🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N1

Katakana: Tên nước ngoài bằng tiếng Nhật · JLPT N1

20 từ và cụm từ tiếng Nhật về katakana: tên nước ngoài, ở cấp JLPT N1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc và nghĩa.

  1. ヴィクトリア vikutoria
    Victoria (tên)
  2. クリストファー kurisutofā
    Christopher (tên)
  3. エリザベス erizabesu
    Elizabeth (tên)
  4. アレクサンドラ arekusandora
    Alexandra (tên)
  5. ムハンマド muhanmado
    Muhammad (tên)
  6. ヴィンセント vinsento
    Vincent (tên)
  7. オリヴィア orivia
    Olivia (tên)
  8. ヴィヴィアン vivian
    Vivian (tên)
  9. セバスチャン sebasuchan
    Sebastian (tên)
  10. アレクサンダー arekusandā
    Alexander (tên)
  11. ジャクリーヌ jakurīnu
    Jacqueline (tên)
  12. ウラジーミル urajīmiru
    Vladimir (tên)
  13. コンスタンティン konsutantin
    Konstantin (tên)
  14. マクシミリアン makushimirian
    Maximilian (tên)
  15. フリードリヒ furīdorihi
    Friedrich (tên)
  16. ヴァネッサ vanessa
    Vanessa (tên)
  17. バーソロミュー bāsoromyū
    Bartholomew (tên)
  18. ドミトリー domitorī
    Dmitri (tên)
  19. ヴェロニカ veronika
    Veronica (tên)
  20. ナサニエル nasanieru
    Nathaniel (tên)

Luyện katakana: tên nước ngoài trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Katakana: Tên nước ngoài ở các cấp độ khác