🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N2
Kanji: Xã hội, Trường học & Địa điểm bằng tiếng Nhật · JLPT N2
20 từ và cụm từ tiếng Nhật về kanji: xã hội, trường học & địa điểm, ở cấp JLPT N2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
党 とう tōđảng; đảng phái
政党
せいとう
chính đảng
-
制 せい seichế độ; kiểm soát
制度
せいど
chế độ; thể chế
-
権 けん kenquyền; quyền lực
権利
けんり
quyền lợi
-
済 さい saixong; thanh toán; cứu tế
経済
けいざい
kinh tế
-
営 えい eikinh doanh; vận hành
経営
けいえい
kinh doanh; quản lý
-
官 かん kanquan chức; nhà nước
警察官
けいさつかん
cảnh sát
-
署 しょ shosở; ký tên
警察署
けいさつしょ
đồn cảnh sát
-
律 りつ ritsuluật; quy luật; nhịp điệu
法律
ほうりつ
pháp luật
-
税 ぜい zeithuế
税金
ぜいきん
tiền thuế
-
郡 ぐん gunquận; huyện
郡
ぐん
huyện
-
証 しょう shōchứng minh; bằng chứng; giấy chứng nhận
証明
しょうめい
chứng minh
-
費 ひ hichi phí; tiêu tốn
費用
ひよう
chi phí
-
収 しゅう shūthu; thu nhập
収入
しゅうにゅう
thu nhập
-
省 しょう shōbộ (chính phủ); phản tỉnh; lược bỏ
外務省
がいむしょう
Bộ Ngoại giao
-
境 きょう kyōranh giới; biên giới; hoàn cảnh
環境
かんきょう
môi trường
-
府 ふ fuphủ; chính phủ
政府
せいふ
chính phủ
-
郵 ゆう yuubưu chính; thư từ
郵便局
ゆうびんきょく
bưu điện
-
街 まち machiphố; đường phố; khu phố
商店街
しょうてんがい
phố mua sắm
-
団 だん danđoàn; nhóm
団体
だんたい
đoàn thể; tổ chức
-
職 しょく shokunghề nghiệp; chức vụ
職場
しょくば
nơi làm việc
Luyện kanji: xã hội, trường học & địa điểm trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.