🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N3
Katakana: Đồ ăn & Thức uống bằng tiếng Nhật · JLPT N3
20 từ và cụm từ tiếng Nhật về katakana: đồ ăn & thức uống, ở cấp JLPT N3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc và nghĩa.
-
ジュース jūsunước ép
-
チョコレート chokorētosô cô la
-
シチュー shichūmón hầm
-
キャベツ kyabetsubắp cải
-
ジャム jamumứt
-
キャンディー kyandīkẹo
-
シャーベット shābettokem trái cây
-
ギョーザ gyōzabánh gyoza; há cảo
-
チャーハン chāhancơm chiên
-
ショートケーキ shōtokēkibánh shortcake
-
チューハイ chūhaichuhai (cocktail rượu shochu)
-
マシュマロ mashumarokẹo dẻo marshmallow
-
シャンパン shanpanrượu sâm panh
-
ジャガイモ jagaimokhoai tây
-
キュウリ kyūridưa chuột
-
カシューナッツ kashūnattsuhạt điều
-
シュークリーム shūkurīmubánh su kem
-
ジンジャーエール jinjāērunước gừng có ga
-
チャイ chaitrà chai (trà sữa gia vị)
-
コーンポタージュ kōnpotājusúp kem ngô
Luyện katakana: đồ ăn & thức uống trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.