🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N2
Katakana: Đồ ăn & Thức uống bằng tiếng Nhật · JLPT N2
20 từ và cụm từ tiếng Nhật về katakana: đồ ăn & thức uống, ở cấp JLPT N2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc và nghĩa.
-
ティラミス tiramisubánh tiramisu
-
ファストフード fasutofūdothức ăn nhanh
-
スムージー sumūjīsinh tố
-
カフェオレ kafeorecà phê sữa kiểu Pháp
-
カフェラテ kaferatecà phê latte
-
ミルクティー mirukutītrà sữa
-
パフェ pafekem ly parfait
-
フォンデュ fondyulẩu phô mai fondue
-
ウィンナー winnāxúc xích Vienna
-
ディナー dinābữa tối
-
チェリー cherīquả anh đào
-
ウェハース wehāsubánh xốp wafer
-
スパゲッティ supagettimì Ý spaghetti
-
アイスティー aisutītrà đá
-
フォアグラ foaguragan ngỗng foie gras
-
マフィン mafinbánh muffin
-
ワッフル waffurubánh waffle
-
チェダーチーズ chedāchīzuphô mai cheddar
-
フラッペ furappeđá xay frappé
-
フィナンシェ finanshebánh financier (bánh hạnh nhân nhỏ)
Luyện katakana: đồ ăn & thức uống trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.