウィーン wīn
    Vienna
  3. フィリピン firipin
    Philippines
  4. サウジアラビア saujiarabia
    Ả Rập Xê Út
  5. シドニー shidonī
    Sydney
  6. カリフォルニア kariforunia
    California
  7. フィレンツェ firentse
    Florence
  8. ノルウェー noruwē
    Na Uy
  9. スウェーデン suwēden
    Thụy Điển
  10. ウェールズ wēruzu
    Xứ Wales
  11. ディズニーランド dizunīrando
    Disneyland
  12. サンティアゴ santiago
    Santiago
  13. チェコ cheko
    Cộng hòa Séc
  14. フィジー fijī
    Fiji
  15. ジェノバ jenoba
    Genoa
  16. ミルウォーキー miruwōkī
    Milwaukee
  17. コートジボワール kōtojibowāru
    Bờ Biển Ngà (Côte d'Ivoire)
  18. チェンナイ chennai
    Chennai
  19. ウィスコンシン wisukonshin
    Wisconsin
  20. デュッセルドルフ dyusserudorufu
    Düsseldorf

Luyện katakana: quốc gia và địa danh trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Katakana: Quốc gia và Địa danh ở các cấp độ khác