🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N1
Kanji: Tính từ & Từ trái nghĩa bằng tiếng Nhật · JLPT N1
20 từ và cụm từ tiếng Nhật về kanji: tính từ & từ trái nghĩa, ở cấp JLPT N1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
濁 にごる nigoruđục; vẩn đục
濁音
だくおん
âm đục (phụ âm hữu thanh)
-
澄 すむ sumutrong; trong vắt
澄む
すむ
trở nên trong
-
粗 あらい araithô; sơ sài
粗末
そまつ
sơ sài; tồi tàn
-
頑 かたくな katakunangoan cố; cứng đầu
頑張る
がんばる
cố gắng
-
緻 ち chitinh vi; tỉ mỉ
緻密
ちみつ
tỉ mỉ; chặt chẽ
-
緩 ゆるい yuruilỏng; chậm rãi
緩和
かんわ
nới lỏng; giảm nhẹ
-
賢 かしこい kashikoikhôn ngoan; sáng suốt
賢明
けんめい
sáng suốt
-
醜 みにくい minikuixấu xí; xấu xa
醜悪
しゅうあく
xấu xa
-
鮮 あざやか azayakatươi; tươi sáng
新鮮
しんせん
tươi; tươi mới
-
潔 いさぎよい isagiyoitrong sạch; thanh khiết
清潔
せいけつ
sạch sẽ
-
淡 あわい awainhạt; phai
淡水
たんすい
nước ngọt
-
稀 まれ marehiếm; hiếm có
稀少
きしょう
hiếm có; khan hiếm
-
尊 とうとい tōtoitôn quý; quý báu
尊敬
そんけい
tôn kính; kính trọng
-
卑 いやしい iyashiihèn hạ; thấp hèn
卑劣
ひれつ
hèn hạ; đê tiện
-
麗 うるわしい uruwashiidiễm lệ; xinh đẹp
綺麗
きれい
đẹp; sạch sẽ
-
愚 おろか orokangu ngốc; dại dột
愚痴
ぐち
lời than vãn
-
秀 ひいでる hiideruxuất sắc; ưu tú
優秀
ゆうしゅう
ưu tú; xuất sắc
-
怠 なまける namakerulười biếng; sao nhãng
怠惰
たいだ
lười nhác
-
脆 もろい moroigiòn; dễ vỡ; mong manh
脆弱
ぜいじゃく
mỏng manh; yếu ớt
-
甚 はなはだ hanahadacực độ; quá mức
甚大
じんだい
to lớn; nghiêm trọng
Luyện kanji: tính từ & từ trái nghĩa trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.