🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N1
Katakana: Quốc gia và Địa danh bằng tiếng Nhật · JLPT N1
20 từ và cụm từ tiếng Nhật về katakana: quốc gia và địa danh, ở cấp JLPT N1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc và nghĩa.
-
リヒテンシュタイン rihitenshutainLiechtenstein
-
アゼルバイジャン azerubaijanAzerbaijan
-
ブエノスアイレス buenosuairesuBuenos Aires
-
サンフランシスコ sanfuranshisukoSan Francisco
-
オーストラリア ōsutorariaÚc
-
カザフスタン kazafusutanKazakhstan
-
エチオピア echiopiaEthiopia
-
ルクセンブルク rukusenburukuLuxembourg
-
リオデジャネイロ riodejaneiroRio de Janeiro
-
アルゼンチン aruzenchinArgentina
-
コペンハーゲン kopenhāgenCopenhagen
-
ストックホルム sutokkuhorumuStockholm
-
エルサルバドル erusarubadoruEl Salvador
-
パプアニューギニア papuanyūginiaPapua New Guinea
-
クアラルンプール kuararunpūruKuala Lumpur
-
サンクトペテルブルク sankutopeteruburukuSaint Petersburg
-
ジンバブエ jinbabueZimbabwe
-
マダガスカル madagasukaruMadagascar
-
ヴェネツィア venetsiaVenice
-
トリニダードトバゴ torinidādotobagoTrinidad và Tobago
Luyện katakana: quốc gia và địa danh trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.