🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N3

Katakana: Tên nước ngoài bằng tiếng Nhật · JLPT N3

20 từ và cụm từ tiếng Nhật về katakana: tên nước ngoài, ở cấp JLPT N3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc và nghĩa.

  1. ジョン jon
    John (tên)
  2. ジェシカ jeshika
    Jessica (tên)
  3. ジョージ jōji
    George (tên)
  4. シャーロット shārotto
    Charlotte (tên)
  5. ジャック jakku
    Jack (tên)
  6. ジェームズ jēmuzu
    James (tên)
  7. ジェーン jēn
    Jane (tên)
  8. ジュリア juria
    Julia (tên)
  9. チャーリー chārī
    Charlie (tên)
  10. ジャスミン jasumin
    Jasmine (tên)
  11. ショーン shōn
    Sean (tên)
  12. ジェニファー jenifā
    Jennifer (tên)
  13. ジョセフ josefu
    Joseph (tên)
  14. ジョシュア joshua
    Joshua (tên)
  15. リチャード richādo
    Richard (tên)
  16. チャールズ chāruzu
    Charles (tên)
  17. ミシェル misheru
    Michelle (tên)
  18. レイチェル reicheru
    Rachel (tên)
  19. ナターシャ natāsha
    Natasha (tên)
  20. ジョナサン jonasan
    Jonathan (tên)

Luyện katakana: tên nước ngoài trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Katakana: Tên nước ngoài ở các cấp độ khác