🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N2

Katakana: Tên nước ngoài bằng tiếng Nhật · JLPT N2

20 từ và cụm từ tiếng Nhật về katakana: tên nước ngoài, ở cấp JLPT N2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc và nghĩa.

  1. ティム timu
    Tim (tên)
  2. ウィリアム wiriamu
    William (tên)
  3. ソフィア sofia
    Sophia (tên)
  4. ケイティ keiti
    Katie (tên)
  5. ディラン diran
    Dylan (tên)
  6. ウェンディ wendi
    Wendy (tên)
  7. ティナ tina
    Tina (tên)
  8. アンディ andi
    Andy (tên)
  9. ディエゴ diego
    Diego (tên)
  10. フィリップ firippu
    Philip (tên)
  11. スティーブ sutību
    Steve (tên)
  12. ティモシー timoshī
    Timothy (tên)
  13. マーティン mātin
    Martin (tên)
  14. クリスティーナ kurisutīna
    Christina (tên)
  15. マティルダ matiruda
    Matilda (tên)
  16. フェリックス ferikkusu
    Felix (tên)
  17. ステファニー sutefanī
    Stephanie (tên)
  18. シンディ shindi
    Cindy (tên)
  19. ファティマ fatima
    Fatima (tên)
  20. ジュディ judi
    Judy (tên)

Luyện katakana: tên nước ngoài trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Katakana: Tên nước ngoài ở các cấp độ khác