🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N5

Katakana: Đồ ăn & Thức uống bằng tiếng Nhật · JLPT N5

20 từ và cụm từ tiếng Nhật về katakana: đồ ăn & thức uống, ở cấp JLPT N5. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc và nghĩa.

  1. パン pan
    bánh mì
  2. コーラ kōra
    cô-ca
  3. ケーキ kēki
    bánh ngọt
  4. スープ sūpu
    súp
  5. サラダ sarada
    sa lát
  6. ミルク miruku
    sữa
  7. バナナ banana
    chuối
  8. トマト tomato
    cà chua
  9. ワイン wain
    rượu vang
  10. ハム hamu
    giăm bông
  11. アイス aisu
    kem
  12. ピザ piza
    pizza
  13. カレー karē
    cà ri
  14. ソース sōsu
    nước sốt
  15. バター batā
  16. メロン meron
    dưa lưới
  17. レモン remon
    chanh vàng
  18. ビール bīru
    bia
  19. ガム gamu
    kẹo cao su
  20. ココア kokoa
    ca cao

Luyện katakana: đồ ăn & thức uống trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Katakana: Đồ ăn & Thức uống ở các cấp độ khác