🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N5

Katakana: Công nghệ và Đời sống hằng ngày bằng tiếng Nhật · JLPT N5

20 từ và cụm từ tiếng Nhật về katakana: công nghệ và đời sống hằng ngày, ở cấp JLPT N5. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc và nghĩa.

  1. ドア doa
    cửa
  2. テレビ terebi
    ti vi
  3. ペン pen
    bút
  4. バス basu
    xe buýt
  5. ベッド beddo
    giường
  6. カメラ kamera
    máy ảnh
  7. ラジオ rajio
    radio
  8. メモ memo
    bản ghi nhớ; ghi chú
  9. コップ koppu
    cốc; ly
  10. タオル taoru
    khăn tắm
  11. ナイフ naifu
    dao
  12. ライト raito
    đèn; đèn điện
  13. リモコン rimokon
    điều khiển từ xa
  14. パソコン pasokon
    máy tính cá nhân
  15. スマホ sumaho
    điện thoại thông minh
  16. アプリ apuri
    ứng dụng
  17. ボタン botan
    nút
  18. ネット netto
    internet; mạng
  19. ロボット robotto
    rô bốt
  20. レンジ renji
    lò vi sóng

Luyện katakana: công nghệ và đời sống hằng ngày trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Katakana: Công nghệ và Đời sống hằng ngày ở các cấp độ khác