🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N4

Katakana: Công nghệ và Đời sống hằng ngày bằng tiếng Nhật · JLPT N4

20 từ và cụm từ tiếng Nhật về katakana: công nghệ và đời sống hằng ngày, ở cấp JLPT N4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc và nghĩa.

  1. テーブル tēburu
    bàn
  2. エアコン eakon
    máy điều hòa
  3. ポケット poketto
    túi áo
  4. カーテン kāten
    rèm cửa
  5. メール mēru
    email
  6. プリンター purintā
    máy in
  7. コピー kopī
    bản sao
  8. カレンダー karendā
    lịch
  9. エレベーター erebētā
    thang máy
  10. スプーン supūn
    thìa
  11. カード kādo
    thẻ
  12. キーボード kībōdo
    bàn phím
  13. マウス mausu
    chuột máy tính
  14. ソファー sofā
    ghế sofa
  15. クーラー kūrā
    máy làm mát; máy điều hòa
  16. ヒーター hītā
    máy sưởi
  17. スイッチ suitchi
    công tắc
  18. バッテリー batterī
    pin
  19. ドライヤー doraiyā
    máy sấy tóc
  20. コンセント konsento
    ổ cắm điện

Luyện katakana: công nghệ và đời sống hằng ngày trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Katakana: Công nghệ và Đời sống hằng ngày ở các cấp độ khác