🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N3

Kanji: Tính từ & Từ trái nghĩa bằng tiếng Nhật · JLPT N3

20 từ và cụm từ tiếng Nhật về kanji: tính từ & từ trái nghĩa, ở cấp JLPT N3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. こい koi
    đậm; đặc

    濃度

    のうど

    nồng độ

  2. あたたかい atatakai
    ấm áp

    暖房

    だんぼう

    hệ thống sưởi

  3. つめたい tsumetai
    lạnh; nguội

    冷蔵庫

    れいぞうこ

    tủ lạnh

  4. あつい atsui
    dày; hậu hĩnh

    厚意

    こうい

    lòng tốt; thịnh tình

  5. うすい usui
    mỏng; nhạt

    薄情

    はくじょう

    bạc tình; vô tình

  6. あまい amai
    ngọt; dễ dãi

    甘味

    かんみ

    vị ngọt

  7. にがい nigai
    đắng; khổ sở

    苦労

    くろう

    vất vả; gian khổ

  8. あたたかい atatakai
    ấm; ôn hòa

    温泉

    おんせん

    suối nước nóng

  9. すずしい suzushii
    mát mẻ

    涼風

    りょうふう

    gió mát

  10. わかい wakai
    trẻ

    若干

    じゃっかん

    một chút; đôi chút

  11. やさしい yasashii
    dịu dàng; ưu tú

    優勝

    ゆうしょう

    chức vô địch

  12. うつくしい utsukushii
    đẹp; mỹ

    美人

    びじん

    người đẹp; mỹ nhân

  13. しあわせ shiawase
    hạnh phúc; may mắn

    幸福

    こうふく

    hạnh phúc

  14. いたい itai
    đau; đau đớn

    頭痛

    ずつう

    đau đầu

  15. ねむい nemui
    ngủ; buồn ngủ

    睡眠

    すいみん

    giấc ngủ

  16. ひろい hiroi
    rộng

    広告

    こうこく

    quảng cáo

  17. あさい asai
    nông; cạn

    浅い

    あさい

    nông; cạn

  18. ほそい hosoi
    mảnh; nhỏ; tỉ mỉ

    詳細

    しょうさい

    chi tiết

  19. たいら taira
    bằng phẳng; bình ổn

    平和

    へいわ

    hòa bình

  20. きらい kirai
    ghét; chán ghét

    機嫌

    きげん

    tâm trạng

Luyện kanji: tính từ & từ trái nghĩa trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Kanji: Tính từ & Từ trái nghĩa ở các cấp độ khác