🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N3
Kanji: Tính từ & Từ trái nghĩa bằng tiếng Nhật · JLPT N3
20 từ và cụm từ tiếng Nhật về kanji: tính từ & từ trái nghĩa, ở cấp JLPT N3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
濃 こい koiđậm; đặc
濃度
のうど
nồng độ
-
暖 あたたかい atatakaiấm áp
暖房
だんぼう
hệ thống sưởi
-
冷 つめたい tsumetailạnh; nguội
冷蔵庫
れいぞうこ
tủ lạnh
-
厚 あつい atsuidày; hậu hĩnh
厚意
こうい
lòng tốt; thịnh tình
-
薄 うすい usuimỏng; nhạt
薄情
はくじょう
bạc tình; vô tình
-
甘 あまい amaingọt; dễ dãi
甘味
かんみ
vị ngọt
-
苦 にがい nigaiđắng; khổ sở
苦労
くろう
vất vả; gian khổ
-
温 あたたかい atatakaiấm; ôn hòa
温泉
おんせん
suối nước nóng
-
涼 すずしい suzushiimát mẻ
涼風
りょうふう
gió mát
-
若 わかい wakaitrẻ
若干
じゃっかん
một chút; đôi chút
-
優 やさしい yasashiidịu dàng; ưu tú
優勝
ゆうしょう
chức vô địch
-
美 うつくしい utsukushiiđẹp; mỹ
美人
びじん
người đẹp; mỹ nhân
-
幸 しあわせ shiawasehạnh phúc; may mắn
幸福
こうふく
hạnh phúc
-
痛 いたい itaiđau; đau đớn
頭痛
ずつう
đau đầu
-
眠 ねむい nemuingủ; buồn ngủ
睡眠
すいみん
giấc ngủ
-
広 ひろい hiroirộng
広告
こうこく
quảng cáo
-
浅 あさい asainông; cạn
浅い
あさい
nông; cạn
-
細 ほそい hosoimảnh; nhỏ; tỉ mỉ
詳細
しょうさい
chi tiết
-
平 たいら tairabằng phẳng; bình ổn
平和
へいわ
hòa bình
-
嫌 きらい kiraighét; chán ghét
機嫌
きげん
tâm trạng
Luyện kanji: tính từ & từ trái nghĩa trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.