🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N2
Katakana: Tên nước ngoài bằng tiếng Nhật · JLPT N2
20 từ và cụm từ tiếng Nhật về katakana: tên nước ngoài, ở cấp JLPT N2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc và nghĩa.
-
ティム timuTim (tên)
-
ウィリアム wiriamuWilliam (tên)
-
ソフィア sofiaSophia (tên)
-
ケイティ keitiKatie (tên)
-
ディラン diranDylan (tên)
-
ウェンディ wendiWendy (tên)
-
ティナ tinaTina (tên)
-
アンディ andiAndy (tên)
-
ディエゴ diegoDiego (tên)
-
フィリップ firippuPhilip (tên)
-
スティーブ sutībuSteve (tên)
-
ティモシー timoshīTimothy (tên)
-
マーティン mātinMartin (tên)
-
クリスティーナ kurisutīnaChristina (tên)
-
マティルダ matirudaMatilda (tên)
-
フェリックス ferikkusuFelix (tên)
-
ステファニー sutefanīStephanie (tên)
-
シンディ shindiCindy (tên)
-
ファティマ fatimaFatima (tên)
-
ジュディ judiJudy (tên)
Luyện katakana: tên nước ngoài trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.