🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N3
Kanji: Xã hội, Trường học & Địa điểm bằng tiếng Nhật · JLPT N3
20 từ và cụm từ tiếng Nhật về kanji: xã hội, trường học & địa điểm, ở cấp JLPT N3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
政 せい seichính trị; việc nước
政治
せいじ
chính trị
-
民 みん mindân; nhân dân
国民
こくみん
quốc dân; người dân
-
法 ほう hōpháp luật; phương pháp
法律
ほうりつ
pháp luật
-
議 ぎ gibàn bạc; thảo luận
会議
かいぎ
cuộc họp; hội nghị
-
選 せん senchọn; tuyển chọn
選挙
せんきょ
bầu cử
-
挙 きょ kyogiơ lên; nêu ra; tổ chức
選挙
せんきょ
bầu cử
-
委 い iủy thác; giao phó
委員
いいん
ủy viên
-
局 きょく kyokucục; sở; cục diện
郵便局
ゆうびんきょく
bưu điện
-
央 おう ōtrung tâm; giữa
中央
ちゅうおう
trung tâm; trung ương
-
史 し shilịch sử
歴史
れきし
lịch sử
-
産 さん sansinh sản; sản xuất; tài sản
産業
さんぎょう
công nghiệp; ngành nghề
-
講 こう kōgiảng; bài giảng
講義
こうぎ
bài giảng
-
域 いき ikikhu vực; vùng; lĩnh vực
地域
ちいき
khu vực; vùng
-
在 ざい zaitồn tại; ở
現在
げんざい
hiện tại
-
治 じ jicai trị; chữa trị
政治
せいじ
chính trị
-
商 しょう shouthương mại; buôn bán
商売
しょうばい
việc buôn bán; kinh doanh
-
務 む munhiệm vụ; công vụ
事務所
じむしょ
văn phòng
-
役 やく yakuvai trò; nhiệm vụ
役所
やくしょ
cơ quan hành chính
-
農 のう nounông nghiệp
農業
のうぎょう
nông nghiệp
-
公 こう koucông cộng; công; công bằng
公園
こうえん
công viên
Luyện kanji: xã hội, trường học & địa điểm trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.